Mã ICD-10 P61 — Rối loạn huyết học chu sinh khác

P61 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn huyết học chu sinh khác, tiếng Anh là Other perinatal haematological disorders. Mã này nằm trong nhóm P50-P61 — Rối loạn xuất huyết và huyết học của thai nhi và trẻ sơ sinh, thuộc chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các rối loạn huyết học chu sinh khác”.

P61mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
P50-P61nhóm bệnh
XVIchương ICD-10

9 mã chi tiết của P61

Từ P61.0 đến P61.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
P61.0 Giảm tiểu cầu thoáng qua ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Giảm tiểu cầu sơ sinh tạm thờiTransient neonatal thrombocytopenia
P61.1 Bệnh đa hồng cầu ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Đa hồng cầu sơ sinhPolycythaemia neonatorum
P61.2 Thiếu máu ở trẻ non tháng · tên cũ: Thiếu máu của trẻ non thángAnaemia of prematurity
P61.3 Thiếu máu bẩm sinh do mất máu thai nhi · tên cũ: Thiếu máu bẩm sinh vì mất máu thaiCongenital anaemia from fetal blood loss
P61.4 Thiếu máu bẩm sinh khác, không phân loại mục khác · tên cũ: Các thiếu máu bẩm sinh khác, không phân loại nơi khácOther congenital anaemias, not elsewhere classified
P61.5 Bệnh giảm bạch cầu trung tính thoáng qua ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Giảm bạch cầu đa nhân trung tính thoáng qua của sơ sinhTransient neonatal neutropenia
P61.6 Rối loạn đông máu khác thoáng qua ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Rối loạn đông máu khác thoáng qua của sơ sinhOther transient neonatal disorders of coagulation
P61.8 Rối loạn huyết học chu sinh xác định khác · tên cũ: Rối loạn huyết học sơ sinh xác định khácOther specified perinatal haematological disorders
P61.9 Rối loạn huyết học chu sinh, không xác định · tên cũ: Rối loạn huyết học sơ sinh không xác địnhPerinatal haematological disorder, unspecified

Ghi chú phân loại của mã P61

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh giảm tiểu cầu ở trẻ sơ sinh do: thay máu giảm tiểu cầu vô căn ở mẹ giảm tiểu cầu miễn dịch đồng loại

Coding Guidance: Neonatal thrombocytopenia due to: exchange transfusion idiopathic maternal thrombocytopenia isoimmunization

Hướng dẫn mã hóa: Thiếu máu bẩm sinh không xác định khác

Coding Guidance: Congenital anaemia NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
P61Rối loạn huyết học chu sinh khácCác rối loạn huyết học chu sinh khác
P61.0Giảm tiểu cầu thoáng qua ở trẻ sơ sinhGiảm tiểu cầu sơ sinh tạm thời
P61.1Bệnh đa hồng cầu ở trẻ sơ sinhĐa hồng cầu sơ sinh
P61.2Thiếu máu ở trẻ non thángThiếu máu của trẻ non tháng
P61.3Thiếu máu bẩm sinh do mất máu thai nhiThiếu máu bẩm sinh vì mất máu thai
P61.4Thiếu máu bẩm sinh khác, không phân loại mục khácCác thiếu máu bẩm sinh khác, không phân loại nơi khác
P61.5Bệnh giảm bạch cầu trung tính thoáng qua ở trẻ sơ sinhGiảm bạch cầu đa nhân trung tính thoáng qua của sơ sinh
P61.6Rối loạn đông máu khác thoáng qua ở trẻ sơ sinhRối loạn đông máu khác thoáng qua của sơ sinh
P61.8Rối loạn huyết học chu sinh xác định khácRối loạn huyết học sơ sinh xác định khác
P61.9Rối loạn huyết học chu sinh, không xác địnhRối loạn huyết học sơ sinh không xác định

