Mã ICD-10 Q17 — Dị tật bẩm sinh khác ở tai
Mã Q17 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh khác ở tai, tiếng Anh là Other congenital malformations of ear. Mã này nằm trong nhóm Q10-Q18 — Dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các dị tật bẩm sinh khác ở tai”.
8 mã chi tiết của Q17
Từ Q17.0 đến Q17.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Q17.0 | Dị tật thừa vành tai [dị tật nhiều tai] · tên cũ: Dị tật tai phụ | Accessory auricle |
| Q17.1 | Dị tật vành tai to · tên cũ: Dị tật tai to | Macrotia |
| Q17.2 | Dị tật tai bé [Thiểu sản vành tai] · tên cũ: Dị tật tai nhỏ | Microtia |
| Q17.3 | Dị đạng vành tai [tai ngoài] · tên cũ: Dị tật khác của tai | Other misshapen ear |
| Q17.4 | Dị tật vành tai ở vị trí bất thường · tên cũ: Dị tật tai ở vị trí bất thường | Misplaced ear |
| Q17.5 | Dị dạng vành tai nhô [vểnh, to] · tên cũ: Dị tật tai vểnh [tai dơi] | Prominent ear |
| Q17.8 | Dị tật bẩm sinh xác định khác của tai · tên cũ: Những dị tật bẩm sinh đặc hiệu khác của tai | Other specified congenital malformations of ear |
| Q17.9 | Dị tật bẩm sinh tai, không xác định · tên cũ: Dị tật bẩm sinh tai không đặc hiệu | Congenital malformation of ear, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã Q17
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật thừa gờ bình tai Dị tật thừa tai Thịt thừa ngoài tai Dị tật thừa: tai dái tai
Coding Guidance: Accessory tragus Polyotia Preauricular appendage or tag Supernumerary: ear lobule
Hướng dẫn mã hóa: Dị hình tai nhọn
Coding Guidance: Pointed ear
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật tai thấp Loại trừ: dị tật vành tai ở vị trí cổ (Q18.2)
Coding Guidance: Low- set ears Excl.: cervical auricle (Q18.2)
Hướng dẫn mã hóa: Tật tai hình vợt [voi]
Coding Guidance: Bat ear
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật bẩm sinh không có dái tai
Coding Guidance: Congenital absence of lobe of ear
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật bẩm sinh của tai không xác định khác
Coding Guidance: Congenital anomaly of ear NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Q17 | Dị tật bẩm sinh khác ở tai | Các dị tật bẩm sinh khác ở tai |
| Q17.0 | Dị tật thừa vành tai [dị tật nhiều tai] | Dị tật tai phụ |
| Q17.1 | Dị tật vành tai to | Dị tật tai to |
| Q17.2 | Dị tật tai bé [Thiểu sản vành tai] | Dị tật tai nhỏ |
| Q17.3 | Dị đạng vành tai [tai ngoài] | Dị tật khác của tai |
| Q17.4 | Dị tật vành tai ở vị trí bất thường | Dị tật tai ở vị trí bất thường |
| Q17.5 | Dị dạng vành tai nhô [vểnh, to] | Dị tật tai vểnh [tai dơi] |
| Q17.8 | Dị tật bẩm sinh xác định khác của tai | Những dị tật bẩm sinh đặc hiệu khác của tai |
| Q17.9 | Dị tật bẩm sinh tai, không xác định | Dị tật bẩm sinh tai không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã Q17
51 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Biến dạng (bẩm sinh) | tai (loa tai) (ngoài) (Distortion (congenital) | ear (auricle) (external))
- Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | tai ngoài (bẩm sinh) (Displacement, displaced | auricle (congenital))
- Củ | Darwin (Tubercle | Darwin' s)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | ống tai (ngoài) (bẩm sinh) (Deformity | auditory canal (external) (congenital))
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | tai (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | ear (acquired) | congenital)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | tai ngoài | tai (bẩm sinh) (Deformity | auricle | ear (congenital))
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | xoăn (tai), bẩm sinh (Deformity | concha (ear), congenital)
- Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | vành tai | tai (bẩm sinh) (Malformation (congenital) | auricle | ear (congenital))
