Mã ICD-10 I63 — Nhồi máu não
Mã I63 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Nhồi máu não, tiếng Anh là Cerebral infarction. Mã này nằm trong nhóm I60-I69 — Bệnh mạch máu não, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Tên thường gọi: đột quỵ, tai biến mạch máu não. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Nhồi máu não”.
9 mã chi tiết của I63
Từ I63.0 đến I63.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| I63.0 | Nhồi máu não do huyết khối động mạch trước não · tên cũ: Nhồi máu não do huyết khối động mạch não trước | Cerebral infarction due to thrombosis of precerebral arteries |
| I63.1 | Nhồi máu não do thuyên tắc động mạch trước não · tên cũ: Nhồi máu não do thuyên tắc động mạch não trước | Cerebral infarction due to embolism of precerebral arteries |
| I63.2 | Nhồi máu não không xác định do tắc hoặc hẹp ở động mạch trước não · tên cũ: Nhồi máu não không đặc hiệu do tắc hay hẹp ở động mạch não trước | Cerebral infarction due to unspecified occlusion or stenosis of precerebral arteries |
| I63.3 | Nhồi máu não do huyết khối động mạch não | Cerebral infarction due to thrombosis of cerebral arteries |
| I63.4 | Nhồi máu não do thuyên tắc động mạch não | Cerebral infarction due to embolism of cerebral arteries |
| I63.5 | Nhồi máu não không xác định do tắc hoặc hẹp ở động mạch não · tên cũ: Nhồi máu não không xác định do tắc hay hẹp ở động mạch não | Cerebral infarction due to unspecified occlusion or stenosis of cerebral arteries |
| I63.6 | Nhồi máu não do huyết khối tĩnh mạch não, không sinh mủ | Cerebral infarction due to cerebral venous thrombosis, nonpyogenic |
| I63.8 | Nhồi máu não khác | Other cerebral infarction |
| I63.9 | Nhồi máu não, không xác định · tên cũ: Nhồi máu não, không đặc hiệu | Cerebral infarction, unspecified |
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| I63.0 | Nhồi máu não do huyết khối động mạch trước não | Nhồi máu não do huyết khối động mạch não trước |
| I63.1 | Nhồi máu não do thuyên tắc động mạch trước não | Nhồi máu não do thuyên tắc động mạch não trước |
| I63.2 | Nhồi máu não không xác định do tắc hoặc hẹp ở động mạch trước não | Nhồi máu não không đặc hiệu do tắc hay hẹp ở động mạch não trước |
| I63.5 | Nhồi máu não không xác định do tắc hoặc hẹp ở động mạch não | Nhồi máu não không xác định do tắc hay hẹp ở động mạch não |
| I63.9 | Nhồi máu não, không xác định | Nhồi máu não, không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã I63
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | I63 — Nhồi máu não | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã I63
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh, bị bệnh | mạch máu não | cấp tính | huyết khối (Disease, diseased | cerebrovascular | acute | thrombotic)
- Bệnh, bị bệnh | mạch máu não | cấp tính | tắc mạch, thuyên tắc mạch (Disease, diseased | cerebrovascular | acute | embolic)
- Đột quỵ (ngập máu) (não) (liệt) | (thuộc) thiếu máu cục bộ (Stroke (apoplectic) (brain) (paralytic) | ischemic)
- Đột quỵ, chứng đột quỵ, do đột quỵ | (thuộc) thiếu máu cục bộ (đột quỵ) (Apoplexia, apoplexy, apoplectic | ischemic (stroke))
- Đột quỵ, chứng đột quỵ, do đột quỵ | huyết khối (Apoplexia, apoplexy, apoplectic | thrombotic)
- Đột quỵ, chứng đột quỵ, do đột quỵ | tắc mạch, thuyên tắc mạch (Apoplexia, apoplexy, apoplectic | embolic)
- Hội chứng | trên | động mạch tiểu não (Syndrome | superior | cerebellar artery)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | đột quỵ (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | apoplexy)
- Liệt Cestan (- Chenais) hoặc hội chứng Cestan (- Chenais) (Cestan (- Chenais) paralysis or syndrome)
- Liệt một chi | do huyết khối (giai đoạn hiện tại) (Monoplegia | thrombotic (current episode))
- Liệt một chi | do thuyên tắc (giai đoạn hiện tại) (Monoplegia | embolic (current episode))