Từ khoá dẫn tới mã P61

55 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Ban xuất huyết | giảm tiều cầu (bẩm sinh) (di truyền) | trẻ sơ sinh, thoáng qua (Purpura | thrombocytopenic (congenital) (hereditary) | neonatal, transitory)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | đông máu | trẻ sơ sinh, thoáng qua (Abnormal, abnormality, abnormalities | coagulation | newborn, transient)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | (chứng) đa hồng cầu nguyên phát) (vô căn), (thuộc) trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | polycythemia (primary) (rubra) (vera), neonatorum)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | ban xuất huyết, giảm tiểu cầu (bẩm sinh) (di truyền), trẻ sơ sinh, thoáng qua (Conditions arising in the perinatal period | purpura, thrombocytopenic (congenital) (hereditary), neonatal, transitory)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | đông máu, trẻ sơ sinh, thoáng qua (Conditions arising in the perinatal period | abnormal, abnormality, abnormalities | coagulation, newborn, transient)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | kháng đông máu, trẻ sơ sinh (thoáng qua) (Conditions arising in the perinatal period | abnormal, abnormality, abnormalities | anticoagulation, newborn (transient))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | giảm bạch cầu trung tính, (do) giảm bạch cầu trung tính (bẩm sinh) (chu kỳ) (do thuốc) (theo chu kỳ) (nguyên phát) (do lách) (nhiễm độc) | trẻ sơ sinh, thoáng qua (đồng miễn dịch) (truyền từ mẹ) (Conditions arising in the perinatal period | neutropenia, neutropenic (congenital) (cyclic) (drug- induced) (periodic) (primary) (splenic) (toxic) | neonatal, transitory (isoimmune) (maternal transfer))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | giảm prothrombin máu (bẩm sinh) (di truyền) (tự phát), trẻ sơ sinh, thoáng qua (Conditions arising in the perinatal period | hypoprothrombinemia (congenital) (hereditary) (idiopathic), newborn, transient)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | giảm tiểu cầu, (thuộc) chứng giảm tiểu cầu | do | giảm tiểu cầu vô căn ở mẹ (Conditions arising in the perinatal period | thrombocytopenia, thrombocytopenic | due to | idiopathic maternal thrombocytopenia)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | giảm tiểu cầu, (thuộc) chứng giảm tiểu cầu | do | miễn dịch đồng loài (Conditions arising in the perinatal period | thrombocytopenia, thrombocytopenic | due to | isoimmunization)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | giảm tiểu cầu, (thuộc) chứng giảm tiểu cầu | do | thay máu (Conditions arising in the perinatal period | thrombocytopenia, thrombocytopenic | due to | exchange transfusion)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | giảm tiểu cầu, (thuộc) chứng giảm tiểu cầu | trẻ sơ sinh, thoáng qua (Conditions arising in the perinatal period | thrombocytopenia, thrombocytopenic | neonatal, transitory)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khuyết tật, khiếm khuyết đông máu (yếu tố) | trẻ sơ sinh, thoáng qua (Conditions arising in the perinatal period | defect, defective coagulation (factor) | newborn, transient)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | loạn tạo máu, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | blood dyscrasia, fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | loạn thể trạng, máu, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | dyscrasia, blood, fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | loạn thể trạng, máu, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | loại đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | dyscrasia, blood, fetus or newborn | specified type NEC)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn (của) | đông máu (yếu tố) | trẻ sơ sinh, thoáng qua (Conditions arising in the perinatal period | disorder (of) | coagulation (factor) | newborn, transient)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn (của) | huyết học, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | disorder (of) | hematological, fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn (của) | huyết học, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | disorder (of) | hematological, fetus or newborn | specified NEC)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thiếu máu | bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | anemia | congenital)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thiếu máu | bẩm sinh | sau mất máu thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | anemia | congenital | following fetal blood loss)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thiếu máu | do | mất máu thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | anemia | due to | fetal blood loss)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thiếu máu | do | trẻ non tháng (Conditions arising in the perinatal period | anemia | due to | prematurity)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thiếu máu | ở trẻ đẻ non tháng (Conditions arising in the perinatal period | anemia | of prematurity)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thiếu máu | sau chảy máu (mạn tính), sau xuất huyết (mạn tính); trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | anemia | posthemorrhagic (chronic), newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thiếu máu | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | anemia | fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thiếu máu | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | sau chảy máu, sau xuất huyết (Conditions arising in the perinatal period | anemia | fetus or newborn | posthemorrhagic)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thiếu máu | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | sau mất máu thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | anemia | fetus or newborn | following fetal blood loss)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thiếu, thiếu hụt | đông máu | trẻ sơ sinh, thoáng qua (Conditions arising in the perinatal period | deficiency, deficient | coagulation | newborn, transient)
