Mã ICD-10 Q16 — Dị tật bẩm sinh ở tai gây suy giảm thính lực

Q16 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh ở tai gây suy giảm thính lực, tiếng Anh là Congenital malformations of ear causing impairment of hearing. Mã này nằm trong nhóm Q10-Q18 — Dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các dị tật ở tai gây ảnh hưởng tới thính lực”.

Q16mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
Q10-Q18nhóm bệnh
XVIIchương ICD-10

7 mã chi tiết của Q16

Từ Q16.0 đến Q16.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Q16.0 Dị tật thiếu tai ngoài [vành tai] bẩm sinh · tên cũ: Dị tật thiếu tai ngoài bẩm sinhCongenital absence of (ear) auricle
Q16.1 Dị tật thiếu, teo và/ hoặc hẹp ống tai ngoài bẩm sinh · tên cũ: Thiếu, teo hoặc chít hẹp bẩm sinh ống tai ngoàiCongenital absence, atresia and stricture of auditory canal (external)
Q16.2 Dị tật thiếu vòi nhĩ [eustache] · tên cũ: Không có vòi EustacheAbsence of eustachian tube
Q16.3 Dị tật bẩm sinh các xương con của tai · tên cũ: Dị dạng xương con bẩm sinhCongenital malformation of ear ossicles
Q16.4 Dị tật bẩm sinh khác của tai giữa · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh của tai giữaOther congenital malformations of middle ear
Q16.5 Dị tật bẩm sinh tai trong · tên cũ: Dị dạng tai trong bẩm sinhCongenital malformation of inner ear
Q16.9 Dị tật bẩm sinh ở tai gây khiếm thính, không xác định · tên cũ: Dị tật bẩm sinh ở tai gây ảnh hưởng tới thính lực không đặc hiệuCongenital malformation of ear causing impairment of hearing, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Q16

Hướng dẫn mã hóa: Dị tật teo hoặc hẹp lỗ tai phần xương

Coding Guidance: Atresia or stricture of osseous meatus

Hướng dẫn mã hóa: Dị tật dính các xương con của tai

Coding Guidance: Fusion of ear ossicles

Hướng dẫn mã hóa: Dị tật bẩm sinh không xác định khác của tai giữa

Coding Guidance: Congenital malformation of middle ear NOS

Hướng dẫn mã hóa: Dị tật: mê cung màng cơ quan Corti

Coding Guidance: Anomaly: membranous labyrinth organ of Corti

Hướng dẫn mã hóa: Thiếu tai bẩm sinh không xác định khác

Coding Guidance: Congenital absence of ear NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q16Dị tật bẩm sinh ở tai gây suy giảm thính lựcCác dị tật ở tai gây ảnh hưởng tới thính lực
Q16.0Dị tật thiếu tai ngoài [vành tai] bẩm sinhDị tật thiếu tai ngoài bẩm sinh
Q16.1Dị tật thiếu, teo và/ hoặc hẹp ống tai ngoài bẩm sinhThiếu, teo hoặc chít hẹp bẩm sinh ống tai ngoài
Q16.2Dị tật thiếu vòi nhĩ [eustache]Không có vòi Eustache
Q16.3Dị tật bẩm sinh các xương con của taiDị dạng xương con bẩm sinh
Q16.4Dị tật bẩm sinh khác của tai giữaCác dị tật bẩm sinh của tai giữa
Q16.5Dị tật bẩm sinh tai trongDị dạng tai trong bẩm sinh
Q16.9Dị tật bẩm sinh ở tai gây khiếm thính, không xác địnhDị tật bẩm sinh ở tai gây ảnh hưởng tới thính lực không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã Q16

