Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 P59 — Vàng da sơ sinh do các nguyên nhân khác và/ hoặc không xác định
Mã P59 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Vàng da sơ sinh do các nguyên nhân khác và/ hoặc không xác định, tiếng Anh là Neonatal jaundice from other and unspecified causes. Mã này nằm trong nhóm P50-P61 — Rối loạn xuất huyết và huyết học của thai nhi và trẻ sơ sinh, thuộc chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Vàng da sơ sinh do các nguyên nhân khác và không xác định”.
P59mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
P50-P61nhóm bệnh
XVIchương ICD-10
6 mã chi tiết của P59
Từ P59.0 đến P59.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
P59.0
Vàng da sơ sinh có liên quan đến đẻ non · tên cũ: Vàng da sơ sinh phối hợp với đẻ non
Neonatal jaundice associated with preterm delivery
P59.1
Hội chứng mật đặc
Inspissated bile syndrome
P59.2
Vàng da sơ sinh vì các tổn thương tế bào gan khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Vàng da sơ sinh vì các tổn thương tế bào gan khác và không xác định
Neonatal jaundice from other and unspecified hepatocellular damage
P59.3
Vàng da sơ sinh do ức chế sữa mẹ · tên cũ: Vàng da sơ sinh vì yếu tố ức chế của sữa mẹ
Neonatal jaundice from breast milk inhibitor
P59.8
Vàng da sơ sinh vì nguyên nhân xác định khác · tên cũ: Vàng da sơ sinh vì những nguyên nhân đặc hiệu khác
Neonatal jaundice from other specified causes
P59.9
Vàng da sơ sinh, không xác định · tên cũ: Vàng da sơ sinh, không đặc hiệu
Neonatal jaundice, unspecified
Ghi chú phân loại của mã P59
Hướng dẫn mã hóa: Tăng bilirubin huyết ở trẻ sinh non Vàng da do liên hợp bilirubin chậm liên quan đến sinh non
Coding Guidance: Hyperbilirubinaemia of prematurity Jaundice due to delayed conjugation associated with preterm delivery
Hướng dẫn mã hóa: Viêm gan tế bào khổng lồ ở thai nhi hoặc trẻ sơ sinh Viêm gan bào thai hoặc sơ sinh (vô căn) Loại trừ: viêm gan virus bẩm sinh (P35.3)
Coding Guidance: Fetal or neonatal giant cell hepatitis Fetal or neonatal (idiopathic) hepatitis Excl.: congenital viral hepatitis (P35.3)
Hướng dẫn mã hóa: Vàng da sinh lý (nặng) (kéo dài) không xác định khác
Coding Guidance: Physiological jaundice (intense) (prolonged) NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
P59
Vàng da sơ sinh do các nguyên nhân khác và/ hoặc không xác định
Vàng da sơ sinh do các nguyên nhân khác và không xác định
P59.0
Vàng da sơ sinh có liên quan đến đẻ non
Vàng da sơ sinh phối hợp với đẻ non
P59.2
Vàng da sơ sinh vì các tổn thương tế bào gan khác và/ hoặc không xác định
Vàng da sơ sinh vì các tổn thương tế bào gan khác và không xác định
P59.3
Vàng da sơ sinh do ức chế sữa mẹ
Vàng da sơ sinh vì yếu tố ức chế của sữa mẹ
P59.8
Vàng da sơ sinh vì nguyên nhân xác định khác
Vàng da sơ sinh vì những nguyên nhân đặc hiệu khác
P59.9
Vàng da sơ sinh, không xác định
Vàng da sơ sinh, không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã P59
39 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chứng vàng da (vàng) | do hoặc liên quan với | đẻ do liên hợp chậm (Conditions arising in the perinatal period | jaundice (yellow) | due to or associated with | delivery due to delayed conjugation)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chứng vàng da (vàng) | do hoặc liên quan với | sinh non, đẻ non (Conditions arising in the perinatal period | jaundice (yellow) | due to or associated with | preterm delivery)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chứng vàng da (vàng) | sữa mẹ (chất ức chế) (Conditions arising in the perinatal period | jaundice (yellow) | breast- milk (inhibitor))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) (Conditions arising in the perinatal period | jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | các chất ức chế liên hợp ở sữa mẹ (Conditions arising in the perinatal period | jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | breast milk inhibitors to conjugation)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | hội chứng mật đặc (Conditions arising in the perinatal period | jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | inspissated bile syndrome)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | không có hoặc thiếu hệ men liên hợp bilirubin (bẩm sinh) (Conditions arising in the perinatal period | jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | absence or deficiency of enzyme system for bilirubin conjugation (congenital))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | liên hợp chậm (Conditions arising in the perinatal period | jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | delayed conjugation)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | liên hợp chậm | liên quan với sinh non, đẻ non (Conditions arising in the perinatal period | jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | delayed conjugation | associated with preterm delivery)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | sinh non, đẻ non (Conditions arising in the perinatal period | jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | preterm delivery)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | tổn thương tế bào gan (Conditions arising in the perinatal period | jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | hepatocellular damage)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | nguyên nhân đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | specified cause NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hội chứng | mật cô đặc (trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | syndrome | inspissated bile (newborn))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hội chứng cô mật đặc (trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | inspissated bile syndrome (newborn))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tăng bilirubin máu KPLNK | (thuộc) trẻ sơ sinh (thoáng qua) (Conditions arising in the perinatal period | hyperbilirubinemia NEC | neonatal (transient))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tăng bilirubin máu KPLNK | (thuộc) trẻ sơ sinh (thoáng qua) | ở trẻ non tháng (Conditions arising in the perinatal period | hyperbilirubinemia NEC | neonatal (transient) | of prematurity)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | vàng da ở trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | icterus neonatorum)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm gan | (thuộc) trẻ sơ sinh (tế bào khổng lồ) (tự phát) (nhiễm độc) (Conditions arising in the perinatal period | hepatitis | neonatal (giant cell) (idiopathic) (toxic))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm gan | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (tế bào khổng lồ) (tự phát) (Conditions arising in the perinatal period | hepatitis | fetus or newborn (giant cell) (idiopathic))
Chứng vàng da (vàng) | do hoặc liên quan với | liên hợp chậm (Jaundice (yellow) | due to or associated with | delayed conjugation)
Chứng vàng da (vàng) | do hoặc liên quan với | liên hợp chậm | liên quan với sinh non, đẻ non (Jaundice (yellow) | due to or associated with | delayed conjugation | associated with preterm delivery)
Chứng vàng da (vàng) | do hoặc liên quan với | sinh non, đẻ non (Jaundice (yellow) | due to or associated with | preterm delivery)
Chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) (Jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological))
Chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | chất ức chế liên hợp sữa mẹ (Jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | breast milk inhibitors to conjugation)
Chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | hội chứng mật cô đặc (Jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | inspissated bile syndrome)
Chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | không có hoặc thiếu hệ men liên hợp bilirubin (bẩm sinh) (Jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | absence or deficiency of enzyme system for bilirubin conjugation (congenital))
Chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | liên hợp chậm (Jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | delayed conjugation)
Chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | liên hợp chậm | liên quan với sinh non, đẻ non (Jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | delayed conjugation | associated with preterm delivery)
Chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | sinh non, đẻ non (Jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | preterm delivery)
Chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | tổn thương tế bào gan (Jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | hepatocellular damage)
Chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | nguyên nhân đặc hiệu KPLNK (Jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | specified cause NEC)
Hội chứng | mật cô đặc (trẻ sơ sinh) (Syndrome | inspissated bile (newborn))
Hội chứng mật cô đặc (trẻ sơ sinh) (Inspissated bile syndrome (newborn))
Tăng bilirubin máu | trẻ sơ sinh (thoáng qua) (Hyperbilirubinemia | neonatal (transient))
Tăng bilirubin máu | trẻ sơ sinh (thoáng qua) | ở trẻ non tháng (Hyperbilirubinemia | neonatal (transient) | of prematurity)
Vàng da | sơ sinh (Icterus | neonatorum)
Viêm gan | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (tế bào khổng lồ) (tự phát) (Hepatitis | fetus or newborn (giant cell) (idiopathic))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P59 là "Vàng da sơ sinh do các nguyên nhân khác và/ hoặc không xác định", tên tiếng Anh là "Neonatal jaundice from other and unspecified causes", thuộc nhóm P50-P61 — Rối loạn xuất huyết và huyết học của thai nhi và trẻ sơ sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.
Mã P59 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã P59 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: P59.0 (Vàng da sơ sinh có liên quan đến đẻ non); P59.1 (Hội chứng mật đặc); P59.2 (Vàng da sơ sinh vì các tổn thương tế bào gan khác và/ hoặc không xác định); P59.3 (Vàng da sơ sinh do ức chế sữa mẹ); P59.8 (Vàng da sơ sinh vì nguyên nhân xác định khác); P59.9 (Vàng da sơ sinh, không xác định).
Tên bệnh của mã P59 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P59 là "Vàng da sơ sinh do các nguyên nhân khác và/ hoặc không xác định", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Vàng da sơ sinh do các nguyên nhân khác và không xác định". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.