Giảm tiểu cầu thoáng qua ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Giảm tiểu cầu sơ sinh tạm thời
Transient neonatal thrombocytopenia
P61.1
Bệnh đa hồng cầu ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Đa hồng cầu sơ sinh
Polycythaemia neonatorum
P61.2
Thiếu máu ở trẻ non tháng · tên cũ: Thiếu máu của trẻ non tháng
Anaemia of prematurity
P61.3
Thiếu máu bẩm sinh do mất máu thai nhi · tên cũ: Thiếu máu bẩm sinh vì mất máu thai
Congenital anaemia from fetal blood loss
P61.4
Thiếu máu bẩm sinh khác, không phân loại mục khác · tên cũ: Các thiếu máu bẩm sinh khác, không phân loại nơi khác
Other congenital anaemias, not elsewhere classified
P61.5
Bệnh giảm bạch cầu trung tính thoáng qua ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Giảm bạch cầu đa nhân trung tính thoáng qua của sơ sinh
Transient neonatal neutropenia
P61.6
Rối loạn đông máu khác thoáng qua ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Rối loạn đông máu khác thoáng qua của sơ sinh
Other transient neonatal disorders of coagulation
P61.8
Rối loạn huyết học chu sinh xác định khác · tên cũ: Rối loạn huyết học sơ sinh xác định khác
Other specified perinatal haematological disorders
P61.9
Rối loạn huyết học chu sinh, không xác định · tên cũ: Rối loạn huyết học sơ sinh không xác định
Perinatal haematological disorder, unspecified
Ghi chú phân loại của mã P61
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh giảm tiểu cầu ở trẻ sơ sinh do: thay máu giảm tiểu cầu vô căn ở mẹ giảm tiểu cầu miễn dịch đồng loại
Coding Guidance: Neonatal thrombocytopenia due to: exchange transfusion idiopathic maternal thrombocytopenia isoimmunization
Hướng dẫn mã hóa: Thiếu máu bẩm sinh không xác định khác
Coding Guidance: Congenital anaemia NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
P61
Rối loạn huyết học chu sinh khác
Các rối loạn huyết học chu sinh khác
P61.0
Giảm tiểu cầu thoáng qua ở trẻ sơ sinh
Giảm tiểu cầu sơ sinh tạm thời
P61.1
Bệnh đa hồng cầu ở trẻ sơ sinh
Đa hồng cầu sơ sinh
P61.2
Thiếu máu ở trẻ non tháng
Thiếu máu của trẻ non tháng
P61.3
Thiếu máu bẩm sinh do mất máu thai nhi
Thiếu máu bẩm sinh vì mất máu thai
P61.4
Thiếu máu bẩm sinh khác, không phân loại mục khác
Các thiếu máu bẩm sinh khác, không phân loại nơi khác
P61.5
Bệnh giảm bạch cầu trung tính thoáng qua ở trẻ sơ sinh
Giảm bạch cầu đa nhân trung tính thoáng qua của sơ sinh
P61.6
Rối loạn đông máu khác thoáng qua ở trẻ sơ sinh
Rối loạn đông máu khác thoáng qua của sơ sinh
P61.8
Rối loạn huyết học chu sinh xác định khác
Rối loạn huyết học sơ sinh xác định khác
P61.9
Rối loạn huyết học chu sinh, không xác định
Rối loạn huyết học sơ sinh không xác định
Từ khoá dẫn tới mã P61
55 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Ban xuất huyết | giảm tiều cầu (bẩm sinh) (di truyền) | trẻ sơ sinh, thoáng qua (Purpura | thrombocytopenic (congenital) (hereditary) | neonatal, transitory)
Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | đông máu | trẻ sơ sinh, thoáng qua (Abnormal, abnormality, abnormalities | coagulation | newborn, transient)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | (chứng) đa hồng cầu nguyên phát) (vô căn), (thuộc) trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | polycythemia (primary) (rubra) (vera), neonatorum)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | ban xuất huyết, giảm tiểu cầu (bẩm sinh) (di truyền), trẻ sơ sinh, thoáng qua (Conditions arising in the perinatal period | purpura, thrombocytopenic (congenital) (hereditary), neonatal, transitory)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | đông máu, trẻ sơ sinh, thoáng qua (Conditions arising in the perinatal period | abnormal, abnormality, abnormalities | coagulation, newborn, transient)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | kháng đông máu, trẻ sơ sinh (thoáng qua) (Conditions arising in the perinatal period | abnormal, abnormality, abnormalities | anticoagulation, newborn (transient))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | giảm bạch cầu trung tính, (do) giảm bạch cầu trung tính (bẩm sinh) (chu kỳ) (do thuốc) (theo chu kỳ) (nguyên phát) (do lách) (nhiễm độc) | trẻ sơ sinh, thoáng qua (đồng miễn dịch) (truyền từ mẹ) (Conditions arising in the perinatal period | neutropenia, neutropenic (congenital) (cyclic) (drug- induced) (periodic) (primary) (splenic) (toxic) | neonatal, transitory (isoimmune) (maternal transfer))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | giảm prothrombin máu (bẩm sinh) (di truyền) (tự phát), trẻ sơ sinh, thoáng qua (Conditions arising in the perinatal period | hypoprothrombinemia (congenital) (hereditary) (idiopathic), newborn, transient)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | giảm tiểu cầu, (thuộc) chứng giảm tiểu cầu | do | giảm tiểu cầu vô căn ở mẹ (Conditions arising in the perinatal period | thrombocytopenia, thrombocytopenic | due to | idiopathic maternal thrombocytopenia)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | giảm tiểu cầu, (thuộc) chứng giảm tiểu cầu | do | miễn dịch đồng loài (Conditions arising in the perinatal period | thrombocytopenia, thrombocytopenic | due to | isoimmunization)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | giảm tiểu cầu, (thuộc) chứng giảm tiểu cầu | do | thay máu (Conditions arising in the perinatal period | thrombocytopenia, thrombocytopenic | due to | exchange transfusion)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | giảm tiểu cầu, (thuộc) chứng giảm tiểu cầu | trẻ sơ sinh, thoáng qua (Conditions arising in the perinatal period | thrombocytopenia, thrombocytopenic | neonatal, transitory)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khuyết tật, khiếm khuyết đông máu (yếu tố) | trẻ sơ sinh, thoáng qua (Conditions arising