Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | tai ngoài (bẩm sinh) (Displacement, displaced | auricle (congenital))
Củ | Darwin (Tubercle | Darwin' s)
Dị dạng, dị hình, biến dạng | ống tai (ngoài) (bẩm sinh) (Deformity | auditory canal (external) (congenital))
Dị dạng, dị hình, biến dạng | tai (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | ear (acquired) | congenital)
Dị dạng, dị hình, biến dạng | tai ngoài | tai (bẩm sinh) (Deformity | auricle | ear (congenital))
Dị dạng, dị hình, biến dạng | xoăn (tai), bẩm sinh (Deformity | concha (ear), congenital)
Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | vành tai | tai (bẩm sinh) (Malformation (congenital) | auricle | ear (congenital))
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | ống tai (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | auditory canal)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | tai (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | ear)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | tai ngoài, vành tai, tâm nhĩ | tai (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | auricle | ear)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xoăn (tai) (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | concha (ear))
Đặt nhầm chỗ, đặt sai chỗ | tai (Misplaced, misplacement | ear)
Đôi | ống tai (Double | auditory canal)
Đôi tai Darwin, sụn tai Darwin (Darwin 's tubercle)
Giảm sản, (thuộc) giảm sản | lỗ phần xương (tai) (Hypoplasia, hypoplastic | osseous meatus (ear))
Giảm sản, (thuộc) giảm sản | ống tai (Hypoplasia, hypoplastic | auditory canal)
Giảm sản, (thuộc) giảm sản | tai (tai ngoài) (dái tai) (Hypoplasia, hypoplastic | ear (auricle) (lobe))
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | dái, dái tai | tai (mắc phải) | bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | ear (acquired) | congenital | lobe, lobule)
Không có, không phát triển | dái tai | tai (Agenesis | ear | lobe)
Mào tai, bẩm sinh (Ridged ear, congenital)
Mèo | tai (Cat | ear)
Nứt, khe, bị nứt | tai, dái tai, bẩm sinh (Fissure, fissured | ear, lobule, congenital)
Phần phụ | trước tai (Appendage | preauricular)
Phần phụ trước tai hoặc dái tai (Preauricular appendage or tag)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q17 là "Dị tật bẩm sinh khác ở tai", tên tiếng Anh là "Other congenital malformations of ear", thuộc nhóm Q10-Q18 — Dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.
Mã Q17 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Q17 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: Q17.0 (Dị tật thừa vành tai [dị tật nhiều tai]); Q17.1 (Dị tật vành tai to); Q17.2 (Dị tật tai bé [Thiểu sản vành tai]); Q17.3 (Dị đạng vành tai [tai ngoài]); Q17.4 (Dị tật vành tai ở vị trí bất thường); Q17.5 (Dị dạng vành tai nhô [vểnh, to])… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã Q17 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q17 là "Dị tật bẩm sinh khác ở tai", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các dị tật bẩm sinh khác ở tai". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.