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | ống tai (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | auditory canal)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | tai (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | ear)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | tai ngoài, vành tai, tâm nhĩ | tai (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | auricle | ear)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xoăn (tai) (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | concha (ear))
- Đặt nhầm chỗ, đặt sai chỗ | tai (Misplaced, misplacement | ear)
- Đôi | ống tai (Double | auditory canal)
- Đôi tai Darwin, sụn tai Darwin (Darwin 's tubercle)
- Giảm sản, (thuộc) giảm sản | lỗ phần xương (tai) (Hypoplasia, hypoplastic | osseous meatus (ear))
- Giảm sản, (thuộc) giảm sản | ống tai (Hypoplasia, hypoplastic | auditory canal)
- Giảm sản, (thuộc) giảm sản | tai (tai ngoài) (dái tai) (Hypoplasia, hypoplastic | ear (auricle) (lobe))
- Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | dái, dái tai | tai (mắc phải) | bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | ear (acquired) | congenital | lobe, lobule)
- Không có, không phát triển | dái tai | tai (Agenesis | ear | lobe)
- Mào tai, bẩm sinh (Ridged ear, congenital)
- Mèo | tai (Cat | ear)
- Nứt, khe, bị nứt | tai, dái tai, bẩm sinh (Fissure, fissured | ear, lobule, congenital)
- Phần phụ | trước tai (Appendage | preauricular)
- Phần phụ trước tai hoặc dái tai (Preauricular appendage or tag)
- Phụ (bẩm sinh) | dái (tai) (Accessory (congenital) | lobule (ear))
- Phụ (bẩm sinh) | gờ bình tai (Accessory (congenital) | tragus)
- Phụ (bẩm sinh) | phần phụ trước tai (Accessory (congenital) | preauricular appendage)
- Phụ (bẩm sinh) | tai (tai ngoài) (dái tai) (Accessory (congenital) | ear (auricle) (lobe))
- Phụ (bẩm sinh) | tai ngoài (tai) (Accessory (congenital) | auricle (ear))
- Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | ống tai (Malposition | congenital | auditory canal)
- Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | tai (vành tai) (ngoài) (Malposition | congenital | ear (auricle) (external))
- Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | vành tai (tai) (Malposition | congenital | auricle (ear))
- Tai Aztec (Aztec ear)
- Tai cụp (dị dạng) (Lop ear (deformity))
- Tai khác thường (hai bên) (Outstanding ears (bilateral))
- Tai Macacus (Macacus ear)
- Tật nhiều tai (Polyotia)
- Tật tai hình vợt (Bat ear)
- Tật tai nhỏ (bẩm sinh) (tai ngoài) (Microtia (congenital) (external ear))
- Tật tai nhọn (bẩm sinh) (Pointed ear (congenital))
- Tật tai ở má (Melotia)
- Tật tai to (bẩm sinh) (tai ngoài) (Macrotia (congenital) (external ear))
- Thấp | tai đặt (Low | set ears)
- Thô sơ, sơ đẳng (bẩm sinh) | dái tai (Rudimentary (congenital) | lobule of ear)
- Thừa (bẩm sinh) | dái (tai) (Supernumerary (congenital) | lobule (ear))
- Thừa (bẩm sinh) | tai (Supernumerary (congenital) | ear)
- To, rộng | tai, bẩm sinh (Large | ear, congenital)
- Túm lông (da phì đại) (nhiễn trùng | tai (Tag (hypertrophied skin) (infected) | ear)
- Túm lông (da phì đại) (nhiễn trùng | trước tai (Tag (hypertrophied skin) (infected) | preauricular)
- Vành tai nhô (bẩm sinh) (tai) (Prominence of auricle (congenital) (ear))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm Q10-Q18 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Q10 | Dị tật bẩm sinh của mi mắt, hệ lệ và/ hoặc hốc mắt |
| Q11 | Dị tật không có nhãn cầu, mắt bé, mắt to |
| Q12 | Dị tật bẩm sinh của thuỷ tinh thể |
| Q13 | Dị tật bẩm sinh bán phần trước của mắt |
| Q14 | Dị tật bẩm sinh phần sau của mắt |
| Q15 | Dị tật bẩm sinh khác của mắt |
| Q16 | Dị tật bẩm sinh ở tai gây suy giảm thính lực |
| Q18 | Dị tật bẩm sinh khác của mặt và/ hoặc cổ |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm Q10-Q18, tra cứu mã bệnh ICD-10.
