Tan máu do bất đồng nhóm máu Rh ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Huyết tán do bất đồng nhóm máu Rh của mẹ và thai nhi/ trẻ sơ sinh
Rh isoimmunization of fetus and newborn
P55.1
Tan máu do bất đồng nhóm máu ABO ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Huyết tán do bất đồng nhóm máu ABO của mẹ và thai nhi/ trẻ sơ sinh
ABO isoimmunization of fetus and newborn
P55.8
Bệnh tan máu khác ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Bệnh huyết tán khác của thai và trẻ sơ sinh
Other haemolytic diseases of fetus and newborn
P55.9
Bệnh tan máu của thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh, không xác định · tên cũ: Bệnh huyết tán của thai và trẻ sơ sinh, không xác định
Haemolytic disease of fetus and newborn, unspecified
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
P55
Bệnh tan máu ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh
Bệnh huyết tán của bào thai và trẻ sơ sinh
P55.0
Tan máu do bất đồng nhóm máu Rh ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh
Huyết tán do bất đồng nhóm máu Rh của mẹ và thai nhi/ trẻ sơ sinh
P55.1
Tan máu do bất đồng nhóm máu ABO ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh
Huyết tán do bất đồng nhóm máu ABO của mẹ và thai nhi/ trẻ sơ sinh
P55.8
Bệnh tan máu khác ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh
Bệnh huyết tán khác của thai và trẻ sơ sinh
P55.9
Bệnh tan máu của thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh, không xác định
Bệnh huyết tán của thai và trẻ sơ sinh, không xác định
Từ khoá dẫn tới mã P55
71 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Bệnh huyết tán ABO (thai nhi hoặc trẻ sơ sinh) (ABO hemolytic disease (fetus or newborn))
Bệnh, bị bệnh | tan máu, tán huyết (thai nhi) (trẻ sơ sinh) (Disease, diseased | hemolytic (fetus) (newborn))
Bệnh, bị bệnh | tan máu, tán huyết (thai nhi) (trẻ sơ sinh) | do | không hoà hợp, bất đồng | ABO (nhóm máu) (Disease, diseased | hemolytic (fetus) (newborn) | due to | incompatibility | ABO (blood group))
Bệnh, bị bệnh | tan máu, tán huyết (thai nhi) (trẻ sơ sinh) | do | không hoà hợp, bất đồng | máu (nhóm) (Duffy) (K (ell)) (Kidd) (Lewis) (M) (S) KPLNK (Disease, diseased | hemolytic (fetus) (newborn) | due to | incompatibility | blood (group) (Duffy) (K (ell)) (Kidd) (Lewis) (M) (S) NEC)
Bệnh, bị bệnh | tan máu, tán huyết (thai nhi) (trẻ sơ sinh) | do | không hoà hợp, bất đồng | Rh (nhóm máu) (yếu tố) (Disease, diseased | hemolytic (fetus) (newborn) | due to | incompatibility | Rh (blood group) (factor))
Bệnh, bị bệnh | tan máu, tán huyết (thai nhi) (trẻ sơ sinh) | do | mẹ Rh âm tinh (Disease, diseased | hemolytic (fetus) (newborn) | due to | Rh- negative mother)
Bệnh, bị bệnh | tan máu, tán huyết (thai nhi) (trẻ sơ sinh) | loại đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | hemolytic (fetus) (newborn) | specified type NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh tan máu ABO (thai nhi hoặc trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | ABO hemolytic disease (fetus or newborn))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh, bị bệnh | tan máu, tán huyết (thai nhi) (trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | disease, diseased | hemolytic (fetus) (newborn))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh, bị bệnh | tan máu, tán huyết (thai nhi) (trẻ sơ sinh) | do | không hoà hợp | ABO (nhóm máu) (Conditions arising in the perinatal period | disease, diseased | hemolytic (fetus) (newborn) | due to | incompatibility | ABO (blood group))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh, bị bệnh | tan máu, tán huyết (thai nhi) (trẻ sơ sinh) | do | không hoà hợp | máu (nhóm) (Duffy) (K (ell)) (Kidd) (Lewis) (M) (S) KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | disease, diseased | hemolytic (fetus) (newborn) | due to | incompatibility | blood (group) (Duffy) (K (ell)) (Kidd) (Lewis) (M) (S) NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh, bị bệnh | tan máu, tán huyết (thai nhi) (trẻ sơ sinh) | do | không hoà hợp | Rh (nhóm máu) (yếu tố) (Conditions arising in the perinatal period | disease, diseased | hemolytic (fetus) (newborn) | due to | incompatibility | Rh (blood group) (factor))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh, bị bệnh | tan máu, tán huyết (thai nhi) (trẻ sơ sinh) | do | mẹ có Rh âm tính (Conditions arising in the perinatal period | disease, diseased | hemolytic (fetus) (newborn) | due to | Rh- negative mother)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh, bị bệnh | tan máu, tán huyết (thai nhi) (trẻ sơ sinh) | loại đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | disease, diseased | hemolytic (fetus) (newborn) | specified type NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | các kháng thể (nhóm máu) | kháng D, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | antibodies (blood group) | anti- D, fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | (nhóm máu) Rh | các kháng thể (Conditions arising in the perinatal period | jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | Rh | antibodies)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | (nhóm máu) Rh | không hoà hợp, bất đồng, bà mẹ/ thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | Rh | incompatibility, maternal/ fetal)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | (nhóm máu) Rh | miễn dịch đồng loài (Conditions arising in the perinatal period | jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | Rh | isoimmunization)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | không hoà hợp, bất