  • Chứng đa hồng cầu (mắc phải) (thứ phát) KPLNK | trẻ sơ sinh (Polycythemia (acquired) (secondary) NEC | neonatorum)
  • Giảm bạch cầu trung tính, (do) giảm bạch cầu trung tính (bẩm sinh) (chu kỳ) (do thuốc) (theo chu kỳ) (nguyên phát) (do lách) (nhiễm độc) | trẻ sơ sinh, thoáng qua (đồng miễn dịch) (truyền từ mẹ) (Neutropenia, neutropenic (congenital) (cyclic) (drug- induced) (periodic) (primary) (splenic) (toxic) | neonatal, transitory (isoimmune) (maternal transfer))
  • Giảm prothrombin máu (bẩm sinh) (di truyền) (tự phát) | trẻ sơ sinh, thoáng qua (Hypoprothrombinemia (congenital) (hereditary) (idiopathic) | newborn, transient)
  • Giảm tiểu cầu, (thuộc) chứng giảm tiểu cầu | thoáng qua ở trẻ sơ sinh (Thrombocytopenia, thrombocytopenic | transient neonatal)
  • Giảm tiểu cầu, (thuộc) chứng giảm tiểu cầu | trẻ sơ sinh, thoáng qua (Thrombocytopenia, thrombocytopenic | neonatal, transitory)
  • Giảm tiểu cầu, (thuộc) chứng giảm tiểu cầu | trẻ sơ sinh, thoáng qua | do | giảm tiểu cầu vô căn ở mẹ (Thrombocytopenia, thrombocytopenic | neonatal, transitory | due to | idiopathic maternal thrombocytopenia)
  • Giảm tiểu cầu, (thuộc) chứng giảm tiểu cầu | trẻ sơ sinh, thoáng qua | do | miễn dịch đồng loài (Thrombocytopenia, thrombocytopenic | neonatal, transitory | due to | isoimmunization)
  • Giảm tiểu cầu, (thuộc) chứng giảm tiểu cầu | trẻ sơ sinh, thoáng qua | do | thay máu (Thrombocytopenia, thrombocytopenic | neonatal, transitory | due to | exchange transfusion)
  • Loạn thể chất | máu (có) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Dyscrasia | blood (with) | fetus or newborn)
  • Loạn thể chất | máu (có) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | loại đặc hiệu KPLNK (Dyscrasia | blood (with) | fetus or newborn | specified type NEC)
  • Máu | loạn thể trạng, loạn thể dịch | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Blood | dyscrasia | fetus or newborn)
  • Rối loạn (của) | đông máu (yếu tố) | trẻ sơ sinh, thoáng qua (Disorder (of) | coagulation (factor) | newborn, transient)
  • Rối loạn (của) | huyết học | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Disorder (of) | hematological | fetus or newborn)
  • Rối loạn (của) | huyết học | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | hematological | fetus or newborn | specified NEC)
  • Thiếu hụt, khiếm khuyết | đông máu (yếu tố) | trẻ sơ sinh, thoáng qua (Defect, defective | coagulation (factor) | newborn, transient)
  • Thiếu hụt, thiếu | đông máu | trẻ sơ sinh, thoáng qua (Deficiency, deficient | coagulation | newborn, transient)
  • Thiếu máu | bẩm sinh (Anemia | congenital)
  • Thiếu máu | bẩm sinh | sau mất máu thai nhi (Anemia | congenital | following fetal blood loss)
  • Thiếu máu | do | mất máu thai nhi (Anemia | due to | fetal blood loss)
  • Thiếu máu | do | trẻ non tháng (Anemia | due to | prematurity)
  • Thiếu máu | ở trẻ non tháng (Anemia | of prematurity)
  • Thiếu máu | sau chảy máu (mạn tính), sau xuất huyết (mạn tính) | trẻ sơ sinh (Anemia | posthemorrhagic (chronic) | newborn)
  • Thiếu máu | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Anemia | fetus or newborn)
  • Thiếu máu | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | sau mất máu thai nhi (Anemia | fetus or newborn | following fetal blood loss)
  • Thiếu máu | trẻ sơ sinh (Anemia | newborn)
  • Thiếu máu | trẻ sơ sinh | sau chảy máu (thai nhi), sau xuất huyết (thai nhi) (Anemia | newborn | posthemorrhagic (fetal))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm P50-P61 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
P50Mất máu thai nhi
P51Xuất huyết rốn ở trẻ sơ sinh
P52Xuất huyết nội sọ không do chấn thương ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh
P54Xuất huyết khác ở trẻ sơ sinh
P55Bệnh tan máu ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh
P56Phù thai do bệnh tan máu
P57Vàng da nhân xám
P58Vàng da sơ sinh do tan máu quá mức
P59Vàng da sơ sinh do các nguyên nhân khác và/ hoặc không xác định

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã P61 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P61 là "Rối loạn huyết học chu sinh khác", tên tiếng Anh là "Other perinatal haematological disorders", thuộc nhóm P50-P61 — Rối loạn xuất huyết và huyết học của thai nhi và trẻ sơ sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.

Mã P61 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã P61 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: P61.0 (Giảm tiểu cầu thoáng qua ở trẻ sơ sinh); P61.1 (Bệnh đa hồng cầu ở trẻ sơ sinh); P61.2 (Thiếu máu ở trẻ non tháng); P61.3 (Thiếu máu bẩm sinh do mất máu thai nhi); P61.4 (Thiếu máu bẩm sinh khác, không phân loại mục khác); P61.5 (Bệnh giảm bạch cầu trung tính thoáng qua ở trẻ sơ sinh)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã P61 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P61 là "Rối loạn huyết học chu sinh khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các rối loạn huyết học chu sinh khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