Mã ICD-10 I65 — Tắc và/ hoặc hẹp động mạch trước não, không dẫn đến nhồi máu não

I65 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tắc và/ hoặc hẹp động mạch trước não, không dẫn đến nhồi máu não, tiếng Anh là Occlusion and stenosis of precerebral arteries, not resulting in cerebral infarction. Mã này nằm trong nhóm I60-I69 — Bệnh mạch máu não, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Nghẽn tắc và hẹp động mạch não trước, không dẫn đến nhồi máu não”.

I65mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
I60-I69nhóm bệnh
IXchương ICD-10

6 mã chi tiết của I65

Từ I65.0 đến I65.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
I65.0 Tắc và/ hoặc hẹp động mạch đốt sống · tên cũ: Nghẽn tắc và hẹp động mạch đốt sốngOcclusion and stenosis of vertebral artery
I65.1 Tắc và/ hoặc hẹp động mạch nền · tên cũ: Nghẽn tắc và hẹp động mạch nềnOcclusion and stenosis of basilar artery
I65.2 Tắc và/ hoặc hẹp động mạch cảnh · tên cũ: Nghẽn tắc và hẹp động mạch cảnhOcclusion and stenosis of carotid artery
I65.3 Tắc và/ hoặc hẹp nhiều động mạch và/ hoặc động mạch trước não hai bên · tên cũ: Nghẽn tắc và hẹp nhiều động mạch và động mạch não trước hai bênOcclusion and stenosis of multiple and bilateral precerebral arteries
I65.8 Tắc và/ hoặc hẹp của động mạch trước não khác · tên cũ: Nghẽn tắc và hẹp của động mạch não trước khácOcclusion and stenosis of other precerebral artery
I65.9 Tắc và/ hoặc hẹp của động mạch trước não không xác định · tên cũ: Nghẽn tắc và hẹp của động mạch não trước không xác địnhOcclusion and stenosis of unspecified precerebral artery

Ghi chú phân loại của mã I65

Hướng dẫn mã hóa: Động mạch trước não không xác định khác

Coding Guidance: Precerebral artery NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
I65Tắc và/ hoặc hẹp động mạch trước não, không dẫn đến nhồi máu nãoNghẽn tắc và hẹp động mạch não trước, không dẫn đến nhồi máu não
I65.0Tắc và/ hoặc hẹp động mạch đốt sốngNghẽn tắc và hẹp động mạch đốt sống
I65.1Tắc và/ hoặc hẹp động mạch nềnNghẽn tắc và hẹp động mạch nền
I65.2Tắc và/ hoặc hẹp động mạch cảnhNghẽn tắc và hẹp động mạch cảnh
I65.3Tắc và/ hoặc hẹp nhiều động mạch và/ hoặc động mạch trước não hai bênNghẽn tắc và hẹp nhiều động mạch và động mạch não trước hai bên
I65.8Tắc và/ hoặc hẹp của động mạch trước não khácNghẽn tắc và hẹp của động mạch não trước khác
I65.9Tắc và/ hoặc hẹp của động mạch trước não không xác địnhNghẽn tắc và hẹp của động mạch não trước không xác định

