Mã ICD-10 P54 — Xuất huyết khác ở trẻ sơ sinh

P54 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Xuất huyết khác ở trẻ sơ sinh, tiếng Anh là Other neonatal haemorrhages. Mã này nằm trong nhóm P50-P61 — Rối loạn xuất huyết và huyết học của thai nhi và trẻ sơ sinh, thuộc chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các chảy máu sơ sinh khác”.

P54mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
P50-P61nhóm bệnh
XVIchương ICD-10

9 mã chi tiết của P54

Từ P54.0 đến P54.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
P54.0 Nôn ra máu ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Nôn ra máu sơ sinhNeonatal haematemesis
P54.1 Xuất huyết tiêu hoá [phân máu] ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Đi ngoài ra máuNeonatal melaena
P54.2 Xuất huyết trực tràng ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Chảy máu trực tràng của trẻ sơ sinhNeonatal rectal haemorrhage
P54.3 Xuất huyết dạ dày- ruột khác ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Chảy máu dạ dày ruột khác của trẻ sơ sinhOther neonatal gastrointestinal haemorrhage
P54.4 Xuất huyết thượng thận ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Chảy máu thượng thận trẻ sơ sinhNeonatal adrenal haemorrhage
P54.5 Xuất huyết dưới da ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Xuất huyết dưới da của trẻ sơ sinhNeonatal cutaneous haemorrhage
P54.6 Xuất huyết âm đạo ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Chảy máu âm đạo của trẻ sơ sinhNeonatal vaginal haemorrhage
P54.8 Xuất huyết sơ sinh xác định khác · tên cũ: Chảy máu sơ sinh được định rõ khácOther specified neonatal haemorrhages
P54.9 Xuất huyết ở trẻ sơ sinh, không xác định · tên cũ: Chảy máu sơ sinh không xác địnhNeonatal haemorrhage, unspecified

Ghi chú phân loại của mã P54

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: nôn ra máu do nuốt phải máu của mẹ (P78.2)

Coding Guidance: Excl.: that due to swallowed maternal blood (P78.2)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: phân đen do nuốt phải máu của mẹ (P78.2)

Hướng dẫn mã hóa: Bầm tím ở thai nhi hoặc trẻ sơ sinh Bầm máu ở thai nhi hoặc trẻ sơ sinh Chấm xuất huyết ở thai nhi hoặc trẻ sơ sinh Máu tụ nông ở thai nhi hoặc trẻ sơ sinh Loại trừ: bầm tím da đầu do chấn thương khi sinh (P12.3) máu tụ dưới da dầu do chấn thương khi sinh (P12.0)

Coding Guidance: Bruising in fetus or newborn Ecchymoses in fetus or newborn Petechiae in fetus or newborn Superficial haematomata Excl.: bruising of scalp due to birth injury (P12.3) cephalhaematoma due to birth injury (P12.0)

Hướng dẫn mã hóa: Kinh nguyệt giả

Coding Guidance: Pseudomenses

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
P54Xuất huyết khác ở trẻ sơ sinhCác chảy máu sơ sinh khác
P54.0Nôn ra máu ở trẻ sơ sinhNôn ra máu sơ sinh
P54.1Xuất huyết tiêu hoá [phân máu] ở trẻ sơ sinhĐi ngoài ra máu
P54.2Xuất huyết trực tràng ở trẻ sơ sinhChảy máu trực tràng của trẻ sơ sinh
P54.3Xuất huyết dạ dày- ruột khác ở trẻ sơ sinhChảy máu dạ dày ruột khác của trẻ sơ sinh
P54.4Xuất huyết thượng thận ở trẻ sơ sinhChảy máu thượng thận trẻ sơ sinh
P54.5Xuất huyết dưới da ở trẻ sơ sinhXuất huyết dưới da của trẻ sơ sinh
P54.6Xuất huyết âm đạo ở trẻ sơ sinhChảy máu âm đạo của trẻ sơ sinh
P54.8Xuất huyết sơ sinh xác định khácChảy máu sơ sinh được định rõ khác
P54.9Xuất huyết ở trẻ sơ sinh, không xác địnhChảy máu sơ sinh không xác định