- Liệt nửa người | do huyết khối (giai đoạn hiện tại) (Hemiplegia | thrombotic (current episode))
- Liệt nửa người | nghẽn mạch (giai đoạn hiện tại) (Hemiplegia | embolic (current episode))
- Liệt tứ chi | (giai đoạn hiện tại) (Quadriplegia | embolic (current episode))
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | Cestan- Chenais (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | Cestan- Chenais)
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | tắc mạch (giai đoạn hiện tại) (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | embolic (current episode))
- Nhồi máu (của) | (thuộc) não (Infarct, infarction (of) | cerebral (hemorrhagic))
- Nhồi máu (của) | (thuộc) não | do | hẹp KPLNK | các động mạch não (Infarct, infarction (of) | cerebral (hemorrhagic) | due to | stenosis NEC | cerebral arteries)
- Nhồi máu (của) | (thuộc) não | do | hẹp KPLNK | các động mạch trước não (Infarct, infarction (of) | cerebral (hemorrhagic) | due to | stenosis NEC | precerebral arteries)
- Nhồi máu (của) | (thuộc) não | do | huyết khối (xuất huyết) | các động mạch não (Infarct, infarction (of) | cerebral (hemorrhagic) | due to | thrombosis (hemorrhagic) | cerebral arteries)
- Nhồi máu (của) | (thuộc) não | do | huyết khối (xuất huyết) | các động mạch trước não (Infarct, infarction (of) | cerebral (hemorrhagic) | due to | thrombosis (hemorrhagic) | precerebral arteries)
- Nhồi máu (của) | (thuộc) não | do | huyết khối tĩnh mạch não, không sinh mủ (Infarct, infarction (of) | cerebral (hemorrhagic) | due to | cerebral venous thrombosis, nonpyogenic)
- Nhồi máu (của) | (thuộc) não | do | tắc KPLNK | các động mạch não (Infarct, infarction (of) | cerebral (hemorrhagic) | due to | occlusion NEC | cerebral arteries)
- Nhồi máu (của) | (thuộc) não | do | tắc KPLNK | các động mạch trước não (Infarct, infarction (of) | cerebral (hemorrhagic) | due to | occlusion NEC | precerebral arteries)
- Nhồi máu (của) | (thuộc) não | do | thuyên tắc mạch (xuất huyết) | các động mạch não (Infarct, infarction (of) | cerebral (hemorrhagic) | due to | embolism (hemorrhagic) | cerebral arteries)
- Nhồi máu (của) | (thuộc) não | do | thuyên tắc mạch (xuất huyết) | các động mạch trước não (Infarct, infarction (of) | cerebral (hemorrhagic) | due to | embolism (hemorrhagic) | precerebral arteries)
- Nhồi máu (của) | (thuộc) não | đặc hiệu KPLNK (Infarct, infarction (of) | cerebral (hemorrhagic) | specified NEC)
- Nhồi máu (của) | não (Infarct, infarction (of) | brain)
- Nhồi máu (của) | não | tắc mạch, thuyên tắc mạch (Infarct, infarction (of) | brain | embolic)
- Nhồi máu (của) | tiểu não (Infarct, infarction (of) | cerebellar)
- Nhồi máu (của) | tiểu não | tắc mạch, thuyên tắc mạch (Infarct, infarction (of) | cerebellar | embolic)
- Nhũn | (hoại tử) (tiến triển) | (do) xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch (Softening | brain (necrotic) (progressive) | arteriosclerotic)
- Nhũn | (hoại tử) (tiến triển) | huyết khối (Softening | brain (necrotic) (progressive) | thrombotic)
- Nhũn | (hoại tử) (tiến triển) | tắc mạch, thuyên tắc mạch (Softening | brain (necrotic) (progressive) | embolic)
- Nhũn | (hoại tử) (tiến triển) | tắc, bít (Softening | brain (necrotic) (progressive) | occlusive)
- Tắc, bít | động mạch | (thuộc) cảnh (với, kèm) | nhồi máu (do) (Occlusion, occluded | artery | carotid (with) | infarction (due to))
- Tắc, bít | động mạch | (thuộc) cảnh (với, kèm) | nhồi máu (do) | huyết khối (Occlusion, occluded | artery | carotid (with) | infarction (due to) | thrombosis)
- Tắc, bít | động mạch | (thuộc) cảnh (với, kèm) | nhồi máu (do) | tắc mạch, nghẽn mạch (Occlusion, occluded | artery | carotid (with) | infarction (due to) | embolism)
- Tắc, bít | động mạch | (thuộc) não | đặc hiệu KPLNK | kèm nhồi máu (do) (Occlusion, occluded | artery | cerebral | specified NEC | with infarction (due to))
