Mã ICD-10 I66 — Tắc và/ hoặc hẹp động mạch não, không dẫn đến nhồi máu não
Mã I66 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tắc và/ hoặc hẹp động mạch não, không dẫn đến nhồi máu não, tiếng Anh là Occlusion and stenosis of cerebral arteries, not resulting in cerebral infarction. Mã này nằm trong nhóm I60-I69 — Bệnh mạch máu não, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Nghẽn tắc và hẹp động mạch não, không dẫn đến nhồi máu não”.
7 mã chi tiết của I66
Từ I66.0 đến I66.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| I66.0 | Tắc và/ hoặc hẹp động mạch não giữa · tên cũ: Nghẽn tắc và hẹp động mạch não giữa | Occlusion and stenosis of middle cerebral artery |
| I66.1 | Tắc và/ hoặc hẹp động mạch não trước · tên cũ: Nghẽn tắc và hẹp động mạch não trước | Occlusion and stenosis of anterior cerebral artery |
| I66.2 | Tắc và/ hoặc hẹp động mạch não sau · tên cũ: Nghẽn tắc và hẹp động mạch não sau | Occlusion and stenosis of posterior cerebral artery |
| I66.3 | Tắc và/ hoặc hẹp động mạch tiểu não · tên cũ: Nghẽn tắc và hẹp động mạch tiểu não | Occlusion and stenosis of cerebellar arteries |
| I66.4 | Tắc và/ hoặc hẹp nhiều động mạch não hai bên · tên cũ: Nghẽn tắc và hẹp nhiều động mạch não hai bên | Occlusion and stenosis of multiple and bilateral cerebral arteries |
| I66.8 | Tắc và/ hoặc hẹp động mạch não khác · tên cũ: Nghẽn tắc và hẹp động mạch não khác | Occlusion and stenosis of other cerebral artery |
| I66.9 | Tắc và/ hoặc hẹp động mạch não, không xác định · tên cũ: Nghẽn tắc và hẹp động mạch não, không xác định | Occlusion and stenosis of unspecified cerebral artery |
Ghi chú phân loại của mã I66
Hướng dẫn mã hóa: Tắc và hẹp động mạch xuyên
Coding Guidance: Occlusion and stenosis of perforating arteries
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| I66 | Tắc và/ hoặc hẹp động mạch não, không dẫn đến nhồi máu não | Nghẽn tắc và hẹp động mạch não, không dẫn đến nhồi máu não |
| I66.0 | Tắc và/ hoặc hẹp động mạch não giữa | Nghẽn tắc và hẹp động mạch não giữa |
| I66.1 | Tắc và/ hoặc hẹp động mạch não trước | Nghẽn tắc và hẹp động mạch não trước |
| I66.2 | Tắc và/ hoặc hẹp động mạch não sau | Nghẽn tắc và hẹp động mạch não sau |
| I66.3 | Tắc và/ hoặc hẹp động mạch tiểu não | Nghẽn tắc và hẹp động mạch tiểu não |
| I66.4 | Tắc và/ hoặc hẹp nhiều động mạch não hai bên | Nghẽn tắc và hẹp nhiều động mạch não hai bên |
| I66.8 | Tắc và/ hoặc hẹp động mạch não khác | Nghẽn tắc và hẹp động mạch não khác |
| I66.9 | Tắc và/ hoặc hẹp động mạch não, không xác định | Nghẽn tắc và hẹp động mạch não, không xác định |
Từ khoá dẫn tới mã I66
55 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh Claude hoặc hội chứng Claude (Claude 's disease or syndrome)
- Bệnh hoặc hội chứng Wallenberg (Wallenberg' s disease or syndrome)
- Bệnh, bị bệnh | mạch máu não | huyết khối (Disease, diseased | cerebrovascular | thrombotic)
- Bệnh, bị bệnh | mạch máu não | tắc mạch, thuyên tắc mạch (Disease, diseased | cerebrovascular | embolic)
- Bệnh, bị bệnh | mạch máu não | tắc, bít (Disease, diseased | cerebrovascular | occlusive)
- Co hẹp | động mạch KPLNK | (thuộc) não (Narrowing | artery NEC | cerebral)
- Co hẹp | động mạch KPLNK | (thuộc) tuyến yên (Narrowing | artery NEC | hypophyseal)
- Co hẹp | động mạch KPLNK | cầu não (Narrowing | artery NEC | pontine)
- Co hẹp | động mạch KPLNK | chung sau (Narrowing | artery NEC | communicating posterior)
- Co hẹp | động mạch KPLNK | màng mạch, hắc mạc (Narrowing | artery NEC | choroidal)
- Co hẹp | động mạch KPLNK | tiểu não (Narrowing | artery NEC | cerebellar)
- Cục đông (máu) | não (trong màng cứng hoặc ngoài màng cứng) (Clot (blood) | brain (intradural or extradural))
- Hội chứng | bên, mặt bên | (thuộc) tuỷ (Syndrome | lateral | medullary)
- Hội chứng | động mạch não | giữa (Syndrome | cerebral artery | middle)
- Hội chứng | động mạch não | sau (Syndrome | cerebral artery | posterior)
- Hội chứng | động mạch não | trước (Syndrome | cerebral artery | anterior)
- Hội chứng | tuỷ lưng bên (Syndrome | dorsolateral medullary)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | động mạch, các động mạch (sau nhiễm trùng) | (thuộc) não (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | artery, arteries (postinfectional) | cerebral)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | động mạch, các động mạch (sau nhiễm trùng) | (thuộc) tuyến yên (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | artery, arteries (postinfectional) | hypophyseal)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | động mạch, các động mạch (sau nhiễm trùng) | cầu não (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | artery, arteries (postinfectional) | pontine)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | động mạch, các động mạch (sau nhiễm trùng) | màng mạch, hắc mạc (trước) (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | artery, arteries (postinfectional) | choroidal (anterior))
