Mã ICD-10 P50 — Mất máu thai nhi

P50 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Mất máu thai nhi, tiếng Anh là Fetal blood loss. Mã này nằm trong nhóm P50-P61 — Rối loạn xuất huyết và huyết học của thai nhi và trẻ sơ sinh, thuộc chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Mất máu thai”.

P50mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
P50-P61nhóm bệnh
XVIchương ICD-10

8 mã chi tiết của P50

Từ P50.0 đến P50.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
P50.0 Mất máu thai nhi do mạch máu dây rốn tiền đạo · tên cũ: Mất máu thai vì mạch máu tiền đạoFetal blood loss from vasa praevia
P50.1 Mất máu thai nhi do đứt dây rốn · tên cũ: Mất máu thai vì vỡ dây rốnFetal blood loss from ruptured cord
P50.2 Mất máu thai nhi từ bánh rau · tên cũ: Mất máu thai từ rauFetal blood loss from placenta
P50.3 Truyền máu song thai · tên cũ: Chảy máu giữa hai thai sinh đôi (truyền máu thai sang thai)Haemorrhage into co- twin
P50.4 Xuất huyết vào tuần hoàn người mẹ · tên cũ: Chảy máu vào tuần hoàn người mẹHaemorrhage into maternal circulation
P50.5 Mất máu thai nhi do cắt vào dây rốn chung song thai · tên cũ: Mất máu thai do cắt vào dây rốn chung của thai sinh đôiFetal blood loss from cut end of co- twin 's cord
P50.8 Mất máu thai nhi khác · tên cũ: Mất máu thai khácOther fetal blood loss
P50.9 Mất máu thai nhi, không xác định · tên cũ: Mất máu thai không xác địnhFetal blood loss, unspecified

Ghi chú phân loại của mã P50

Hướng dẫn mã hóa: Xuất huyết bào thai không xác định khác

Coding Guidance: Fetal haemorrhage NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
P50Mất máu thai nhiMất máu thai
P50.0Mất máu thai nhi do mạch máu dây rốn tiền đạoMất máu thai vì mạch máu tiền đạo
P50.1Mất máu thai nhi do đứt dây rốnMất máu thai vì vỡ dây rốn
P50.2Mất máu thai nhi từ bánh rauMất máu thai từ rau
P50.3Truyền máu song thaiChảy máu giữa hai thai sinh đôi (truyền máu thai sang thai)
P50.4Xuất huyết vào tuần hoàn người mẹChảy máu vào tuần hoàn người mẹ
P50.5Mất máu thai nhi do cắt vào dây rốn chung song thaiMất máu thai do cắt vào dây rốn chung của thai sinh đôi
P50.8Mất máu thai nhi khácMất máu thai khác
P50.9Mất máu thai nhi, không xác địnhMất máu thai không xác định