68 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bất sản | mê đạo, mê cung; màng (Aplasia | labyrinth, membranous)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | đường đi, vòi eustache (Abnormal, abnormality, abnormalities | course, eustachian tube)
  • Biến dạng (bẩm sinh) | cơ quan | Corti (Distortion (congenital) | organ | of Corti)
  • Biến dạng (bẩm sinh) | tai (loa tai) (ngoài) | trong (Distortion (congenital) | ear (auricle) (external) | inner)
  • Biến dạng (bẩm sinh) | tai (loa tai) (ngoài) | xương con (Distortion (congenital) | ear (auricle) (external) | ossicles)
  • Biến dạng (bẩm sinh) | vòi Eustache, vòi nhĩ (Distortion (congenital) | eustachian tube)
  • Chít hẹp | lỗ | bẩm sinh (Stricture | meatus | ear (congenital))
  • Chít hẹp | lỗ phần xương (tai) (bẩm sinh) (Stricture | osseous meatus (ear) (congenital))
  • Chít hẹp | ống tai (ngoài) (bẩm sinh) (Stricture | auditory canal (external) (congenital))
  • Chít hẹp | vòi Eustache | bẩm sinh (Stricture | eustachian tube | congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | cơ quan Corti (bẩm sinh) (Deformity | organ of Corti (congenital))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | tai (mắc phải) | bên trong (Deformity | ear (acquired) | internal)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | tai (mắc phải) | giữa (Deformity | ear (acquired) | middle)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | tai giữa (bẩm sinh) (Deformity | middle ear (congenital))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | vòi Eustache KPLNK (bẩm sinh) (Deformity | eustachian tube (congenital) NEC)
  • Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | tai trong (Malformation (congenital) | internal ear)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | cơ quan KPLNK | (của) Corti (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | organ NEC | of Corti)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | lỗ (tai) phần xương (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | osseous meatus (ear))
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | mê đạo, mê cung; màng (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | labyrinth, membranous)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | tai | gây suy giảm thính lực (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | ear | causing impairment of hearing)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | tai | giữa (gây suy giảm thính lực) (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | ear | middle (causing impairment of hearing))
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | tai | trong (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | ear | inner)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | tai giữa (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | middle ear)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | vành tai | tai | gây suy giảm thính giác (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | auricle | ear | causing impairment of hearing)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | vòi Eustache, vòi nhĩ (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | eustachian tube)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương con | tai (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | ear | ossicles)
  • Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | các xương con | (ở) tai (Fusion, fused (congenital) | ossicles | auditory)
  • Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | các xương con của tai (Fusion, fused (congenital) | ear ossicles)
  • Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | ống tai (Fusion, fused (congenital) | auditory canal)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | ống tai | gây suy giảm thính lực (Hypoplasia, hypoplastic | auditory canal | causing impairment of hearing)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | tai (tai ngoài) (dái tai) | giữa (Hypoplasia, hypoplastic | ear (auricle) (lobe) | middle)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | vòi Eustache, vòi nhĩ (Hypoplasia, hypoplastic | eustachian tube)
  • Hẹp (do sẹo) | ống tai ngoài (mắc phải) | bẩm sinh (Stenosis (cicatricial) | external ear canal (acquired) | congenital)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | cơ quan | (của) Corti, bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | organ | of Corti, congenital)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | ống tai (ngoài) (bẩm sinh) (Absence (organ or part) (complete or partial) | auditory canal (congenital) (external))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | tai (mắc phải) | bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | ear (acquired) | congenital)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | tai ngoài (tai), bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | auricle (ear), congenital)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | tai ngoài | tai (mắc phải) | bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | ear (acquired) | congenital | auricle)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | tai trong, bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | inner ear, congenital)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | vòi Eustache (bẩm sinh) (Absence (organ or part) (complete or partial) | eustachian tube (congenital))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | xương đe (mắc phải) | bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | incus (acquired) | congenital)