đồng, bà mẹ/ thai nhi KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | incompatibility, maternal/ fetal NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | miễn dịch đồng loài KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | isoimmunization NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | nhóm máu ABO | các kháng thể (Conditions arising in the perinatal period | jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | ABO | antibodies)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | nhóm máu ABO | không hoà hợp, bất đồng, bà mẹ/ thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | ABO | incompatibility, maternal/ fetal)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | nhóm máu ABO | miễn dịch đồng loài (Conditions arising in the perinatal period | jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | ABO | isoimmunization)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | không hoà hợp, bất đồng | máu (nhóm) (Duffy) (K (ell)) (Kidd) (Lewis) (M) (S) KPLNK | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | incompatibility | blood (group) (Duffy) (K (ell)) (Kidd) (Lewis) (M) (S) NEC | fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | không hoà hợp, bất đồng | nhóm máu ABO, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | incompatibility | ABO, fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | không hoà hợp, bất đồng | Rh (nhóm máu) (yếu tố), thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | incompatibility | Rh (blood group) (factor), fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | miễn dịch đồng loài KPLNK | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | isoimmunization NEC | fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | miễn dịch đồng loài KPLNK | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | loại đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | isoimmunization NEC | fetus or newborn | specified type NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | miễn dịch đồng loài KPLNK | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | nhóm máu ABO (Conditions arising in the perinatal period | isoimmunization NEC | fetus or newborn | ABO)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | miễn dịch đồng loài KPLNK | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | nhóm máu Rh (Conditions arising in the perinatal period | isoimmunization NEC | fetus or newborn | Rh)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | miễn dịch, tiêm chủng | ABO | ảnh hưởng đến quản lý thai nghén, ở thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | immunization | ABO | affecting management of pregnancy, in fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nguyên hồng cầu huyết (bào thai) (trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | erythroblastosis (fetalis) (newborn))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nguyên hồng cầu huyết (bào thai) (trẻ sơ sinh) | do | (nhóm máu) ABO (kháng thể) (miễn dịch đồng loài) (không hoà hợp) (Conditions arising in the perinatal period | erythroblastosis (fetalis) (newborn) | due to | ABO (antibodies) (incompatibility) (isoimmunization))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nguyên hồng cầu huyết (bào thai) (trẻ sơ sinh) | do | (nhóm máu) Rh (kháng thể) (miễn dịch đồng loài) (không hoà hợp) (Conditions arising in the perinatal period | erythroblastosis (fetalis) (newborn) | due to | Rh (antibodies) (incompatibility) (isoimmunization))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | Rh (yếu tố) | âm tính ở mẹ ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | Rh (factor) | negative mother affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | Rh (yếu tố) | bệnh tan máu, bệnh huyết tán (thai nhi hoặc trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | Rh (factor) | hemolytic disease (fetus or newborn))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | Rh (yếu tố) | không hoà hợp, bất đồng, miễn dịch hoặc mẫn cảm, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | Rh (factor) | incompatibility, immunization or sensitization, fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tan máu | tự miễn dịch, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemolysis | autoimmune, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thiếu máu | (thuộc) nguyên hồng cầu, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | anemia | erythroblastic, fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thiếu máu | bẩm sinh | do miễn dịch đồng loài KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | anemia | congenital | due to isoimmunization NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thiếu máu | tan máu, huyết tán, cấp tính, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | anemia | hemolytic, acute, fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thiếu máu | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | do | (nhóm máu) ABO (kháng thể) (miễn dịch đồng loài) (bất đồng mẹ/ thai nhi) (Conditions arising in the perinatal period | anemia | fetus or newborn | due to | ABO (antibodies) (isoimmunization) (maternal/ fetal incompatibility))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thiếu máu | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | do | (nhóm máu) Rh (kháng thể) (miễn dịch đồng loài) (bất đồng mẹ/ thai nhi) (Conditions arising in the perinatal period | anemia | fetus or newborn | due to | Rh (antibodies) (isoimmunization) (maternal/ fetal incompatibility))
Chứng loạn nguyên hồng cầu (thai nhi) (trẻ sơ sinh) (Erythroblastosis (fetalis) (newborn))