Từ khoá dẫn tới mã P50

29 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | (thuộc) thai nhi, thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | fetal, fetus)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | (thuộc) thai nhi, thai nhi | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | fetal, fetus | specified NEC)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | (thuộc) thai nhi, thai nhi | từ, do | cắt dây rốn chung của thai sinh đôi (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | fetal, fetus | from | cut end of co- twin 's cord)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | (thuộc) thai nhi, thai nhi | từ, do | mạch máu tiền đạo (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | fetal, fetus | from | vasa previa)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | (thuộc) thai nhi, thai nhi | từ, do | nhau thai, rau thai (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | fetal, fetus | from | placenta)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | (thuộc) thai nhi, thai nhi | từ, do | vỡ dây rốn (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | fetal, fetus | from | ruptured cord)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | (thuộc) thai nhi, thai nhi | vào, vào trong | thai sinh đôi (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | fetal, fetus | into | co- twin)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | (thuộc) thai nhi, thai nhi | vào, vào trong | tuần hoàn bà mẹ (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | fetal, fetus | into | maternal circulation)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | mạch máu tiền đạo, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | vasa previa, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | rốn, thuộc rốn | dây, | thai nhi, do vỡ dây rốn (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | umbilicus, umbilical | cord, | fetus, from ruptured cord)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | thai nhi- bà mẹ (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | fetal- maternal)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hội chứng | truyền máu, thai nhi- mẹ (Conditions arising in the perinatal period | syndrome | transfusion, fetomaternal)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | mạch máu tiền đạo | chảy máu từ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | vasa previa | hemorrhage from, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rách, bị rách (do chấn thương) | dây rốn, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | tear, torn (traumatic) | umbilical cord, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sự vỡ, bị vỡ | dây rốn, gây biến chứng trong sinh đẻ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | rupture, ruptured | umbilical cord, complicating delivery, affecting fetus or newborn)
  • Chảy máu, xuất huyết | (thuộc) thai nhi, thai nhi (Hemorrhage, hemorrhagic | fetal, fetus)
  • Chảy máu, xuất huyết | (thuộc) thai nhi, thai nhi | do | cắt vào dây rốn chung của thai sinh đôi (Hemorrhage, hemorrhagic | fetal, fetus | from | cut end of co- twin 's cord)
  • Chảy máu, xuất huyết | (thuộc) thai nhi, thai nhi | do | mạch máu tiền đạo (Hemorrhage, hemorrhagic | fetal, fetus | from | vasa previa)
  • Chảy máu, xuất huyết | (thuộc) thai nhi, thai nhi | do | nhau thai, rau thai (Hemorrhage, hemorrhagic | fetal, fetus | from | placenta)
  • Chảy máu, xuất huyết | (thuộc) thai nhi, thai nhi | do | vỡ dây rốn (Hemorrhage, hemorrhagic | fetal, fetus | from | ruptured cord)
  • Chảy máu, xuất huyết | (thuộc) thai nhi, thai nhi | đặc hiệu KPLNK (Hemorrhage, hemorrhagic | fetal, fetus | specified NEC)
  • Chảy máu, xuất huyết | (thuộc) thai nhi, thai nhi | vào trong | thai sinh đôi (Hemorrhage, hemorrhagic | fetal, fetus | into | co- twin)
  • Chảy máu, xuất huyết | (thuộc) thai nhi, thai nhi | vào trong | tuần hoàn bà mẹ (Hemorrhage, hemorrhagic | fetal, fetus | into | maternal circulation)
  • Chảy máu, xuất huyết | mạch máu tiền đạo | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | vasa previa | affecting fetus or newborn)
  • Chảy máu, xuất huyết | rốn, (thuộc) rốn | dây | thai nhi, do vỡ dây rốn (Hemorrhage, hemorrhagic | umbilicus, umbilical | cord | fetus, from ruptured cord)
  • Chảy máu, xuất huyết | thai nhi- mẹ (Hemorrhage, hemorrhagic | fetal- maternal)
  • Mạch máu tiền đạo | chảy máu từ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Vasa previa | hemorrhage from, affecting fetus or newborn)
  • Rách (do chấn thương) | dây rốn | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Tear, torn (traumatic) | umbilical cord | affecting fetus or newborn)
  • Vỡ, bị vỡ | dây rốn, gây biến chứng trong sinh đẻ | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Rupture, ruptured | umbilical cord, complicating delivery | affecting fetus or newborn)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm P50-P61 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
P51Xuất huyết rốn ở trẻ sơ sinh
P52Xuất huyết nội sọ không do chấn thương ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh
P54Xuất huyết khác ở trẻ sơ sinh
P55Bệnh tan máu ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh
P56Phù thai do bệnh tan máu
P57Vàng da nhân xám
P58Vàng da sơ sinh do tan máu quá mức
P59Vàng da sơ sinh do các nguyên nhân khác và/ hoặc không xác định
P61Rối loạn huyết học chu sinh khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã P50 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P50 là "Mất máu thai nhi", tên tiếng Anh là "Fetal blood loss", thuộc nhóm P50-P61 — Rối loạn xuất huyết và huyết học của thai nhi và trẻ sơ sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.

Mã P50 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã P50 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: P50.0 (Mất máu thai nhi do mạch máu dây rốn tiền đạo); P50.1 (Mất máu thai nhi do đứt dây rốn); P50.2 (Mất máu thai nhi từ bánh rau); P50.3 (Truyền máu song thai); P50.4 (Xuất huyết vào tuần hoàn người mẹ); P50.5 (Mất máu thai nhi do cắt vào dây rốn chung song thai)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã P50 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P50 là "Mất máu thai nhi", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Mất máu thai". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