in the perinatal period | defect, defective coagulation (factor) | newborn, transient)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | loạn tạo máu, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | blood dyscrasia, fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | loạn thể trạng, máu, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | dyscrasia, blood, fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | loạn thể trạng, máu, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | loại đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | dyscrasia, blood, fetus or newborn | specified type NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn (của) | đông máu (yếu tố) | trẻ sơ sinh, thoáng qua (Conditions arising in the perinatal period | disorder (of) | coagulation (factor) | newborn, transient)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn (của) | huyết học, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | disorder (of) | hematological, fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn (của) | huyết học, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | disorder (of) | hematological, fetus or newborn | specified NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thiếu máu | bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | anemia | congenital)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thiếu máu | bẩm sinh | sau mất máu thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | anemia | congenital | following fetal blood loss)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thiếu máu | do | mất máu thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | anemia | due to | fetal blood loss)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thiếu máu | do | trẻ non tháng (Conditions arising in the perinatal period | anemia | due to | prematurity)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thiếu máu | ở trẻ đẻ non tháng (Conditions arising in the perinatal period | anemia | of prematurity)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thiếu máu | sau chảy máu (mạn tính), sau xuất huyết (mạn tính); trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | anemia | posthemorrhagic (chronic), newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thiếu máu | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | anemia | fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thiếu máu | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | sau chảy máu, sau xuất huyết (Conditions arising in the perinatal period | anemia | fetus or newborn | posthemorrhagic)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thiếu máu | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | sau mất máu thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | anemia | fetus or newborn | following fetal blood loss)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thiếu, thiếu hụt | đông máu | trẻ sơ sinh, thoáng qua (Conditions arising in the perinatal period | deficiency, deficient | coagulation | newborn, transient)
Chứng đa hồng cầu (mắc phải) (thứ phát) KPLNK | trẻ sơ sinh (Polycythemia (acquired) (secondary) NEC | neonatorum)
Giảm bạch cầu trung tính, (do) giảm bạch cầu trung tính (bẩm sinh) (chu kỳ) (do thuốc) (theo chu kỳ) (nguyên phát) (do lách) (nhiễm độc) | trẻ sơ sinh, thoáng qua (đồng miễn dịch) (truyền từ mẹ) (Neutropenia, neutropenic (congenital) (cyclic) (drug- induced) (periodic) (primary) (splenic) (toxic) | neonatal, transitory (isoimmune) (maternal transfer))
Giảm tiểu cầu, (thuộc) chứng giảm tiểu cầu | thoáng qua ở trẻ sơ sinh (Thrombocytopenia, thrombocytopenic | transient neonatal)
Giảm tiểu cầu, (thuộc) chứng giảm tiểu cầu | trẻ sơ sinh, thoáng qua (Thrombocytopenia, thrombocytopenic | neonatal, transitory)
Giảm tiểu cầu, (thuộc) chứng giảm tiểu cầu | trẻ sơ sinh, thoáng qua | do | giảm tiểu cầu vô căn ở mẹ (Thrombocytopenia, thrombocytopenic | neonatal, transitory | due to | idiopathic maternal thrombocytopenia)
Giảm tiểu cầu, (thuộc) chứng giảm tiểu cầu | trẻ sơ sinh, thoáng qua | do | miễn dịch đồng loài (Thrombocytopenia, thrombocytopenic | neonatal, transitory | due to | isoimmunization)
Giảm tiểu cầu, (thuộc) chứng giảm tiểu cầu | trẻ sơ sinh, thoáng qua | do | thay máu (Thrombocytopenia, thrombocytopenic | neonatal, transitory | due to | exchange transfusion)
Loạn thể chất | máu (có) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Dyscrasia | blood (with) | fetus or newborn)
Loạn thể chất | máu (có) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | loại đặc hiệu KPLNK (Dyscrasia | blood (with) | fetus or newborn | specified type NEC)
Máu | loạn thể trạng, loạn thể dịch | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Blood | dyscrasia | fetus or newborn)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P61 là "Rối loạn huyết học chu sinh khác", tên tiếng Anh là "Other perinatal haematological disorders", thuộc nhóm P50-P61 — Rối loạn xuất huyết và huyết học của thai nhi và trẻ sơ sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.
Mã P61 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã P61 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: P61.0 (Giảm tiểu cầu thoáng qua ở trẻ sơ sinh); P61.1 (Bệnh đa hồng cầu ở trẻ sơ sinh); P61.2 (Thiếu máu ở trẻ non tháng); P61.3 (Thiếu máu bẩm sinh do mất máu thai nhi); P61.4 (Thiếu máu bẩm sinh khác, không phân loại mục khác); P61.5 (Bệnh giảm bạch cầu trung tính thoáng qua ở trẻ sơ sinh)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã P61 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P61 là "Rối loạn huyết học chu sinh khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các rối loạn huyết học chu sinh khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.