Chứng loạn nguyên hồng cầu (thai nhi) (trẻ sơ sinh) | do | ABO (kháng thể) (không hoà hợp) (miễn dịch đồng loài) (Erythroblastosis (fetalis) (newborn) | due to | ABO (antibodies) (incompatibility) (isoimmunization))
Chứng loạn nguyên hồng cầu (thai nhi) (trẻ sơ sinh) | do | Rh (kháng thể) (không hoà hợp) (miễn dịch đồng loài) (Erythroblastosis (fetalis) (newborn) | due to | Rh (antibodies) (incompatibility) (isoimmunization))
Chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | ABO | bất đồng, mẹ/ thai nhi (Jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | ABO | incompatibility, maternal/ fetal)
Chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | ABO | các kháng thể (Jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | ABO | antibodies)
Chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | ABO | miễn dịch đồng loài (Jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | ABO | isoimmunization)
Chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | bất đồng, mẹ/ thai nhi KPLNK (Jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | incompatibility, maternal/ fetal NEC)
Chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | đồng miễn dịch KPLNK (Jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | isoimmunization NEC)
Chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | Rh | bất đồng, mẹ/ thai nhi (Jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | Rh | incompatibility, maternal/ fetal)
Chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | Rh | các kháng thể (Jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | Rh | antibodies)
Chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | Rh | miễn dịch đồng loài (Jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | Rh | isoimmunization)
Kháng thể, bà mẹ (nhóm máu) | anti- D, kháng D | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Antibodies, maternal (blood group) | anti- D | fetus or newborn)
Không hoà hợp, bất đồng | ABO | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Incompatibility | ABO | fetus or newborn)
Không hoà hợp, bất đồng | máu (nhóm) (Duffy) (K (ell)) (Kidd) (Lewis) (M) (S) KPLNK | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Incompatibility | blood (group) (Duffy) (K (ell)) (Kidd) (Lewis) (M) (S) NEC | fetus or newborn)
Không hoà hợp, bất đồng | Rh (nhóm máu) (yếu tố) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Incompatibility | Rh (blood group) (factor) | fetus or newborn)
Miễn dịch đồng loài KPLNK | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Isoimmunization NEC | fetus or newborn)
Miễn dịch đồng loài KPLNK | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | ABO (Isoimmunization NEC | fetus or newborn | ABO)
Miễn dịch đồng loài KPLNK | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | loại đặc hiệu KPLNK (Isoimmunization NEC | fetus or newborn | specified type NEC)
Miễn dịch đồng loài KPLNK | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | Rh (Isoimmunization NEC | fetus or newborn | Rh)
Rh (yếu tố) | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Rh (factor) | negative mother affecting fetus or newborn)
Rh (yếu tố) | bệnh huyết tán (thai nhi hoặc trẻ sơ sinh) (Rh (factor) | hemolytic disease (fetus or newborn))
Rh (yếu tố) | không tương thích, miễn dịch hoặc nhạy cảm | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Rh (factor) | incompatibility, immunization or sensitization | fetus or newborn)
Tạo miễn dịch, tiêm chủng | ABO | ảnh hưởng đến quản lý thai nghén | ở thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Immunization | ABO | affecting management of pregnancy | in fetus or newborn)
Thiếu máu | (thuộc) nguyên hồng cầu | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Anemia | erythroblastic | fetus or newborn)
Thiếu máu | bẩm sinh | do miễn dịch đồng loài KPLNK (Anemia | congenital | due to isoimmunization NEC)
Thiếu máu | tan máu, tán huyết | cấp tính | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Anemia | hemolytic | acute | fetus or newborn)
Thiếu máu | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | do | nhóm máu ABO (kháng thể) (miễn dịch đồng loài) (bất đồng mẹ/ thai nhi) (Anemia | fetus or newborn | due to | ABO (antibodies) (isoimmunization) (maternal/ fetal incompatibility))
Thiếu máu | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | do | nhóm máu Rh (kháng thể) (miễn dịch đồng loài) (bất đồng mẹ/ thai nhi) (Anemia | fetus or newborn | due to | Rh (antibodies) (isoimmunization) (maternal/ fetal incompatibility))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P55 là "Bệnh tan máu ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh", tên tiếng Anh là "Haemolytic disease of fetus and newborn", thuộc nhóm P50-P61 — Rối loạn xuất huyết và huyết học của thai nhi và trẻ sơ sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.
Mã P55 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã P55 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: P55.0 (Tan máu do bất đồng nhóm máu Rh ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh); P55.1 (Tan máu do bất đồng nhóm máu ABO ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh); P55.8 (Bệnh tan máu khác ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh); P55.9 (Bệnh tan máu của thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh, không xác định).
Tên bệnh của mã P55 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P55 là "Bệnh tan máu ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh huyết tán của bào thai và trẻ sơ sinh". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.