Mã ICD-10 I68 — Rối loạn mạch máu não do bệnh phân loại mục khác
Mã I68 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn mạch máu não do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Cerebrovascular disorders in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm I60-I69 — Bệnh mạch máu não, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.
5 mã chi tiết của I68
Từ I68* đến I68.8*.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| I68* | Rối loạn mạch máu não do bệnh phân loại mục khác | Cerebrovascular disorders in diseases classified elsewhere |
| I68.0* | Bệnh lý mạch máu não do thoái hoá tinh bột (E85.-†) · tên cũ: Bệnh mạch máu não do thoái hoá dạng bột E85.- | Cerebral amyloid angiopathy (E85.-†) |
| I68.1* | Viêm động mạch não do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác · tên cũ: Viêm động mạch não trong bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khác | Cerebral arteritis in infectious and parasitic diseases classified elsewhere |
| I68.2* | Viêm động mạch não do bệnh khác phân loại mục khác · tên cũ: Viêm động mạch não trong bệnh khác phân loại nơi khác | Cerebral arteritis in other diseases classified elsewhere |
| I68.8* | Rối loạn mạch máu não khác do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Rối loạn mạch máu não khác trong các bệnh phân loại nơi khác | Other cerebrovascular disorders in diseases classified elsewhere |
Ghi chú phân loại của mã I68
Hướng dẫn mã hóa: Viêm động mạch não do: do nhiễm khuẩn listeria (A32.8†) giang mai (A52.0†) lao (A18.8†)
Coding Guidance: Cerebral arteritis: listerial (A32.8†) syphilitic (A52.0†) tuberculous (A18.8†)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm động mạch não do lupus ban đỏ hệ thống (M32.1†)
Coding Guidance: Cerebral arteritis in systemic lupus erythematosus (M32.1†)
Hướng dẫn mã hóa: Tăng urê máu do bệnh thận mạn tính (N18.5†)
Coding Guidance: Uraemic apoplexia in chronic kidney disease (N18.5†)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| I68.0* | Bệnh lý mạch máu não do thoái hoá tinh bột (E85.-†) | Bệnh mạch máu não do thoái hoá dạng bột E85.- |
| I68.1* | Viêm động mạch não do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác | Viêm động mạch não trong bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khác |
| I68.2* | Viêm động mạch não do bệnh khác phân loại mục khác | Viêm động mạch não trong bệnh khác phân loại nơi khác |
| I68.8* | Rối loạn mạch máu não khác do bệnh phân loại mục khác | Rối loạn mạch máu não khác trong các bệnh phân loại nơi khác |
Từ khoá dẫn tới mã I68
31 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | động mạch, viêm động mạch | (thuộc) não (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | artery, arteritis | cerebral)
- Bệnh mạch máu | não | dạng bột (Angiopathia, angiopathy | cerebral | amyloid)
- Chảy máu, xuất huyết | não (hạt kê) (không do chấn thương) | do | giang mai (Hemorrhage, hemorrhagic | brain (miliary) (nontraumatic) | due to | syphilis)
- Đột quỵ, chứng đột quỵ, do đột quỵ | do urê máu cao (Apoplexia, apoplexy, apoplectic | uremic)
- Giang mai thần kinh (ngừng) (muộn) (tái phát) | huyết khối (thuộc não) (Neurosyphilis, neurosyphilitic (arrested) (late) (recurrent) | thrombosis (cerebral))
- Giang mai thần kinh (ngừng) (muộn) (tái phát) | mạch máu (não) KPLNK (Neurosyphilis, neurosyphilitic (arrested) (late) (recurrent) | vascular (cerebral) NEC)
- Giang mai thần kinh (ngừng) (muộn) (tái phát) | phình mạch (não) (Neurosyphilis, neurosyphilitic (arrested) (late) (recurrent) | aneurysm (cerebral))
- Giang mai thần kinh (ngừng) (muộn) (tái phát) | viêm động mạch (động mạch bất kỳ) (não) (Neurosyphilis, neurosyphilitic (arrested) (late) (recurrent) | arteritis (any artery) (cerebral))