- Tắc, bít | động mạch | (thuộc) não | đặc hiệu KPLNK | kèm nhồi máu (do) | huyết khối (Occlusion, occluded | artery | cerebral | specified NEC | with infarction (due to) | thrombosis)
- Tắc, bít | động mạch | (thuộc) não | đặc hiệu KPLNK | kèm nhồi máu (do) | tắc mạch, nghẽn mạch (Occlusion, occluded | artery | cerebral | specified NEC | with infarction (due to) | embolism)
- Tắc, bít | động mạch | (thuộc) não | giữa | kèm nhồi máu (do) (Occlusion, occluded | artery | cerebral | middle | with infarction (due to))
- Tắc, bít | động mạch | (thuộc) não | giữa | kèm nhồi máu (do) | huyết khối (Occlusion, occluded | artery | cerebral | middle | with infarction (due to) | thrombosis)
- Tắc, bít | động mạch | (thuộc) não | giữa | kèm nhồi máu (do) | tắc mạch, nghẽn mạch (Occlusion, occluded | artery | cerebral | middle | with infarction (due to) | embolism)
- Tắc, bít | động mạch | (thuộc) não | kèm nhồi máu (do) (Occlusion, occluded | artery | cerebral | with infarction (due to))
- Tắc, bít | động mạch | (thuộc) não | kèm nhồi máu (do) | huyết khối (Occlusion, occluded | artery | cerebral | with infarction (due to) | thrombosis)
- Tắc, bít | động mạch | (thuộc) não | kèm nhồi máu (do) | tắc mạch, nghẽn mạch (Occlusion, occluded | artery | cerebral | with infarction (due to) | embolism)
- Tắc, bít | động mạch | (thuộc) não | nhiều hoặc hai bên | kèm nhồi máu (do) (Occlusion, occluded | artery | cerebral | multiple or bilateral | with infarction (due to))
- Tắc, bít | động mạch | (thuộc) não | nhiều hoặc hai bên | kèm nhồi máu (do) | huyết khối (Occlusion, occluded | artery | cerebral | multiple or bilateral | with infarction (due to) | thrombosis)
- Tắc, bít | động mạch | (thuộc) não | nhiều hoặc hai bên | kèm nhồi máu (do) | tắc mạch, nghẽn mạch (Occlusion, occluded | artery | cerebral | multiple or bilateral | with infarction (due to) | embolism)
- Tắc, bít | động mạch | (thuộc) não | sau | kèm nhồi máu (do) (Occlusion, occluded | artery | cerebral | posterior | with infarction (due to))
- Tắc, bít | động mạch | (thuộc) não | sau | kèm nhồi máu (do) | huyết khối (Occlusion, occluded | artery | cerebral | posterior | with infarction (due to) | thrombosis)
- Tắc, bít | động mạch | (thuộc) não | sau | kèm nhồi máu (do) | tắc mạch, nghẽn mạch (Occlusion, occluded | artery | cerebral | posterior | with infarction (due to) | embolism)
- Tắc, bít | động mạch | (thuộc) não | trước | kèm nhồi máu (do) (Occlusion, occluded | artery | cerebral | anterior | with infarction (due to))
- Tắc, bít | động mạch | (thuộc) não | trước | kèm nhồi máu (do) | huyết khối (Occlusion, occluded | artery | cerebral | anterior | with infarction (due to) | thrombosis)
- Tắc, bít | động mạch | (thuộc) não | trước | kèm nhồi máu (do) | tắc mạch, nghẽn mạch (Occlusion, occluded | artery | cerebral | anterior | with infarction (due to) | embolism)
- Tắc, bít | động mạch | (thuộc) nền, đáy (kèm, với) | nhồi máu (do) (Occlusion, occluded | artery | basilar (with) | infarction (due to))
- Tắc, bít | động mạch | (thuộc) nền, đáy (kèm, với) | nhồi máu (do) | huyết khối (Occlusion, occluded | artery | basilar (with) | infarction (due to) | thrombosis)
- Tắc, bít | động mạch | (thuộc) nền, đáy (kèm, với) | nhồi máu (do) | tắc mạch, nghẽn mạch (Occlusion, occluded | artery | basilar (with) | infarction (due to) | embolism)
- Tắc, bít | động mạch | đốt sống | với, có | nhồi máu (do) (Occlusion, occluded | artery | vertebral | with | infarction (due to))
- Tắc, bít | động mạch | đốt sống | với, có | nhồi máu (do) | huyết khối (Occlusion, occluded | artery | vertebral | with | infarction (due to) | thrombosis)
- Tắc, bít | động mạch | đốt sống | với, có | nhồi máu (do) | tắc mạch, nghẽn mạch (Occlusion, occluded | artery | vertebral | with | infarction (due to) | embolism)
