Mã ICD-10 P52 — Xuất huyết nội sọ không do chấn thương ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh

P52 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Xuất huyết nội sọ không do chấn thương ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh, tiếng Anh là Intracranial nontraumatic haemorrhage of fetus and newborn. Mã này nằm trong nhóm P50-P61 — Rối loạn xuất huyết và huyết học của thai nhi và trẻ sơ sinh, thuộc chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Chảy máu nội sọ không do chấn thương của thai nhi và trẻ sơ sinh”.

P52mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
P50-P61nhóm bệnh
XVIchương ICD-10

9 mã chi tiết của P52

Từ P52.0 đến P52.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
P52.0 Xuất huyết trong não thất (không do chấn thương), độ 1, ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Chảy máu trong não thất (không chấn thương), độ 1, ở thai nhi và trẻ sơ sinhIntraventricular (nontraumatic) haemorrhage, grade 1, of fetus and newborn
P52.1 Xuất huyết trong não thất (không do chấn thương), độ 2, ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Chảy máu trong não thất (không chấn thương), độ 2, ở thai nhi và trẻ sơ sinhIntraventricular (nontraumatic) haemorrhage, grade 2, of fetus and newborn
P52.2 Xuất huyết trong não thất (không do chấn thương), độ 3, và/ hoặc độ 4 ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Chảy máu trong não thất (không chấn thương), độ 3, và độ 4 ở thai nhi và trẻ sơ sinhIntraventricular (nontraumatic) haemorrhage, grade 3, and grade 4 of fetus and newborn
P52.3 Xuất huyết trong não thất (không do chấn thương) không xác định ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Chảy máu trong não thất (không chấn thương) không xác định của thai nhi và trẻ sơ sinhUnspecified intraventricular (nontraumatic) haemorrhage of fetus and newborn
P52.4 Xuất huyết trong não (không do chấn thương) ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Chảy máu trong não (không chấn thương) của thai nhi và trẻ sơ sinhIntracerebral (nontraumatic) haemorrhage of fetus and newborn
P52.5 Xuất huyết dưới màng nhện (không do chấn thương) ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Xuất huyết dưới nhện (không chấn thương) của thai nhi và trẻ sơ sinhSubarachnoid (nontraumatic) haemorrhage of fetus and newborn
P52.6 Xuất huyết tiểu não (không do chấn thương) và/ hoặc hố sau ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Chảy máu tiểu não (không chấn thương) và hố sau của thai nhi và trẻ sơ sinhCerebellar (nontraumatic) and posterior fossa haemorrhage of fetus and newborn
P52.8 Xuất huyết nội sọ khác (không do chấn thương) ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Chảy máu nội sọ khác (không chấn thương) của thai nhi và trẻ sơ sinhOther intracranial (nontraumatic) haemorrhages of fetus and newborn
P52.9 Xuất huyết nội sọ (không do chấn thương) ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh, không xác định · tên cũ: Chảy máu nội sọ (không chấn thương) không xác định của thai nhi và trẻ sơ sinhIntracranial (nontraumatic) haemorrhage of fetus and newborn, unspecified

Ghi chú phân loại của mã P52

Hướng dẫn mã hóa: Xuất huyết dưới màng não thất (không lan vào trong não thất)

Coding Guidance: Subependymal haemorrhage (without intraventricular extension)

Hướng dẫn mã hóa: Xuất huyết dưới màng não thất lan vào trong não thất

Coding Guidance: Subependymal haemorrhage with intraventricular extension

Hướng dẫn mã hóa: Xuất huyết dưới màng não thất lan vào trong não thất và vào trong não

Coding Guidance: Subependymal haemorrhage with both intraventricular and intracerebral extension

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
P52Xuất huyết nội sọ không do chấn thương ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinhChảy máu nội sọ không do chấn thương của thai nhi và trẻ sơ sinh
P52.0Xuất huyết trong não thất (không do chấn thương), độ 1, ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinhChảy máu trong não thất (không chấn thương), độ 1, ở thai nhi và trẻ sơ sinh
P52.1Xuất huyết trong não thất (không do chấn thương), độ 2, ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinhChảy máu trong não thất (không chấn thương), độ 2, ở thai nhi và trẻ sơ sinh
P52.2Xuất huyết trong não thất (không do chấn thương), độ 3, và/ hoặc độ 4 ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinhChảy máu trong não thất (không chấn thương), độ 3, và độ 4 ở thai nhi và trẻ sơ sinh
P52.3Xuất huyết trong não thất (không do chấn thương) không xác định ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinhChảy máu trong não thất (không chấn thương) không xác định của thai nhi và trẻ sơ sinh
P52.4Xuất huyết trong não (không do chấn thương) ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinhChảy máu trong não (không chấn thương) của thai nhi và trẻ sơ sinh
P52.5Xuất huyết dưới màng nhện (không do chấn thương) ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinhXuất huyết dưới nhện (không chấn thương) của thai nhi và trẻ sơ sinh
P52.6Xuất huyết tiểu não (không do chấn thương) và/ hoặc hố sau ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinhChảy máu tiểu não (không chấn thương) và hố sau của thai nhi và trẻ sơ sinh
P52.8Xuất huyết nội sọ khác (không do chấn thương) ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinhChảy máu nội sọ khác (không chấn thương) của thai nhi và trẻ sơ sinh
P52.9Xuất huyết nội sọ (không do chấn thương) ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh, không xác địnhChảy máu nội sọ (không chấn thương) không xác định của thai nhi và trẻ sơ sinh