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | động mạch, các động mạch (sau nhiễm trùng) | màng não, trước hoặc sau (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | artery, arteries (postinfectional) | meningeal, anterior or posterior)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | động mạch, các động mạch (sau nhiễm trùng) | thông, sau (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | artery, arteries (postinfectional) | communicating, posterior)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | động mạch, các động mạch (sau nhiễm trùng) | tiểu não (trước dưới) (sau dưới) (trên) (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | artery, arteries (postinfectional) | cerebellar (anterior inferior) (posterior inferior) (superior))
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | màng não (não) (động mạch) (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | meninges (brain) (arterial))
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | não (động mạch) (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | cerebral (artery))
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | não (động mạch) (thân) (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | brain (artery) (stem))
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | nội sọ (động mạch) (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | intracranial (arterial))
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | vỏ (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | cortical)
- Tắc, bít | động mạch | (thuộc) não (Occlusion, occluded | artery | cerebral)
- Tắc, bít | động mạch | (thuộc) não | đặc hiệu KPLNK (Occlusion, occluded | artery | cerebral | specified NEC)
- Tắc, bít | động mạch | (thuộc) não | giữa (Occlusion, occluded | artery | cerebral | middle)
- Tắc, bít | động mạch | (thuộc) não | hai bên (Occlusion, occluded | artery | cerebral | bilateral)
- Tắc, bít | động mạch | (thuộc) não | nhiều hoặc hai bên (Occlusion, occluded | artery | cerebral | multiple or bilateral)
- Tắc, bít | động mạch | (thuộc) não | sau (Occlusion, occluded | artery | cerebral | posterior)
- Tắc, bít | động mạch | (thuộc) não | trước (Occlusion, occluded | artery | cerebral | anterior)
- Tắc, bít | động mạch | cầu não (Occlusion, occluded | artery | pontine)
- Tắc, bít | động mạch | màng mạch, hắc mạc (trước) (Occlusion, occluded | artery | choroidal (anterior))
- Tắc, bít | động mạch | não (Occlusion, occluded | artery | brain or cerebral)
- Tắc, bít | động mạch | thông sau (Occlusion, occluded | artery | communicating posterior)
- Tắc, bít | động mạch | thủng (Occlusion, occluded | artery | perforating)
- Tắc, bít | động mạch | tiểu não (trước dưới) (sau dưới) (trên) (Occlusion, occluded | artery | cerebellar (anterior inferior) (posterior inferior) (superior))
- Tắc, bít | mạch máu não (Occlusion, occluded | cerebrovascular)
- Tắc, bít | mạch máu não | lan toả (không nhồi máu) (Occlusion, occluded | cerebrovascular | diffuse (without infarction))
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | (thuộc) não (Embolism (septic) | cerebral)
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | động mạch | (thuộc) tuyến yên (Embolism (septic) | artery | hypophyseal)
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | động mạch | cầu não (Embolism (septic) | artery | pontine)
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | động mạch | màng mạch, hắc mạc (trước) (Embolism (septic) | artery | choroidal (anterior))
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | động mạch | não (Embolism (septic) | artery | cerebral)
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | động mạch | thông sau (Embolism (septic) | artery | communicating posterior)
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | động mạch | tiểu não (trước dưới) (sau dưới) (trên) (Embolism (septic) | artery | cerebellar (anterior inferior) (posterior inferior) (superior))
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | mạch máu não (Embolism (septic) | vessels of brain)
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | màng não (Embolism (septic) | meninges)
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | não (Embolism (septic) | brain)
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | nội sọ (Embolism (septic) | intracranial)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm I60-I69 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| I60 | Xuất huyết dưới nhện |
| I61 | Xuất huyết não |
| I62 | Xuất huyết não không do chấn thương khác |
| I63 | Nhồi máu não |
| I64 | Đột quỵ, không xác định do xuất huyết hoặc nhồi máu |
| I65 | Tắc và/ hoặc hẹp động mạch trước não, không dẫn đến nhồi máu não |
| I67 | Bệnh mạch máu não khác |
| I68 | Rối loạn mạch máu não do bệnh phân loại mục khác |
| I69 | Di chứng bệnh mạch máu não |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm I60-I69, tra cứu mã bệnh ICD-10.
