Mã ICD-10 P58 — Vàng da sơ sinh do tan máu quá mức

P58 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Vàng da sơ sinh do tan máu quá mức, tiếng Anh là Neonatal jaundice due to other excessive haemolysis. Mã này nằm trong nhóm P50-P61 — Rối loạn xuất huyết và huyết học của thai nhi và trẻ sơ sinh, thuộc chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Vàng da sơ sinh do huyết tán quá mức”.

P58mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
P50-P61nhóm bệnh
XVIchương ICD-10

8 mã chi tiết của P58

Từ P58.0 đến P58.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
P58.0 Vàng da sơ sinh do bầm tím Neonatal jaundice due to bruising
P58.1 Vàng da sơ sinh do xuất huyết · tên cũ: Vàng da sơ sinh do chảy máuNeonatal jaundice due to bleeding
P58.2 Vàng da sơ sinh do nhiễm trùng · tên cũ: Vàng da sơ sinh do nhiễm khuẩnNeonatal jaundice due to infection
P58.3 Vàng da sơ sinh do đa hồng cầu Neonatal jaundice due to polycythaemia
P58.4 Vàng da sơ sinh do thuốc hoặc độc tố truyền từ mẹ hoặc dùng cho trẻ sơ sinh · tên cũ: Vàng da sơ sinh do thuốc, độc tố truyền từ mẹ sang hay dùng cho trẻ sơ sinhNeonatal jaundice due to drugs or toxins transmitted from mother or given to newborn
P58.5 Vàng da sơ sinh do nuốt phải máu mẹ Neonatal jaundice due to swallowed maternal blood
P58.8 Vàng da sơ sinh do tan máu quá mức xác định khác · tên cũ: Vàng da sơ sinh do huyết tán quá mức được định rõ khácNeonatal jaundice due to other specified excessive haemolysis
P58.9 Vàng da sơ sinh do tan máu quá mức, không xác định · tên cũ: Vàng da sơ sinh do huyết tán quá mức không xác địnhNeonatal jaundice due to excessive haemolysis, unspecified

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
P58Vàng da sơ sinh do tan máu quá mứcVàng da sơ sinh do huyết tán quá mức
P58.1Vàng da sơ sinh do xuất huyếtVàng da sơ sinh do chảy máu
P58.2Vàng da sơ sinh do nhiễm trùngVàng da sơ sinh do nhiễm khuẩn
P58.4Vàng da sơ sinh do thuốc hoặc độc tố truyền từ mẹ hoặc dùng cho trẻ sơ sinhVàng da sơ sinh do thuốc, độc tố truyền từ mẹ sang hay dùng cho trẻ sơ sinh
P58.8Vàng da sơ sinh do tan máu quá mức xác định khácVàng da sơ sinh do huyết tán quá mức được định rõ khác
P58.9Vàng da sơ sinh do tan máu quá mức, không xác địnhVàng da sơ sinh do huyết tán quá mức không xác định

Từ khoá dẫn tới mã P58

21 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | (chứng) đa hồng cầu (Conditions arising in the perinatal period | jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | polycythemia)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | chảy máu (Conditions arising in the perinatal period | jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | bleeding)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | nhiễm trùng (Conditions arising in the perinatal period | jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | infection)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | nuốt máu của bà mẹ (Conditions arising in the perinatal period | jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | swallowed maternal blood)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | tan máu quá mức KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | excessive hemolysis NEC)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | tan máu quá mức KPLNK | loại đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | excessive hemolysis NEC | specified type NEC)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | thâm tím, bầm tím (Conditions arising in the perinatal period | jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | bruising)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | thiếu máu huyết tán di truyền, thiếu máu tan máu di truyền (Conditions arising in the perinatal period | jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | hereditary hemolytic anemia)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | thuốc hoặc độc tố | dùng cho trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | drugs or toxins | given to newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | thuốc hoặc độc tố | truyền từ mẹ sang (Conditions arising in the perinatal period | jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | drugs or toxins | transmitted from mother)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tan máu | (thuộc) trẻ sơ sinh (quá mức) (Conditions arising in the perinatal period | hemolysis | neonatal (excessive))
  • Chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | (chứng) đa hồng cầu (Jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | polycythemia)
  • Chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | bầm tím (Jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | bruising)
  • Chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | chảy máu (Jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | bleeding)
  • Chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | nhiễm trùng (Jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | infection)
  • Chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | nuốt máu của bà mẹ (Jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | swallowed maternal blood)
  • Chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | tan máu quá mức KPLNK (Jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | excessive hemolysis NEC)
  • Chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | tan máu quá mức KPLNK | loại đặc hiệu KPLNK (Jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | excessive hemolysis NEC | specified type NEC)
  • Chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | thuốc hoặc độc tố | dùng cho trẻ sơ sinh (Jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | drugs or toxins | given to newborn)
  • Chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | thuốc hoặc độc tố | truyền từ mẹ sang (Jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | drugs or toxins | transmitted from mother)
  • Tan máu | trẻ sơ sinh (quá mức) (Hemolysis | neonatal (excessive))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm P50-P61 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
P50Mất máu thai nhi
P51Xuất huyết rốn ở trẻ sơ sinh
P52Xuất huyết nội sọ không do chấn thương ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh
P54Xuất huyết khác ở trẻ sơ sinh
P55Bệnh tan máu ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh
P56Phù thai do bệnh tan máu
P57Vàng da nhân xám
P59Vàng da sơ sinh do các nguyên nhân khác và/ hoặc không xác định
P61Rối loạn huyết học chu sinh khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã P58 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P58 là "Vàng da sơ sinh do tan máu quá mức", tên tiếng Anh là "Neonatal jaundice due to other excessive haemolysis", thuộc nhóm P50-P61 — Rối loạn xuất huyết và huyết học của thai nhi và trẻ sơ sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.

Mã P58 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã P58 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: P58.0 (Vàng da sơ sinh do bầm tím); P58.1 (Vàng da sơ sinh do xuất huyết); P58.2 (Vàng da sơ sinh do nhiễm trùng); P58.3 (Vàng da sơ sinh do đa hồng cầu); P58.4 (Vàng da sơ sinh do thuốc hoặc độc tố truyền từ mẹ hoặc dùng cho trẻ sơ sinh); P58.5 (Vàng da sơ sinh do nuốt phải máu mẹ)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã P58 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P58 là "Vàng da sơ sinh do tan máu quá mức", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Vàng da sơ sinh do huyết tán quá mức". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