Nôn ra máu ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Nôn ra máu sơ sinh
Neonatal haematemesis
P54.1
Xuất huyết tiêu hoá [phân máu] ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Đi ngoài ra máu
Neonatal melaena
P54.2
Xuất huyết trực tràng ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Chảy máu trực tràng của trẻ sơ sinh
Neonatal rectal haemorrhage
P54.3
Xuất huyết dạ dày- ruột khác ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Chảy máu dạ dày ruột khác của trẻ sơ sinh
Other neonatal gastrointestinal haemorrhage
P54.4
Xuất huyết thượng thận ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Chảy máu thượng thận trẻ sơ sinh
Neonatal adrenal haemorrhage
P54.5
Xuất huyết dưới da ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Xuất huyết dưới da của trẻ sơ sinh
Neonatal cutaneous haemorrhage
P54.6
Xuất huyết âm đạo ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Chảy máu âm đạo của trẻ sơ sinh
Neonatal vaginal haemorrhage
P54.8
Xuất huyết sơ sinh xác định khác · tên cũ: Chảy máu sơ sinh được định rõ khác
Other specified neonatal haemorrhages
P54.9
Xuất huyết ở trẻ sơ sinh, không xác định · tên cũ: Chảy máu sơ sinh không xác định
Neonatal haemorrhage, unspecified
Ghi chú phân loại của mã P54
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: nôn ra máu do nuốt phải máu của mẹ (P78.2)
Coding Guidance: Excl.: that due to swallowed maternal blood (P78.2)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: phân đen do nuốt phải máu của mẹ (P78.2)
Hướng dẫn mã hóa: Bầm tím ở thai nhi hoặc trẻ sơ sinh Bầm máu ở thai nhi hoặc trẻ sơ sinh Chấm xuất huyết ở thai nhi hoặc trẻ sơ sinh Máu tụ nông ở thai nhi hoặc trẻ sơ sinh Loại trừ: bầm tím da đầu do chấn thương khi sinh (P12.3) máu tụ dưới da dầu do chấn thương khi sinh (P12.0)
Coding Guidance: Bruising in fetus or newborn Ecchymoses in fetus or newborn Petechiae in fetus or newborn Superficial haematomata Excl.: bruising of scalp due to birth injury (P12.3) cephalhaematoma due to birth injury (P12.0)
Hướng dẫn mã hóa: Kinh nguyệt giả
Coding Guidance: Pseudomenses
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
P54
Xuất huyết khác ở trẻ sơ sinh
Các chảy máu sơ sinh khác
P54.0
Nôn ra máu ở trẻ sơ sinh
Nôn ra máu sơ sinh
P54.1
Xuất huyết tiêu hoá [phân máu] ở trẻ sơ sinh
Đi ngoài ra máu
P54.2
Xuất huyết trực tràng ở trẻ sơ sinh
Chảy máu trực tràng của trẻ sơ sinh
P54.3
Xuất huyết dạ dày- ruột khác ở trẻ sơ sinh
Chảy máu dạ dày ruột khác của trẻ sơ sinh
P54.4
Xuất huyết thượng thận ở trẻ sơ sinh
Chảy máu thượng thận trẻ sơ sinh
P54.5
Xuất huyết dưới da ở trẻ sơ sinh
Xuất huyết dưới da của trẻ sơ sinh
P54.6
Xuất huyết âm đạo ở trẻ sơ sinh
Chảy máu âm đạo của trẻ sơ sinh
P54.8
Xuất huyết sơ sinh xác định khác
Chảy máu sơ sinh được định rõ khác
P54.9
Xuất huyết ở trẻ sơ sinh, không xác định
Chảy máu sơ sinh không xác định
Từ khoá dẫn tới mã P54
60 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Bầm tím (bề mặt da còn nguyên vẹn) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Bruise (skin surface intact) | fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | (vết, bọc) bầm máu | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | ecchymosis | fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bầm tím (bề mặt da còn nguyên vẹn) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | bruise (skin surface intact) | fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu | âm đạo, (thuộc) âm đạo (bất thường), trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | bleeding | vagina, vaginal (abnormal), newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu | trực tràng, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | bleeding | rectum, rectal, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | (đường) tiêu hoá, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | gastrointestinal (tract), newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | (thuộc) da, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | cutaneous, fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | âm đạo (bất thường), trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | vagina (abnormal), newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | bên trong (cơ quan) KPLNK, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | internal (organs) NEC, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | cuốn, xoăn mũi, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | nasal turbinate, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | dạ dày- ruột, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | gastroenteric, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | dạ dày, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | stomach, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | da, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | skin, fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | kết mạc, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | conjunctiva, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | mũi, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | nose, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | niêm mạc KPLNK, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | mucous membrane NEC, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | nội tạng KPLNK, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | viscera NEC, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | ruột, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | bowel, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | thượng thận (vỏ) (tuyến), trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | adrenal (capsule) (gland), newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | newborn | specified NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | trực tràng (cơ vòng), trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | rectum (sphincter), newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | đại tiện phân đen, đại tiện máu đen, trẻ sơ sinh, (thuộc) trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | melena, newborn, neonatal)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | đốm xuất huyết, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | petechia, petechiae, fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | contusion (skin surface intact) | fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | giả kinh nguyệt (trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | pseudomenses (newborn))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | kinh nguyệt giả (trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | pseudomenstruation (newborn))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nôn ra máu, trẻ sơ sinh, mới sinh (Conditions arising in the perinatal period | hematemesis, newborn, neonatal)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tràn máu màng ngoài tim, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemopericardium, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tràn máu màng phổi (do vi khuẩn) (không do lao), trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemothorax (bacterial) (nontuberculous), newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | (thuộc) bề mặt, nông, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hematoma (traumatic) (skin surface intact) | superficial, fetus or newborn)
Chảy máu, xuất huyết | (thuộc) da | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | cutaneous | fetus or newborn)
Chảy máu, xuất huyết | âm đạo (bất thường) | trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | vagina (abnormal) | newborn)
Chảy máu, Xuất huyết | âm đạo, thuộc âm đạo (bất thường) | trẻ sơ sinh (Bleeding | vagina, vaginal (abnormal) | newborn)
Chảy máu, xuất huyết | bên trong (các cơ quan) KLNK | trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | internal (organs) NEC | newborn)
Chảy máu, xuất huyết | cuốn, xoăn mũi | trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | nasal turbinate | newborn)
Chảy máu, xuất huyết | da | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | skin | fetus or newborn)
Chảy máu, xuất huyết | dạ dày | trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | stomach | newborn)
Chảy máu, xuất huyết | dạ dày- ruột (đường) | trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | gastrointestinal (tract) | newborn)
Chảy máu, xuất huyết | dạ dày- ruột | trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | gastroenteric | newborn)
Chảy máu, xuất huyết | kết mạc | trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | conjunctiva | newborn)
Chảy máu, xuất huyết | mũi | trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | nose | newborn)
Chảy máu, xuất huyết | niêm mạc KPLNK | trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | mucous membrane NEC | newborn)
Chảy máu, xuất huyết | nội tạng KPLNK | trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | viscera NEC | newborn)
Chảy máu, xuất huyết | ruột | trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | bowel | newborn)
Chảy máu, xuất huyết | trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | newborn)
Chảy máu, xuất huyết | trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Hemorrhage, hemorrhagic | newborn | specified NEC)
Chảy máu, xuất huyết | trực tràng (cơ vòng) | trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | rectum (sphincter) | newborn)
Chảy máu, Xuất huyết | trực tràng, thuộc trực tràng | trẻ sơ sinh (Bleeding | rectum, rectal | newborn)
Đại tiện phân đen, ỉa máu | trẻ sơ sinh (Melena | newborn, neonatal)
Đốm xuất huyết | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Petechia, petechiae | fetus or newborn)
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Contusion (skin surface intact) | fetus or newborn)
Giả kinh nguyệt (trẻ sơ sinh) (Pseudomenses (newborn))
Kinh nguyệt giả (trẻ sơ sinh) (Pseudomenstruation (newborn))
Nôn ra máu | trẻ sơ sinh (Hematemesis | newborn, neonatal)
Tràn máu màng ngoài tim | trẻ sơ sinh (Hemopericardium | newborn)
Tràn máu màng phổi (do vi khuẩn) (không do lao) | trẻ sơ sinh (Hemothorax (bacterial) (nontuberculous) | newborn)
Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | nông, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | superficial, fetus or newborn)
Vết bầm máu | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Ecchymosis | fetus or newborn)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P54 là "Xuất huyết khác ở trẻ sơ sinh", tên tiếng Anh là "Other neonatal haemorrhages", thuộc nhóm P50-P61 — Rối loạn xuất huyết và huyết học của thai nhi và trẻ sơ sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.
Mã P54 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã P54 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: P54.0 (Nôn ra máu ở trẻ sơ sinh); P54.1 (Xuất huyết tiêu hoá [phân máu] ở trẻ sơ sinh); P54.2 (Xuất huyết trực tràng ở trẻ sơ sinh); P54.3 (Xuất huyết dạ dày- ruột khác ở trẻ sơ sinh); P54.4 (Xuất huyết thượng thận ở trẻ sơ sinh); P54.5 (Xuất huyết dưới da ở trẻ sơ sinh)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã P54 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P54 là "Xuất huyết khác ở trẻ sơ sinh", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các chảy máu sơ sinh khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.