Từ khoá dẫn tới mã P54

60 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bầm tím (bề mặt da còn nguyên vẹn) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Bruise (skin surface intact) | fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | (vết, bọc) bầm máu | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | ecchymosis | fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bầm tím (bề mặt da còn nguyên vẹn) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | bruise (skin surface intact) | fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu | âm đạo, (thuộc) âm đạo (bất thường), trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | bleeding | vagina, vaginal (abnormal), newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu | trực tràng, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | bleeding | rectum, rectal, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | (đường) tiêu hoá, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | gastrointestinal (tract), newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | (thuộc) da, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | cutaneous, fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | âm đạo (bất thường), trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | vagina (abnormal), newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | bên trong (cơ quan) KPLNK, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | internal (organs) NEC, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | cuốn, xoăn mũi, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | nasal turbinate, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | dạ dày- ruột, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | gastroenteric, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | dạ dày, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | stomach, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | da, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | skin, fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | kết mạc, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | conjunctiva, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | mũi, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | nose, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | niêm mạc KPLNK, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | mucous membrane NEC, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | nội tạng KPLNK, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | viscera NEC, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | ruột, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | bowel, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | thượng thận (vỏ) (tuyến), trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | adrenal (capsule) (gland), newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | newborn | specified NEC)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | trực tràng (cơ vòng), trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | rectum (sphincter), newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | đại tiện phân đen, đại tiện máu đen, trẻ sơ sinh, (thuộc) trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | melena, newborn, neonatal)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | đốm xuất huyết, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | petechia, petechiae, fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | contusion (skin surface intact) | fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | giả kinh nguyệt (trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | pseudomenses (newborn))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | kinh nguyệt giả (trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | pseudomenstruation (newborn))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nôn ra máu, trẻ sơ sinh, mới sinh (Conditions arising in the perinatal period | hematemesis, newborn, neonatal)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tràn máu màng ngoài tim, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemopericardium, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tràn máu màng phổi (do vi khuẩn) (không do lao), trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemothorax (bacterial) (nontuberculous), newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | (thuộc) bề mặt, nông, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hematoma (traumatic) (skin surface intact) | superficial, fetus or newborn)
  • Chảy máu, xuất huyết | (thuộc) da | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | cutaneous | fetus or newborn)
  • Chảy máu, xuất huyết | âm đạo (bất thường) | trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | vagina (abnormal) | newborn)
  • Chảy máu, Xuất huyết | âm đạo, thuộc âm đạo (bất thường) | trẻ sơ sinh (Bleeding | vagina, vaginal (abnormal) | newborn)
  • Chảy máu, xuất huyết | bên trong (các cơ quan) KLNK | trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | internal (organs) NEC | newborn)
  • Chảy máu, xuất huyết | cuốn, xoăn mũi | trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | nasal turbinate | newborn)
  • Chảy máu, xuất huyết | da | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | skin | fetus or newborn)
  • Chảy máu, xuất huyết | dạ dày | trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | stomach | newborn)
  • Chảy máu, xuất huyết | dạ dày- ruột (đường) | trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | gastrointestinal (tract) | newborn)
  • Chảy máu, xuất huyết | dạ dày- ruột | trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | gastroenteric | newborn)
  • Chảy máu, xuất huyết | kết mạc | trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | conjunctiva | newborn)
  • Chảy máu, xuất huyết | mũi | trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | nose | newborn)
  • Chảy máu, xuất huyết | niêm mạc KPLNK | trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | mucous membrane NEC | newborn)
  • Chảy máu, xuất huyết | nội tạng KPLNK | trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | viscera NEC | newborn)
  • Chảy máu, xuất huyết | ruột | trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | bowel | newborn)
  • Chảy máu, xuất huyết | thượng thận (vỏ) (tuyến) | trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | adrenal (capsule) (gland) | newborn)
  • Chảy máu, xuất huyết | trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | newborn)
  • Chảy máu, xuất huyết | trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Hemorrhage, hemorrhagic | newborn | specified NEC)
  • Chảy máu, xuất huyết | trực tràng (cơ vòng) | trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | rectum (sphincter) | newborn)
  • Chảy máu, Xuất huyết | trực tràng, thuộc trực tràng | trẻ sơ sinh (Bleeding | rectum, rectal | newborn)
  • Đại tiện phân đen, ỉa máu | trẻ sơ sinh (Melena | newborn, neonatal)
  • Đốm xuất huyết | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Petechia, petechiae | fetus or newborn)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Contusion (skin surface intact) | fetus or newborn)
  • Giả kinh nguyệt (trẻ sơ sinh) (Pseudomenses (newborn))
  • Kinh nguyệt giả (trẻ sơ sinh) (Pseudomenstruation (newborn))
  • Nôn ra máu | trẻ sơ sinh (Hematemesis | newborn, neonatal)
  • Tràn máu màng ngoài tim | trẻ sơ sinh (Hemopericardium | newborn)
  • Tràn máu màng phổi (do vi khuẩn) (không do lao) | trẻ sơ sinh (Hemothorax (bacterial) (nontuberculous) | newborn)
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | nông, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | superficial, fetus or newborn)
  • Vết bầm máu | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Ecchymosis | fetus or newborn)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm P50-P61 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
P50Mất máu thai nhi
P51Xuất huyết rốn ở trẻ sơ sinh
P52Xuất huyết nội sọ không do chấn thương ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh
P55Bệnh tan máu ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh
P56Phù thai do bệnh tan máu
P57Vàng da nhân xám
P58Vàng da sơ sinh do tan máu quá mức
P59Vàng da sơ sinh do các nguyên nhân khác và/ hoặc không xác định
P61Rối loạn huyết học chu sinh khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã P54 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P54 là "Xuất huyết khác ở trẻ sơ sinh", tên tiếng Anh là "Other neonatal haemorrhages", thuộc nhóm P50-P61 — Rối loạn xuất huyết và huyết học của thai nhi và trẻ sơ sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.

Mã P54 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã P54 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: P54.0 (Nôn ra máu ở trẻ sơ sinh); P54.1 (Xuất huyết tiêu hoá [phân máu] ở trẻ sơ sinh); P54.2 (Xuất huyết trực tràng ở trẻ sơ sinh); P54.3 (Xuất huyết dạ dày- ruột khác ở trẻ sơ sinh); P54.4 (Xuất huyết thượng thận ở trẻ sơ sinh); P54.5 (Xuất huyết dưới da ở trẻ sơ sinh)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã P54 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P54 là "Xuất huyết khác ở trẻ sơ sinh", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các chảy máu sơ sinh khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