Mất máu thai nhi do mạch máu dây rốn tiền đạo · tên cũ: Mất máu thai vì mạch máu tiền đạo
Fetal blood loss from vasa praevia
P50.1
Mất máu thai nhi do đứt dây rốn · tên cũ: Mất máu thai vì vỡ dây rốn
Fetal blood loss from ruptured cord
P50.2
Mất máu thai nhi từ bánh rau · tên cũ: Mất máu thai từ rau
Fetal blood loss from placenta
P50.3
Truyền máu song thai · tên cũ: Chảy máu giữa hai thai sinh đôi (truyền máu thai sang thai)
Haemorrhage into co- twin
P50.4
Xuất huyết vào tuần hoàn người mẹ · tên cũ: Chảy máu vào tuần hoàn người mẹ
Haemorrhage into maternal circulation
P50.5
Mất máu thai nhi do cắt vào dây rốn chung song thai · tên cũ: Mất máu thai do cắt vào dây rốn chung của thai sinh đôi
Fetal blood loss from cut end of co- twin 's cord
P50.8
Mất máu thai nhi khác · tên cũ: Mất máu thai khác
Other fetal blood loss
P50.9
Mất máu thai nhi, không xác định · tên cũ: Mất máu thai không xác định
Fetal blood loss, unspecified
Ghi chú phân loại của mã P50
Hướng dẫn mã hóa: Xuất huyết bào thai không xác định khác
Coding Guidance: Fetal haemorrhage NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
P50
Mất máu thai nhi
Mất máu thai
P50.0
Mất máu thai nhi do mạch máu dây rốn tiền đạo
Mất máu thai vì mạch máu tiền đạo
P50.1
Mất máu thai nhi do đứt dây rốn
Mất máu thai vì vỡ dây rốn
P50.2
Mất máu thai nhi từ bánh rau
Mất máu thai từ rau
P50.3
Truyền máu song thai
Chảy máu giữa hai thai sinh đôi (truyền máu thai sang thai)
P50.4
Xuất huyết vào tuần hoàn người mẹ
Chảy máu vào tuần hoàn người mẹ
P50.5
Mất máu thai nhi do cắt vào dây rốn chung song thai
Mất máu thai do cắt vào dây rốn chung của thai sinh đôi
P50.8
Mất máu thai nhi khác
Mất máu thai khác
P50.9
Mất máu thai nhi, không xác định
Mất máu thai không xác định
Từ khoá dẫn tới mã P50
29 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | (thuộc) thai nhi, thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | fetal, fetus)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | (thuộc) thai nhi, thai nhi | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | fetal, fetus | specified NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | (thuộc) thai nhi, thai nhi | từ, do | cắt dây rốn chung của thai sinh đôi (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | fetal, fetus | from | cut end of co- twin 's cord)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | (thuộc) thai nhi, thai nhi | từ, do | mạch máu tiền đạo (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | fetal, fetus | from | vasa previa)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | (thuộc) thai nhi, thai nhi | từ, do | nhau thai, rau thai (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | fetal, fetus | from | placenta)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | (thuộc) thai nhi, thai nhi | từ, do | vỡ dây rốn (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | fetal, fetus | from | ruptured cord)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | (thuộc) thai nhi, thai nhi | vào, vào trong | thai sinh đôi (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | fetal, fetus | into | co- twin)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | (thuộc) thai nhi, thai nhi | vào, vào trong | tuần hoàn bà mẹ (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | fetal, fetus | into | maternal circulation)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | mạch máu tiền đạo, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | vasa previa, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | rốn, thuộc rốn | dây, | thai nhi, do vỡ dây rốn (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | umbilicus, umbilical | cord, | fetus, from ruptured cord)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | thai nhi- bà mẹ (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | fetal- maternal)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hội chứng | truyền máu, thai nhi- mẹ (Conditions arising in the perinatal period | syndrome | transfusion, fetomaternal)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | mạch máu tiền đạo | chảy máu từ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | vasa previa | hemorrhage from, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rách, bị rách (do chấn thương) | dây rốn, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | tear, torn (traumatic) | umbilical cord, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sự vỡ, bị vỡ | dây rốn, gây biến chứng trong sinh đẻ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | rupture, ruptured | umbilical cord, complicating delivery, affecting fetus or newborn)
Chảy máu, xuất huyết | (thuộc) thai nhi, thai nhi | do | cắt vào dây rốn chung của thai sinh đôi (Hemorrhage, hemorrhagic | fetal, fetus | from | cut end of co- twin 's cord)
Chảy máu, xuất huyết | (thuộc) thai nhi, thai nhi | do | mạch máu tiền đạo (Hemorrhage, hemorrhagic | fetal, fetus | from | vasa previa)
Chảy máu, xuất huyết | (thuộc) thai nhi, thai nhi | do | nhau thai, rau thai (Hemorrhage, hemorrhagic | fetal, fetus | from | placenta)
Chảy máu, xuất huyết | (thuộc) thai nhi, thai nhi | do | vỡ dây rốn (Hemorrhage, hemorrhagic | fetal, fetus | from | ruptured cord)
Chảy máu, xuất huyết | (thuộc) thai nhi, thai nhi | đặc hiệu KPLNK (Hemorrhage, hemorrhagic | fetal, fetus | specified NEC)
Chảy máu, xuất huyết | (thuộc) thai nhi, thai nhi | vào trong | thai sinh đôi (Hemorrhage, hemorrhagic | fetal, fetus | into | co- twin)
Chảy máu, xuất huyết | (thuộc) thai nhi, thai nhi | vào trong | tuần hoàn bà mẹ (Hemorrhage, hemorrhagic | fetal, fetus | into | maternal circulation)
Chảy máu, xuất huyết | mạch máu tiền đạo | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | vasa previa | affecting fetus or newborn)
Chảy máu, xuất huyết | rốn, (thuộc) rốn | dây | thai nhi, do vỡ dây rốn (Hemorrhage, hemorrhagic | umbilicus, umbilical | cord | fetus, from ruptured cord)
Mạch máu tiền đạo | chảy máu từ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Vasa previa | hemorrhage from, affecting fetus or newborn)
Rách (do chấn thương) | dây rốn | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Tear, torn (traumatic) | umbilical cord | affecting fetus or newborn)
Vỡ, bị vỡ | dây rốn, gây biến chứng trong sinh đẻ | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Rupture, ruptured | umbilical cord, complicating delivery | affecting fetus or newborn)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P50 là "Mất máu thai nhi", tên tiếng Anh là "Fetal blood loss", thuộc nhóm P50-P61 — Rối loạn xuất huyết và huyết học của thai nhi và trẻ sơ sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.
Mã P50 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã P50 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: P50.0 (Mất máu thai nhi do mạch máu dây rốn tiền đạo); P50.1 (Mất máu thai nhi do đứt dây rốn); P50.2 (Mất máu thai nhi từ bánh rau); P50.3 (Truyền máu song thai); P50.4 (Xuất huyết vào tuần hoàn người mẹ); P50.5 (Mất máu thai nhi do cắt vào dây rốn chung song thai)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã P50 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P50 là "Mất máu thai nhi", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Mất máu thai". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.