- Tắc, bít | động mạch | não | kèm nhồi máu (do) (Occlusion, occluded | artery | brain or cerebral | with infarction (due to))
- Tắc, bít | động mạch | não | kèm nhồi máu (do) | huyết khối (Occlusion, occluded | artery | brain or cerebral | with infarction (due to) | thrombosis)
- Tắc, bít | động mạch | não | kèm nhồi máu (do) | tắc mạch, nghẽn mạch (Occlusion, occluded | artery | brain or cerebral | with infarction (due to) | embolism)
- Tắc, bít | động mạch | thủng | kèm nhồi máu (do) (Occlusion, occluded | artery | perforating | with infarction (due to))
- Tắc, bít | động mạch | thủng | kèm nhồi máu (do) | huyết khối (Occlusion, occluded | artery | perforating | with infarction (due to) | thrombosis)
- Tắc, bít | động mạch | thủng | kèm nhồi máu (do) | tắc mạch, nghẽn mạch (Occlusion, occluded | artery | perforating | with infarction (due to) | embolism)
- Tắc, bít | động mạch | tiểu não (trước dưới) (sau dưới) (trên) | kèm nhồi máu (do) (Occlusion, occluded | artery | cerebellar (anterior inferior) (posterior inferior) (superior) | with infarction (due to))
- Tắc, bít | động mạch | tiểu não (trước dưới) (sau dưới) (trên) | kèm nhồi máu (do) | huyết khối (Occlusion, occluded | artery | cerebellar (anterior inferior) (posterior inferior) (superior) | with infarction (due to) | thrombosis)
- Tắc, bít | động mạch | tiểu não (trước dưới) (sau dưới) (trên) | kèm nhồi máu (do) | tắc mạch, nghẽn mạch (Occlusion, occluded | artery | cerebellar (anterior inferior) (posterior inferior) (superior) | with infarction (due to) | embolism)
- Tắc, bít | động mạch | trước não | đặc hiệu KPLNK | kèm nhồi máu (do) (Occlusion, occluded | artery | precerebral | specified NEC | with infarction (due to))
- Tắc, bít | động mạch | trước não | đặc hiệu KPLNK | kèm nhồi máu (do) | huyết khối (Occlusion, occluded | artery | precerebral | specified NEC | with infarction (due to) | thrombosis)
- Tắc, bít | động mạch | trước não | đặc hiệu KPLNK | kèm nhồi máu (do) | tắc mạch, nghẽn mạch (Occlusion, occluded | artery | precerebral | specified NEC | with infarction (due to) | embolism)
- Tắc, bít | động mạch | trước não | kèm nhồi máu (do) (Occlusion, occluded | artery | precerebral | with infarction (due to))
- Tắc, bít | động mạch | trước não | kèm nhồi máu (do) | huyết khối (Occlusion, occluded | artery | precerebral | with infarction (due to) | thrombosis)
- Tắc, bít | động mạch | trước não | kèm nhồi máu (do) | tắc mạch, nghẽn mạch (Occlusion, occluded | artery | precerebral | with infarction (due to) | embolism)
- Tắc, bít | động mạch | trước não | nhiều hoặc hai bên | kèm nhồi máu (do) (Occlusion, occluded | artery | precerebral | multiple or bilateral | with infarction (due to))
- Tắc, bít | động mạch | trước não | nhiều hoặc hai bên | kèm nhồi máu (do) | huyết khối (Occlusion, occluded | artery | precerebral | multiple or bilateral | with infarction (due to) | thrombosis)
- Tắc, bít | động mạch | trước não | nhiều hoặc hai bên | kèm nhồi máu (do) | tắc mạch, nghẽn mạch (Occlusion, occluded | artery | precerebral | multiple or bilateral | with infarction (due to) | embolism)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm I60-I69 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| I60 | Xuất huyết dưới nhện |
| I61 | Xuất huyết não |
| I62 | Xuất huyết não không do chấn thương khác |
| I64 | Đột quỵ, không xác định do xuất huyết hoặc nhồi máu |
| I65 | Tắc và/ hoặc hẹp động mạch trước não, không dẫn đến nhồi máu não |
| I66 | Tắc và/ hoặc hẹp động mạch não, không dẫn đến nhồi máu não |
| I67 | Bệnh mạch máu não khác |
| I68 | Rối loạn mạch máu não do bệnh phân loại mục khác |
| I69 | Di chứng bệnh mạch máu não |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm I60-I69, tra cứu mã bệnh ICD-10.