Từ khoá dẫn tới mã P52

49 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | (thuộc) dưới màng não thất, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | subependymal, fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | (thuộc) dưới màng não thất, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | có mở rộng trong não thất (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | subependymal, fetus or newborn | with intraventricular extension)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | (thuộc) dưới màng não thất, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | có mở rộng trong não thất | và lan vào trong não (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | subependymal, fetus or newborn | with intraventricular extension | and intracerebral extension)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | (thuộc) dưới màng não thất, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | có mở rộng trong não thất | và mở rộng vào não thất (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | subependymal, fetus or newborn | with intraventricular extension | and enlargement of ventricles)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | (thuộc) não, não, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (thiếu oxy máu) (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | cerebral, cerebrum, fetus or newborn (anoxic))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | (thuộc) tiểu não, tiểu não (không do chấn thương), thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | cerebellar, cerebellum (nontraumatic), fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | dưới màng cứng (cấp tính) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (không do chấn thương) (thiếu oxy máu) (giảm oxy máu (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | subdural (acute) | fetus or newborn (nontraumatic) (anoxic) (hypoxic))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | dưới màng nhện, dưới nhện; thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (không do chấn thương) (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | subarachnoid, fetus or newborn (nontraumatic))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | hố sau (không do chấn thương) thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | posterior fossa (nontraumatic), fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | não (hạt kê) (không do chấn thương) ( (thuộc) đốm xuất huyết) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | brain (miliary) (nontraumatic) (petechial) | fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | não (hạt kê) (không do chấn thương) ( (thuộc) đốm xuất huyết) | thân, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | brain (miliary) (nontraumatic) (petechial) | stem, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | ngoài màng cứng, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (thiếu oxy máu) (không do chấn thương) (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | extradural, fetus or newborn (anoxic) (nontraumatic))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | nội sọ, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (không do chấn thương) (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | intracranial, fetus or newborn (nontraumatic))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | nội sọ, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (không do chấn thương) | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | intracranial, fetus or newborn (nontraumatic) | specified NEC)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | trong não (không do chấn thương) thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | intracerebral (nontraumatic), fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | trong não thất, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (không do chấn thương) (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | intraventricular, fetus or newborn (nontraumatic))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | trong não thất, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (không do chấn thương) | | độ, cấp độ | 1 (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | intraventricular, fetus or newborn (nontraumatic) | grade | 1)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | trong não thất, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (không do chấn thương) | | độ, cấp độ | 2 (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | intraventricular, fetus or newborn (nontraumatic) | grade | 2)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | trong não thất, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (không do chấn thương) | | độ, cấp độ | 3 (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | intraventricular, fetus or newborn (nontraumatic) | grade | 3)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | trong não thất, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (không do chấn thương) | | độ, cấp độ | 4 (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | intraventricular, fetus or newborn (nontraumatic) | grade | 4)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | đột quỵ ( (thuộc) ngập máu) (não) ( (thuộc) liệt), chảy máu, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | stroke (apoplectic) (brain) (paralytic), hemorrhagic, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khối máu tụ dưới màng xương sọ | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | cephalematocele, cephal (o) hematocele | fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | phù, phù não | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (thiếu oxy mô hoặc giảm oxy máu) (Conditions arising in the perinatal period | edema, edematous brain | fetus or newborn (anoxia or hypoxia))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | dưới màng cứng, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (khu trú) (Conditions arising in the perinatal period | hematoma (traumatic) (skin surface intact) | subdural, fetus or newborn (localized))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | dưới màng nhện, dưới nhện; thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (không do chấn thương) (Conditions arising in the perinatal period | hematoma (traumatic) (skin surface intact) | subarachnoid, fetus or newborn (nontraumatic))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | não (do chấn thương), thai nhi hoặc trẻ sơ sinh KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | hematoma (traumatic) (skin surface intact) | brain (traumatic), fetus or newborn NEC)
  • Chảy máu, xuất huyết | (thuộc) não, não | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (thiếu oxy máu) (Hemorrhage, hemorrhagic | cerebral, cerebrum | fetus or newborn (anoxic))
