Mã ICD-10 P57 — Vàng da nhân xám

P57 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Vàng da nhân xám, tiếng Anh là Kernicterus. Mã này nằm trong nhóm P50-P61 — Rối loạn xuất huyết và huyết học của thai nhi và trẻ sơ sinh, thuộc chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.

P57mã ICD-10
3mã chi tiết 4 ký tự
P50-P61nhóm bệnh
XVIchương ICD-10

3 mã chi tiết của P57

Từ P57.0 đến P57.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
P57.0 Vàng da nhân xám do bất đồng miễn dịch Kernicterus due to isoimmunization
P57.8 Vàng da nhân xám xác định khác · tên cũ: Vàng da nhân xám được định rõ khácOther specified kernicterus
P57.9 Vàng da nhân xám, không xác định Kernicterus, unspecified

Ghi chú phân loại của mã P57

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: hội chứng Crigler- Najjare (E80.5)

Coding Guidance: Excl.: Crigler- Najjar syndrome (E80.5)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

1 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
P57.8Vàng da nhân xám xác định khácVàng da nhân xám được định rõ khác

Từ khoá dẫn tới mã P57

17 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh lý não (cấp tính) | do tăng bilirubin máu, trẻ sơ sinh (Encephalopathy (acute) | hyperbilirubinemic, newborn)
  • Bệnh lý não (cấp tính) | do tăng bilirubin máu, trẻ sơ sinh | do miễn dịch đồng loài (tình trạng trong P55.-) (Encephalopathy (acute) | hyperbilirubinemic, newborn | due to isoimmunization (conditions in P55.-))
  • Bệnh lý não do tăng bilirubin máu, trẻ sơ sinh (Encephalopathia hyperbilirubinemica, newborn)
  • Bệnh lý não do tăng bilirubin máu, trẻ sơ sinh | do miễn dịch đồng loài (tình trạng trong P55.-) (Encephalopathia hyperbilirubinemica, newborn | due to isoimmunization (conditions in P55.-))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh não (cấp tính) (thuộc não) | tăng bilirubin máu, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | encephalopathy (acute) (cerebral) | hyperbilirubinemic, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh não (cấp tính) (thuộc não) | tăng bilirubin máu, trẻ sơ sinh | do miễn dịch đồng loài (tình trạng trong P55.-) (Conditions arising in the perinatal period | encephalopathy (acute) (cerebral) | hyperbilirubinemic, newborn | due to isoimmunization (conditions in P55.-))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh não tăng bilirubin máu, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | encephalopathia hyperbilirubinemica, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh não tăng bilirubin máu, trẻ sơ sinh | do miễn dịch đồng loài (tình trạng trong P55.-) (Conditions arising in the perinatal period | encephalopathia hyperbilirubinemica, newborn | due to isoimmunization (conditions in P55.-))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | miễn dịch đồng loài KPLNK | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | với, có | vàng da nhân não (Conditions arising in the perinatal period | isoimmunization NEC | fetus or newborn | with | kernicterus)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | vàng da nhân não ở trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | kernicterus of newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | vàng da nhân não ở trẻ sơ sinh | do miễn dịch đồng loài (tình trạng trong P55.-) (Conditions arising in the perinatal period | kernicterus of newborn | due to isoimmunization (conditions in P55.-))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | vàng da nhân não ở trẻ sơ sinh | loại đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | kernicterus of newborn | specified type NEC)
  • Chứng vàng da (vàng) | nhân, trẻ sơ sinh (Jaundice (yellow) | nuclear, newborn)
  • Miễn dịch đồng loài KPLNK | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | với, có | vàng da nhân não (Isoimmunization NEC | fetus or newborn | with | kernicterus)
  • Vàng da nhân não ở trẻ sơ sinh (Kernicterus of newborn)
  • Vàng da nhân não ở trẻ sơ sinh | do miễn dịch đồng loại (tình trạng trong P55.-) (Kernicterus of newborn | due to isoimmunization (conditions in P55.-))
  • Vàng da nhân não ở trẻ sơ sinh | loại đặc hiệu KPLNK (Kernicterus of newborn | specified type NEC)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm P50-P61 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
P50Mất máu thai nhi
P51Xuất huyết rốn ở trẻ sơ sinh
P52Xuất huyết nội sọ không do chấn thương ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh
P54Xuất huyết khác ở trẻ sơ sinh
P55Bệnh tan máu ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh
P56Phù thai do bệnh tan máu
P58Vàng da sơ sinh do tan máu quá mức
P59Vàng da sơ sinh do các nguyên nhân khác và/ hoặc không xác định
P61Rối loạn huyết học chu sinh khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã P57 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P57 là "Vàng da nhân xám", tên tiếng Anh là "Kernicterus", thuộc nhóm P50-P61 — Rối loạn xuất huyết và huyết học của thai nhi và trẻ sơ sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.

Mã P57 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã P57 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: P57.0 (Vàng da nhân xám do bất đồng miễn dịch); P57.8 (Vàng da nhân xám xác định khác); P57.9 (Vàng da nhân xám, không xác định).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