Mã I61 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Xuất huyết não, tiếng Anh là Intracerebral haemorrhage. Mã này nằm trong nhóm I60-I69 — Bệnh mạch máu não, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Xuất huyết nội sọ”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Tên thường gọi: đột quỵ, tai biến mạch máu não. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Xuất huyết não”.
Từ I61.0 đến I61.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| I61.0 | Xuất huyết não tại bán cầu, vùng dưới vỏ · tên cũ: Xuất huyết nội sọ tại bán cầu, vùng dưới vỏ | Intracerebral haemorrhage in hemisphere, subcortical |
| I61.1 | Xuất huyết não tại bán cầu, vùng vỏ · tên cũ: Xuất huyết nội sọ tại bán cầu, vùng vỏ | Intracerebral haemorrhage in hemisphere, cortical |
| I61.2 | Xuất huyết não tại bán cầu, không xác định · tên cũ: Xuất huyết nội sọ tại bán cầu, không đặc hiệu | Intracerebral haemorrhage in hemisphere, unspecified |
| I61.3 | Xuất huyết thân não · tên cũ: Xuất huyết nội sọ tại thân não | Intracerebral haemorrhage in brain stem |
| I61.4 | Xuất huyết tiểu não · tên cũ: Xuất huyết nội sọ tại tiểu não | Intracerebral haemorrhage in cerebellum |
| I61.5 | Xuất huyết não, tràn máu não thất · tên cũ: Xuất huyết nội sọ, tại não thất | Intracerebral haemorrhage, intraventricular |
| I61.6 | Xuất huyết não đa ổ · tên cũ: Xuất huyết nội sọ, tại nhiều nơi | Intracerebral haemorrhage, multiple localized |
| I61.8 | Xuất huyết não khác · tên cũ: Xuất huyết nội sọ khác | Other intracerebral haemorrhage |
| I61.9 | Xuất huyết não, không xác định · tên cũ: Xuất huyết nội sọ, không đặc hiệu | Intracerebral haemorrhage, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Xuất huyết sâu trong não
Coding Guidance: Deep intracerebral haemorrhage
Hướng dẫn mã hóa: Xuất huyết thuỳ não Xuất huyết nông trong não
Coding Guidance: Cerebral lobe haemorrhage Superficial intracerebral haemorrhage
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| I61 | Xuất huyết não | Xuất huyết nội sọ |
| I61.0 | Xuất huyết não tại bán cầu, vùng dưới vỏ | Xuất huyết nội sọ tại bán cầu, vùng dưới vỏ |
| I61.1 | Xuất huyết não tại bán cầu, vùng vỏ | Xuất huyết nội sọ tại bán cầu, vùng vỏ |
| I61.2 | Xuất huyết não tại bán cầu, không xác định | Xuất huyết nội sọ tại bán cầu, không đặc hiệu |
| I61.3 | Xuất huyết thân não | Xuất huyết nội sọ tại thân não |
| I61.4 | Xuất huyết tiểu não | Xuất huyết nội sọ tại tiểu não |
| I61.5 | Xuất huyết não, tràn máu não thất | Xuất huyết nội sọ, tại não thất |
| I61.6 | Xuất huyết não đa ổ | Xuất huyết nội sọ, tại nhiều nơi |
| I61.8 | Xuất huyết não khác | Xuất huyết nội sọ khác |
| I61.9 | Xuất huyết não, không xác định | Xuất huyết nội sọ, không đặc hiệu |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | I61 — Xuất huyết não | 46/2016/TT-BYT |
38 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm I60-I69 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| I60 | Xuất huyết dưới nhện |
| I62 | Xuất huyết não không do chấn thương khác |
| I63 | Nhồi máu não |
| I64 | Đột quỵ, không xác định do xuất huyết hoặc nhồi máu |
| I65 | Tắc và/ hoặc hẹp động mạch trước não, không dẫn đến nhồi máu não |
| I66 | Tắc và/ hoặc hẹp động mạch não, không dẫn đến nhồi máu não |
| I67 | Bệnh mạch máu não khác |
| I68 | Rối loạn mạch máu não do bệnh phân loại mục khác |
| I69 | Di chứng bệnh mạch máu não |