  • Chảy máu, xuất huyết | dưới màng cứng (cấp tính) (do chấn thương) | không do chấn thương | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (thiếu oxy máu) (giảm oxy máu) (khu trú) (Hemorrhage, hemorrhagic | subdural (acute) (traumatic) | nontraumatic | fetus or newborn (anoxic) (hypoxic) (localized))
  • Chảy máu, xuất huyết | dưới màng não thất | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | subependymal | fetus or newborn)
  • Chảy máu, xuất huyết | dưới màng não thất | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | có lan rộng trong não thất (Hemorrhage, hemorrhagic | subependymal | fetus or newborn | with intraventricular extension)
  • Chảy máu, xuất huyết | dưới màng não thất | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | có lan rộng trong não thất | và lan rộng trong não (Hemorrhage, hemorrhagic | subependymal | fetus or newborn | with intraventricular extension | and intracerebral extension)
  • Chảy máu, xuất huyết | dưới màng nhện (không do chấn thương) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | subarachnoid (nontraumatic) | fetus or newborn)
  • Chảy máu, xuất huyết | hố sau (không do chấn thương) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | posterior fossa (nontraumatic) | fetus or newborn)
  • Chảy máu, xuất huyết | não (hạt kê) (không do chấn thương) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | brain (miliary) (nontraumatic) | fetus or newborn)
  • Chảy máu, xuất huyết | ngoài màng cứng (do chấn thương) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (thiếu oxy máu) (không do chấn thương) (Hemorrhage, hemorrhagic | extradural (traumatic) | fetus or newborn (anoxic) (nontraumatic))
  • Chảy máu, xuất huyết | nội sọ (không do chấn thương) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | intracranial (nontraumatic) | fetus or newborn)
  • Chảy máu, xuất huyết | nội sọ (không do chấn thương) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Hemorrhage, hemorrhagic | intracranial (nontraumatic) | fetus or newborn | specified NEC)
  • Chảy máu, xuất huyết | tiểu não (không do chấn thương) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | cerebellar, cerebellum (nontraumatic) | fetus or newborn)
  • Chảy máu, xuất huyết | trong não (không do chấn thương) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | intracerebral (nontraumatic) | fetus or newborn)
  • Chảy máu, xuất huyết | trong não thất | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (không do chấn thương) (Hemorrhage, hemorrhagic | intraventricular | fetus or newborn (nontraumatic))
  • Chảy máu, xuất huyết | trong não thất | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (không do chấn thương) | độ | 1 (Hemorrhage, hemorrhagic | intraventricular | fetus or newborn (nontraumatic) | grade | 1)
  • Chảy máu, xuất huyết | trong não thất | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (không do chấn thương) | độ | 2 (Hemorrhage, hemorrhagic | intraventricular | fetus or newborn (nontraumatic) | grade | 2)
  • Chảy máu, xuất huyết | trong não thất | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (không do chấn thương) | độ | 3 (Hemorrhage, hemorrhagic | intraventricular | fetus or newborn (nontraumatic) | grade | 3)
  • Chảy máu, xuất huyết | trong não thất | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (không do chấn thương) | độ | 4 (Hemorrhage, hemorrhagic | intraventricular | fetus or newborn (nontraumatic) | grade | 4)
  • Khối tụ dịch vùng đầu, khối máu dưới màng xương sọ ngoài | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Cephalematocele, cephal (o) hematocele | fetus or newborn)
  • Phù, phù nề | não | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (thiếu oxy mô hoặc giảm oxy máu) (Edema, edematous | brain | fetus or newborn (anoxia or hypoxia))
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | dưới màng cứng (do chấn thương) | không do chấn thương | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (thiếu oxy máu) (giảm oxy máu) (khu trú) (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | subdural (traumatic) | nontraumatic | fetus or newborn (anoxic) (hypoxic) (localized))
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | dưới màng nhện (do chấn thương) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (không do chấn thương) (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | subarachnoid (traumatic) | fetus or newborn (nontraumatic))
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | não (do chấn thương) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh KPLNK (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | brain (traumatic) | fetus or newborn NEC)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm P50-P61 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
P50Mất máu thai nhi
P51Xuất huyết rốn ở trẻ sơ sinh
P54Xuất huyết khác ở trẻ sơ sinh
P55Bệnh tan máu ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh
P56Phù thai do bệnh tan máu
P57Vàng da nhân xám
P58Vàng da sơ sinh do tan máu quá mức
P59Vàng da sơ sinh do các nguyên nhân khác và/ hoặc không xác định
P61Rối loạn huyết học chu sinh khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã P52 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P52 là "Xuất huyết nội sọ không do chấn thương ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh", tên tiếng Anh là "Intracranial nontraumatic haemorrhage of fetus and newborn", thuộc nhóm P50-P61 — Rối loạn xuất huyết và huyết học của thai nhi và trẻ sơ sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.

Mã P52 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã P52 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: P52.0 (Xuất huyết trong não thất (không do chấn thương), độ 1, ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh); P52.1 (Xuất huyết trong não thất (không do chấn thương), độ 2, ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh); P52.2 (Xuất huyết trong não thất (không do chấn thương), độ 3, và/ hoặc độ 4 ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh); P52.3 (Xuất huyết trong não thất (không do chấn thương) không xác định ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh); P52.4 (Xuất huyết trong não (không do chấn thương) ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh); P52.5 (Xuất huyết dưới màng nhện (không do chấn thương) ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã P52 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P52 là "Xuất huyết nội sọ không do chấn thương ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Chảy máu nội sọ không do chấn thương của thai nhi và trẻ sơ sinh". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