Mã ICD-10 I60-I69 — Bệnh mạch máu não
Nhóm I60-I69 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 gồm các bệnh bệnh mạch máu não (tiếng Anh: Cerebrovascular diseases), thuộc chương IX — bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm này có 10 mã 3 ký tự, chi tiết thành 65 mã 4 ký tự theo Thông tư 06/2026/TT-BYT. Đối chiếu văn bản pháp luật, một số mã trong nhóm: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
I60-I69phạm vi mã
10mã 3 ký tự
65mã chi tiết 4 ký tự
IXchương ICD-10
Danh sách mã bệnh trong nhóm I60-I69
| Mã | Tên bệnh | Số mã chi tiết |
|---|---|---|
| I60 | Xuất huyết dưới nhện · Subarachnoid haemorrhage | 10 |
| I61 | Xuất huyết não · Intracerebral haemorrhage · tên cũ: Xuất huyết nội sọ | 9 |
| I62 | Xuất huyết não không do chấn thương khác · Other nontraumatic intracranial haemorrhage · tên cũ: Xuất huyết nội sọ không do chấn thương khác | 3 |
| I63 | Nhồi máu não · Cerebral infarction | 9 |
| I64 | Đột quỵ, không xác định do xuất huyết hoặc nhồi máu · Stroke, not specified as haemorrhage or infarction · tên cũ: Đột quỵ (tai biến mạch máu não), không xác định do xuất huyết hay nhồi máu | — |
| I65 | Tắc và/ hoặc hẹp động mạch trước não, không dẫn đến nhồi máu não · Occlusion and stenosis of precerebral arteries, not resulting in cerebral infarction · tên cũ: Nghẽn tắc và hẹp động mạch não trước, không dẫn đến nhồi máu não | 6 |
| I66 | Tắc và/ hoặc hẹp động mạch não, không dẫn đến nhồi máu não · Occlusion and stenosis of cerebral arteries, not resulting in cerebral infarction · tên cũ: Nghẽn tắc và hẹp động mạch não, không dẫn đến nhồi máu não | 7 |
| I67 | Bệnh mạch máu não khác · Other cerebrovascular diseases | 10 |
| I68 | Rối loạn mạch máu não do bệnh phân loại mục khác · Cerebrovascular disorders in diseases classified elsewhere | 5 |
| I69 | Di chứng bệnh mạch máu não · Sequelae of cerebrovascular disease | 6 |
Danh mục pháp lý chạm tới nhóm I60-I69
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | I61 · I63 · I64 · I69 | 46/2016/TT-BYT |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: chương IX, tra cứu mã bệnh ICD-10.
Câu hỏi thường gặp
Nhóm mã I60-I69 gồm những bệnh gì?
Nhóm I60-I69 — Bệnh mạch máu não — gồm 10 mã 3 ký tự: I60 (Xuất huyết dưới nhện); I61 (Xuất huyết não); I62 (Xuất huyết não không do chấn thương khác); I63 (Nhồi máu não); I64 (Đột quỵ, không xác định do xuất huyết hoặc nhồi máu); I65 (Tắc và/ hoặc hẹp động mạch trước não, không dẫn đến nhồi máu não); I66 (Tắc và/ hoặc hẹp động mạch não, không dẫn đến nhồi máu não); I67 (Bệnh mạch máu não khác)…
Nhóm I60-I69 thuộc chương nào của ICD-10?
Nhóm I60-I69 thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn.