  • Không có, không phát triển | (ống) tai (ngoài) (Agenesis | auditory (canal) (external))
  • Không có, không phát triển | cơ quan | (của) Corti (Agenesis | organ | of Corti)
  • Không có, không phát triển | lỗ (tai) phần xương (Agenesis | osseous meatus (ear))
  • Không có, không phát triển | mê đạo, mê cung; màng (Agenesis | labyrinth, membranous)
  • Không có, không phát triển | tai (Agenesis | ear)
  • Không có, không phát triển | tai ngoài (tai) (Agenesis | auricle (ear))
  • Không có, không phát triển | tai ngoài | tai (Agenesis | ear | auricle)
  • Không có, không phát triển | vòi Eustache, vòi nhĩ (Agenesis | eustachian tube)
  • Không có, không phát triển | xương đe (Agenesis | incus)
  • Không hoàn toàn | đóng (bẩm sinh) | màng nhĩ (gây suy giảm thính lực) (Imperfect | closure (congenital) | ear drum (causing impairment of hearing))
  • Phụ (bẩm sinh) | xương con của tai (Accessory (congenital) | auditory ossicles)
  • Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | ống tai | gây suy giảm thính lực (Malposition | congenital | auditory canal | causing impairment of hearing)
  • Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | tai (vành tai) (ngoài) | xương con (Malposition | congenital | ear (auricle) (external) | ossicles)
  • Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | vành tai (tai) | gây suy giảm thính lực (Malposition | congenital | auricle (ear) | causing impairment of hearing)
  • Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | vòi Eustache (Malposition | congenital | eustachian tube)
  • Sự giãn | tiểu nang, bẩm sinh (Dilatation | saccule, congenital)
  • Sự giãn | vòi Eustache, bẩm sinh (Dilatation | eustachian tube, congenital)
  • Sự phát triển dị dạng | tai giữa (Maldevelopment | middle ear)
  • Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | lỗ (tai) phần xương (Atresia, atretic | osseous meatus (ear))
  • Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | ống tai (Atresia, atretic | ear canal)
  • Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | ống tai (ngoài) (Atresia, atretic | auditory canal (external))
  • Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | vòi Eustache, vòi nhĩ (Atresia, atretic | eustachian tube)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | mê đạo màng, bẩm sinh (gây suy giảm thính giác) (Degeneration, degenerative | membranous labyrinth, congenital (causing impairment of hearing))
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | tiểu nang, bẩm sinh (gây suy giảm thính giác) (Degeneration, degenerative | saccule, congenital (causing impairment of hearing))
  • Thừa (bẩm sinh) | xương con của tai (Supernumerary (congenital) | auditory ossicles)
  • Tồn tại, dai dẳng (bẩm sinh) | động mạch xương bàn đạp (Persistence, persistent (congenital) | arteria stapedia)
  • Xẹp, suy sụp, truỵ | mê đạo, mê cung, màng (bẩm sinh) (Collapse | labyrinth, membranous (congenital))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Q10-Q18 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Q10Dị tật bẩm sinh của mi mắt, hệ lệ và/ hoặc hốc mắt
Q11Dị tật không có nhãn cầu, mắt bé, mắt to
Q12Dị tật bẩm sinh của thuỷ tinh thể
Q13Dị tật bẩm sinh bán phần trước của mắt
Q14Dị tật bẩm sinh phần sau của mắt
Q15Dị tật bẩm sinh khác của mắt
Q17Dị tật bẩm sinh khác ở tai
Q18Dị tật bẩm sinh khác của mặt và/ hoặc cổ

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Q16 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q16 là "Dị tật bẩm sinh ở tai gây suy giảm thính lực", tên tiếng Anh là "Congenital malformations of ear causing impairment of hearing", thuộc nhóm Q10-Q18 — Dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.

Mã Q16 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Q16 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: Q16.0 (Dị tật thiếu tai ngoài [vành tai] bẩm sinh); Q16.1 (Dị tật thiếu, teo và/ hoặc hẹp ống tai ngoài bẩm sinh); Q16.2 (Dị tật thiếu vòi nhĩ [eustache]); Q16.3 (Dị tật bẩm sinh các xương con của tai); Q16.4 (Dị tật bẩm sinh khác của tai giữa); Q16.5 (Dị tật bẩm sinh tai trong)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Q16 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q16 là "Dị tật bẩm sinh ở tai gây suy giảm thính lực", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các dị tật ở tai gây ảnh hưởng tới thính lực". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