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | (thuộc) não | huyết khối (Syphilis, syphilitic (acquired) | cerebral | thrombosis)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | hệ thần kinh trung ương (muộn) (tái diễn) (tái phát) (giai đoạn ba) | mạch máu (Syphilis, syphilitic (acquired) | central nervous system (late) (recurrent) (relapse) (tertiary) | vascular)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | hệ thần kinh trung ương (muộn) (tái diễn) (tái phát) (giai đoạn ba) | phình mạch (Syphilis, syphilitic (acquired) | central nervous system (late) (recurrent) (relapse) (tertiary) | aneurysm)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | mạch máu | não (thuộc não) (Syphilis, syphilitic (acquired) | vascular | brain (cerebral))
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | mạch máu não (Syphilis, syphilitic (acquired) | cerebrovascular)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | não (Syphilis, syphilitic (acquired) | mesarteritis | brain)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | phình mạch (động mạch chủ) (vỡ) | hệ thần kinh trung ương (Syphilis, syphilitic (acquired) | aneurysm (aorta) (ruptured) | central nervous system)
- Gôm (giang mai) | động mạch | (thuộc) não (Gumma (syphilitic) | artery | cerebral)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | não (động mạch) (thân) | do giang mai (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | brain (artery) (stem) | due to syphilis)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (thuộc, do) bệnh giang mai (động mạch chủ) | hệ thần kinh trung ương (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | syphilitic (aorta) | central nervous system)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (thuộc) cảnh (trong) | (thuộc, do) bệnh giang mai | trong sọ, nội sọ (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | carotid (internal) | syphilitic | intracranial)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | hệ thần kinh trung ương, (thuộc, do) bệnh giang mai (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | central nervous system, syphilitic)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | não | (thuộc, do) bệnh giang mai (chảy máu, xuất huyết) (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | brain | syphilitic (hemorrhage))
- Sự ăn mòn, sướt | cột sống, phình mạch (Erosion | spine, aneurysmal)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | động mạch, (thuộc) động mạch (do xơ vữa) (vôi hoá) | (thuộc) não, dạng bột (Degeneration, degenerative | artery, arterial (atheromatous) (calcareous) | cerebral, amyloid)
- Viêm động mạch | (thuộc, do) bệnh giang mai (toàn thể) | não (Arteritis | syphilitic (general) | brain)
- Viêm động mạch | (thuộc) não | (thuộc, do) bệnh giang mai (Arteritis | cerebral | syphilitic)
- Viêm động mạch | (thuộc) não | do lao (Arteritis | cerebral | tuberculous)
- Viêm động mạch | (thuộc) não | do listeria (Arteritis | cerebral | listerial)
- Viêm động mạch | (thuộc) não | trong bệnh lupus ban đỏ hệ thống (Arteritis | cerebral | in systemic lupus erythematosus)
- Viêm động mạch | não | (thuộc, do) bệnh giang mai (Arteritis | brain | syphilitic)
- Viêm nội mạc động mạch (do vi khuẩn) (nhiễm trùng) (nhiễm trùng huyết) (bán cấp) | (thuộc, do) bệnh giang mai | (thuộc) não (Endarteritis (bacterial) (infective) (septic) (subacute) | syphilitic | brain or cerebral)
- Vỡ, bị vỡ | não | phình mạch (bẩm sinh) | (thuộc, do) bệnh giang mai (Rupture, ruptured | brain | aneurysm (congenital) | syphilitic)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm I60-I69 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| I60 | Xuất huyết dưới nhện |
| I61 | Xuất huyết não |
| I62 | Xuất huyết não không do chấn thương khác |
| I63 | Nhồi máu não |
| I64 | Đột quỵ, không xác định do xuất huyết hoặc nhồi máu |
| I65 | Tắc và/ hoặc hẹp động mạch trước não, không dẫn đến nhồi máu não |
| I66 | Tắc và/ hoặc hẹp động mạch não, không dẫn đến nhồi máu não |
| I67 | Bệnh mạch máu não khác |
| I69 | Di chứng bệnh mạch máu não |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm I60-I69, tra cứu mã bệnh ICD-10.
