Xuất huyết rốn mức độ nặng ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Chảy máu rốn nặng của trẻ sơ sinh
Massive umbilical haemorrhage of newborn
P51.8
Xuất huyết rốn khác ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Chảy máu rốn khác của trẻ sơ sinh
Other umbilical haemorrhages of newborn
P51.9
Xuất huyết rốn ở trẻ sơ sinh, không xác định · tên cũ: Chảy máu rốn không xác định của trẻ sơ sinh
Umbilical haemorrhage of newborn, unspecified
Ghi chú phân loại của mã P51
Hướng dẫn mã hóa: Tuột nút buộc rốn không xác định khác
Coding Guidance: Slipped umbilical ligature NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
P51
Xuất huyết rốn ở trẻ sơ sinh
Chảy máu rốn của trẻ sơ sinh
P51.0
Xuất huyết rốn mức độ nặng ở trẻ sơ sinh
Chảy máu rốn nặng của trẻ sơ sinh
P51.8
Xuất huyết rốn khác ở trẻ sơ sinh
Chảy máu rốn khác của trẻ sơ sinh
P51.9
Xuất huyết rốn ở trẻ sơ sinh, không xác định
Chảy máu rốn không xác định của trẻ sơ sinh
Từ khoá dẫn tới mã P51
27 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Buộc dây rốn không đúng cách (gây xuất huyết) (Improperly tied umbilical cord (causing hemorrhage))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | buộc dây rốn không chặt (Conditions arising in the perinatal period | insufficiently tied umbilical cord)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | buộc dây rốn không đúng cách (gây xuất huyết) (Conditions arising in the perinatal period | improperly tied umbilical cord (causing hemorrhage))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu | mỏm cắt rốn (Conditions arising in the perinatal period | bleeding | umbilical stump)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu rốn, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | omphalorrhagia, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | (thuộc) rốn ồ ạt, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | massive umbilical, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | dây (rốn), trẻ sơ sinh (mỏm cắt) (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | cord, newborn (stump))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | rốn, thuộc rốn | dây, | sau sinh, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | umbilicus, umbilical | cord, | after birth, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | rốn, thuộc rốn | mỏm cắt, mỏm cụt (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | umbilicus, umbilical | stump)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | rốn, thuộc rốn | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | umbilicus, umbilical | newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | rốn, thuộc rốn | trẻ sơ sinh | lớn, ồ ạt (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | umbilicus, umbilical | newborn | massive)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | rốn, thuộc rốn | trẻ sơ sinh | tuột nút buộc (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | umbilicus, umbilical | newborn | slipped ligature)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | rốn, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | navel, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | tuột nút buộc rốn (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | slipped umbilical ligature)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tuột, tuột nút buộc, (thuộc) rốn (Conditions arising in the perinatal period | slipped, slipping ligature, umbilical)
Chảy máu rốn, trẻ sơ sinh (Omphalorrhagia, newborn)
Chảy máu, xuất huyết | dây (rốn), trẻ sơ sinh (mỏm cắt) (Hemorrhage, hemorrhagic | cord, newborn (stump))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P51 là "Xuất huyết rốn ở trẻ sơ sinh", tên tiếng Anh là "Umbilical haemorrhage of newborn", thuộc nhóm P50-P61 — Rối loạn xuất huyết và huyết học của thai nhi và trẻ sơ sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.
Mã P51 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã P51 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: P51.0 (Xuất huyết rốn mức độ nặng ở trẻ sơ sinh); P51.8 (Xuất huyết rốn khác ở trẻ sơ sinh); P51.9 (Xuất huyết rốn ở trẻ sơ sinh, không xác định).
Tên bệnh của mã P51 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P51 là "Xuất huyết rốn ở trẻ sơ sinh", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Chảy máu rốn của trẻ sơ sinh". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.