Mã ICD-10 P51 — Xuất huyết rốn ở trẻ sơ sinh

P51 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Xuất huyết rốn ở trẻ sơ sinh, tiếng Anh là Umbilical haemorrhage of newborn. Mã này nằm trong nhóm P50-P61 — Rối loạn xuất huyết và huyết học của thai nhi và trẻ sơ sinh, thuộc chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Chảy máu rốn của trẻ sơ sinh”.

P51mã ICD-10
3mã chi tiết 4 ký tự
P50-P61nhóm bệnh
XVIchương ICD-10

3 mã chi tiết của P51

Từ P51.0 đến P51.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
P51.0 Xuất huyết rốn mức độ nặng ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Chảy máu rốn nặng của trẻ sơ sinhMassive umbilical haemorrhage of newborn
P51.8 Xuất huyết rốn khác ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Chảy máu rốn khác của trẻ sơ sinhOther umbilical haemorrhages of newborn
P51.9 Xuất huyết rốn ở trẻ sơ sinh, không xác định · tên cũ: Chảy máu rốn không xác định của trẻ sơ sinhUmbilical haemorrhage of newborn, unspecified

Ghi chú phân loại của mã P51

Hướng dẫn mã hóa: Tuột nút buộc rốn không xác định khác

Coding Guidance: Slipped umbilical ligature NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
P51Xuất huyết rốn ở trẻ sơ sinhChảy máu rốn của trẻ sơ sinh
P51.0Xuất huyết rốn mức độ nặng ở trẻ sơ sinhChảy máu rốn nặng của trẻ sơ sinh
P51.8Xuất huyết rốn khác ở trẻ sơ sinhChảy máu rốn khác của trẻ sơ sinh
P51.9Xuất huyết rốn ở trẻ sơ sinh, không xác địnhChảy máu rốn không xác định của trẻ sơ sinh

Từ khoá dẫn tới mã P51

27 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Buộc dây rốn không đúng cách (gây xuất huyết) (Improperly tied umbilical cord (causing hemorrhage))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | buộc dây rốn không chặt (Conditions arising in the perinatal period | insufficiently tied umbilical cord)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | buộc dây rốn không đúng cách (gây xuất huyết) (Conditions arising in the perinatal period | improperly tied umbilical cord (causing hemorrhage))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu | mỏm cắt rốn (Conditions arising in the perinatal period | bleeding | umbilical stump)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu rốn, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | omphalorrhagia, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | (thuộc) rốn ồ ạt, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | massive umbilical, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | dây (rốn), trẻ sơ sinh (mỏm cắt) (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | cord, newborn (stump))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | rốn, thuộc rốn | dây, | sau sinh, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | umbilicus, umbilical | cord, | after birth, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | rốn, thuộc rốn | mỏm cắt, mỏm cụt (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | umbilicus, umbilical | stump)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | rốn, thuộc rốn | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | umbilicus, umbilical | newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | rốn, thuộc rốn | trẻ sơ sinh | lớn, ồ ạt (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | umbilicus, umbilical | newborn | massive)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | rốn, thuộc rốn | trẻ sơ sinh | tuột nút buộc (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | umbilicus, umbilical | newborn | slipped ligature)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | rốn, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | navel, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | tuột nút buộc rốn (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | slipped umbilical ligature)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tuột, tuột nút buộc, (thuộc) rốn (Conditions arising in the perinatal period | slipped, slipping ligature, umbilical)
  • Chảy máu rốn, trẻ sơ sinh (Omphalorrhagia, newborn)
  • Chảy máu, xuất huyết | dây (rốn), trẻ sơ sinh (mỏm cắt) (Hemorrhage, hemorrhagic | cord, newborn (stump))
  • Chảy máu, Xuất huyết | mỏm cuống rốn (Bleeding | umbilical stump)
  • Chảy máu, xuất huyết | rốn ồ ạt, trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | massive umbilical, newborn)
  • Chảy máu, xuất huyết | rốn, (thuộc) rốn | dây | sau sinh, trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | umbilicus, umbilical | cord | after birth, newborn)
  • Chảy máu, xuất huyết | rốn, (thuộc) rốn | trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | umbilicus, umbilical | newborn)
  • Chảy máu, xuất huyết | rốn, (thuộc) rốn | trẻ sơ sinh | lớn, ồ ạt (Hemorrhage, hemorrhagic | umbilicus, umbilical | newborn | massive)
  • Chảy máu, xuất huyết | rốn, (thuộc) rốn | trẻ sơ sinh | mỏm cắt (Hemorrhage, hemorrhagic | umbilicus, umbilical | stump)
  • Chảy máu, xuất huyết | rốn, (thuộc) rốn | trẻ sơ sinh | tuột nút buộc (Hemorrhage, hemorrhagic | umbilicus, umbilical | newborn | slipped ligature)
  • Chảy máu, xuất huyết | rốn, trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | navel, newborn)
  • Chảy máu, xuất huyết | tuột nút buộc rốn (Hemorrhage, hemorrhagic | slipped umbilical ligature)
  • Tuột, trượt | thắt buộc, rốn (Slipped, slipping | ligature, umbilical)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm P50-P61 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
P50Mất máu thai nhi
P52Xuất huyết nội sọ không do chấn thương ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh
P54Xuất huyết khác ở trẻ sơ sinh
P55Bệnh tan máu ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh
P56Phù thai do bệnh tan máu
P57Vàng da nhân xám
P58Vàng da sơ sinh do tan máu quá mức
P59Vàng da sơ sinh do các nguyên nhân khác và/ hoặc không xác định
P61Rối loạn huyết học chu sinh khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã P51 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P51 là "Xuất huyết rốn ở trẻ sơ sinh", tên tiếng Anh là "Umbilical haemorrhage of newborn", thuộc nhóm P50-P61 — Rối loạn xuất huyết và huyết học của thai nhi và trẻ sơ sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.

Mã P51 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã P51 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: P51.0 (Xuất huyết rốn mức độ nặng ở trẻ sơ sinh); P51.8 (Xuất huyết rốn khác ở trẻ sơ sinh); P51.9 (Xuất huyết rốn ở trẻ sơ sinh, không xác định).

Tên bệnh của mã P51 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P51 là "Xuất huyết rốn ở trẻ sơ sinh", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Chảy máu rốn của trẻ sơ sinh". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