Mã I67 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh mạch máu não khác, tiếng Anh là Other cerebrovascular diseases. Mã này nằm trong nhóm I60-I69 — Bệnh mạch máu não, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn.
Từ I67.0 đến I67.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| I67.0 | Tách thành động mạch não, không vỡ | Dissection of cerebral arteries, nonruptured |
| I67.1 | Phình động mạch não, không vỡ | Cerebral aneurysm, nonruptured |
| I67.2 | Xơ vữa động mạch não | Cerebral atherosclerosis |
| I67.3 | Bệnh lý chất trắng não tiến triển do căn nguyên mạch máu · tên cũ: Bệnh lý chất trắng não do nguyên nhân mạch máu | Progressive vascular leukoencephalopathy |
| I67.4 | Bệnh lý não do tăng huyết áp | Hypertensive encephalopathy |
| I67.5 | Bệnh Moyamoya | Moyamoya disease |
| I67.6 | Huyết khối không sinh mủ của hệ tĩnh mạch nội sọ | Nonpyogenic thrombosis of intracranial venous system |
| I67.7 | Viêm động mạch não, không phân loại mục khác · tên cũ: Viêm động mạch não, không phân loại nơi khác | Cerebral arteritis, not elsewhere classified |
| I67.8 | Bệnh mạch máu não xác định khác · tên cũ: Bệnh mạch máu não đặc hiệu khác | Other specified cerebrovascular diseases |
| I67.9 | Bệnh mạch máu não, không xác định · tên cũ: Bệnh mạch máu não không đặc hiệu | Cerebrovascular disease, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: vỡ động mạch não (I60.7)
Coding Guidance: Excl.: ruptured cerebral arteries (I60.7)
Hướng dẫn mã hóa: Thuộc não: phình động mạch không xác định khác rò động tĩnh mạch, mắc phải Loại trừ: phình động mạch não bẩm sinh, không vỡ (Q28.-) phình vỡ động mạch não (I60.-)
Coding Guidance: Cerebral: aneurysm NOS arteriovenous fistula, acquired Excl.: congenital cerebral aneurysm, nonruptured (Q28.-) ruptured cerebral aneurysm (I60.-)
Hướng dẫn mã hóa: Mảng xơ vữa của động mạch não
Coding Guidance: Atheroma of cerebral arteries
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh Binswanger Loại trừ: sa sút trí tuệ do mạch máu dưới vỏ (F01.2)
Coding Guidance: Binswanger disease Excl.: subcortical vascular dementia (F01.2)
Hướng dẫn mã hóa: Huyết khối không sinh mủ của: tĩnh mạch não xoang tĩnh mạch nội sọ Loại trừ: khi gây ra nhồi máu (I63.6)
Coding Guidance: Nonpyogenic thrombosis of: cerebral vein intracranial venous sinus Excl.: when causing infarction (I63.6)
Hướng dẫn mã hóa: Thiểu năng mạch máu não cấp tính không xác định khác Thiếu máu não (mạn tính)
Coding Guidance: Acute cerebrovascular insufficiency NOS Cerebral ischaemia (chronic)
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| I67.3 | Bệnh lý chất trắng não tiến triển do căn nguyên mạch máu | Bệnh lý chất trắng não do nguyên nhân mạch máu |
| I67.7 | Viêm động mạch não, không phân loại mục khác | Viêm động mạch não, không phân loại nơi khác |
| I67.8 | Bệnh mạch máu não xác định khác | Bệnh mạch máu não đặc hiệu khác |
| I67.9 | Bệnh mạch máu não, không xác định | Bệnh mạch máu não không đặc hiệu |
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm I60-I69 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| I60 | Xuất huyết dưới nhện |
| I61 | Xuất huyết não |
| I62 | Xuất huyết não không do chấn thương khác |
| I63 | Nhồi máu não |
| I64 | Đột quỵ, không xác định do xuất huyết hoặc nhồi máu |
| I65 | Tắc và/ hoặc hẹp động mạch trước não, không dẫn đến nhồi máu não |
| I66 | Tắc và/ hoặc hẹp động mạch não, không dẫn đến nhồi máu não |
| I68 | Rối loạn mạch máu não do bệnh phân loại mục khác |
| I69 | Di chứng bệnh mạch máu não |