1 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
P57.8
Vàng da nhân xám xác định khác
Vàng da nhân xám được định rõ khác
Từ khoá dẫn tới mã P57
17 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Bệnh lý não (cấp tính) | do tăng bilirubin máu, trẻ sơ sinh (Encephalopathy (acute) | hyperbilirubinemic, newborn)
Bệnh lý não (cấp tính) | do tăng bilirubin máu, trẻ sơ sinh | do miễn dịch đồng loài (tình trạng trong P55.-) (Encephalopathy (acute) | hyperbilirubinemic, newborn | due to isoimmunization (conditions in P55.-))
Bệnh lý não do tăng bilirubin máu, trẻ sơ sinh (Encephalopathia hyperbilirubinemica, newborn)
Bệnh lý não do tăng bilirubin máu, trẻ sơ sinh | do miễn dịch đồng loài (tình trạng trong P55.-) (Encephalopathia hyperbilirubinemica, newborn | due to isoimmunization (conditions in P55.-))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh não (cấp tính) (thuộc não) | tăng bilirubin máu, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | encephalopathy (acute) (cerebral) | hyperbilirubinemic, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh não (cấp tính) (thuộc não) | tăng bilirubin máu, trẻ sơ sinh | do miễn dịch đồng loài (tình trạng trong P55.-) (Conditions arising in the perinatal period | encephalopathy (acute) (cerebral) | hyperbilirubinemic, newborn | due to isoimmunization (conditions in P55.-))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh não tăng bilirubin máu, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | encephalopathia hyperbilirubinemica, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh não tăng bilirubin máu, trẻ sơ sinh | do miễn dịch đồng loài (tình trạng trong P55.-) (Conditions arising in the perinatal period | encephalopathia hyperbilirubinemica, newborn | due to isoimmunization (conditions in P55.-))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | miễn dịch đồng loài KPLNK | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | với, có | vàng da nhân não (Conditions arising in the perinatal period | isoimmunization NEC | fetus or newborn | with | kernicterus)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | vàng da nhân não ở trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | kernicterus of newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | vàng da nhân não ở trẻ sơ sinh | do miễn dịch đồng loài (tình trạng trong P55.-) (Conditions arising in the perinatal period | kernicterus of newborn | due to isoimmunization (conditions in P55.-))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | vàng da nhân não ở trẻ sơ sinh | loại đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | kernicterus of newborn | specified type NEC)
Chứng vàng da (vàng) | nhân, trẻ sơ sinh (Jaundice (yellow) | nuclear, newborn)
Miễn dịch đồng loài KPLNK | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | với, có | vàng da nhân não (Isoimmunization NEC | fetus or newborn | with | kernicterus)
Vàng da nhân não ở trẻ sơ sinh (Kernicterus of newborn)
Vàng da nhân não ở trẻ sơ sinh | do miễn dịch đồng loại (tình trạng trong P55.-) (Kernicterus of newborn | due to isoimmunization (conditions in P55.-))
Vàng da nhân não ở trẻ sơ sinh | loại đặc hiệu KPLNK (Kernicterus of newborn | specified type NEC)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P57 là "Vàng da nhân xám", tên tiếng Anh là "Kernicterus", thuộc nhóm P50-P61 — Rối loạn xuất huyết và huyết học của thai nhi và trẻ sơ sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.
Mã P57 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã P57 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: P57.0 (Vàng da nhân xám do bất đồng miễn dịch); P57.8 (Vàng da nhân xám xác định khác); P57.9 (Vàng da nhân xám, không xác định).