Từ khoá dẫn tới mã I65

54 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Chít hẹp | động mạch | (thuộc) cảnh (Stricture | artery | carotid)
  • Chít hẹp | động mạch | (thuộc) nền, đáy (Stricture | artery | basilar)
  • Chít hẹp | động mạch | đốt sống (Stricture | artery | vertebral)
  • Chít hẹp | động mạch | trước não (Stricture | artery | precerebral)
  • Co hẹp | động mạch KPLNK | (thuộc) cảnh (Narrowing | artery NEC | carotid)
  • Co hẹp | động mạch KPLNK | (thuộc) cảnh | hai bên (Narrowing | artery NEC | carotid | bilateral)
  • Co hẹp | động mạch KPLNK | (thuộc) cảnh | với động mạch trước não khác (Narrowing | artery NEC | carotid | with other precerebral artery)
  • Co hẹp | động mạch KPLNK | (thuộc) nền, đáy (Narrowing | artery NEC | basilar)
  • Co hẹp | động mạch KPLNK | (thuộc) nền, đáy | với động mạch trước não khác (Narrowing | artery NEC | basilar | with other precerebral artery)
  • Co hẹp | động mạch KPLNK | (thuộc) trước não (Narrowing | artery NEC | precerebral)
  • Co hẹp | động mạch KPLNK | (thuộc) trước não | mhieeuf hoặc hai bên (Narrowing | artery NEC | precerebral | multiple or bilateral)
  • Co hẹp | động mạch KPLNK | đốt sống (Narrowing | artery NEC | vertebral)
  • Co hẹp | động mạch KPLNK | đốt sống | hai bên (Narrowing | artery NEC | vertebral | bilateral)
  • Co hẹp | động mạch KPLNK | đốt sống | với động mạch trước não khác (Narrowing | artery NEC | vertebral | with other precerebral artery)
  • Co hẹp | động mạch KPLNK | tai, trong (Narrowing | artery NEC | auditory, internal)
  • Hẹp (do sẹo) | động mạch KPLNK | trước não (Stenosis (cicatricial) | artery NEC | precerebral)
  • Hẹp (do sẹo) | động mạch KPLNK | trước não | (thuộc) cảnh (Stenosis (cicatricial) | artery NEC | precerebral | carotid)
  • Hẹp (do sẹo) | động mạch KPLNK | trước não | (thuộc) nền, đáy (Stenosis (cicatricial) | artery NEC | precerebral | basilar)
  • Hẹp (do sẹo) | động mạch KPLNK | trước não | đặc hiệu KPLNK (Stenosis (cicatricial) | artery NEC | precerebral | specified NEC)
  • Hẹp (do sẹo) | động mạch KPLNK | trước não | đốt sống (Stenosis (cicatricial) | artery NEC | precerebral | vertebral)
  • Hẹp (do sẹo) | động mạch KPLNK | trước não | hai bên (nhiều chỗ) (Stenosis (cicatricial) | artery NEC | precerebral | bilateral (multiple))
  • Hội chứng Avellis (Avellis 'syndrome)
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | (thuộc) cảnh (động mạch) (chung) (trong) (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | carotid (artery) (common) (internal))
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | động mạch trước não (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | precerebral artery)
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | động mạch, các động mạch (sau nhiễm trùng) | (thuộc) cảnh (chung) (trong) (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | artery, arteries (postinfectional) | carotid (common) (internal))
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | động mạch, các động mạch (sau nhiễm trùng) | (thuộc) nền, đáy (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | artery, arteries (postinfectional) | basilar)
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | động mạch, các động mạch (sau nhiễm trùng) | đốt sống (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | artery, arteries (postinfectional) | vertebral)
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | động mạch, các động mạch (sau nhiễm trùng) | tai, trong (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | artery, arteries (postinfectional) | auditory, internal)
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | động mạch, các động mạch (sau nhiễm trùng) | trước não (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | artery, arteries (postinfectional) | precerebral)
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | nền (động mạch) (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | basilar (artery))
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | động mạch | (thuộc) cảnh (hoàn toàn) (một phần) (Obstruction, obstructed, obstructive | artery | carotid (complete) (partial))
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | động mạch | đáy (hoàn toàn) (một phần) (Obstruction, obstructed, obstructive | artery | basilar (complete) (partial))
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | động mạch | đốt sống (hoàn toàn) (một phần) (Obstruction, obstructed, obstructive | artery | vertebral (complete) (partial))
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | động mạch | trước não (Obstruction, obstructed, obstructive | artery | precerebral)
  • Tắc, bít | động mạch | (thuộc) cảnh (với, kèm) (Occlusion, occluded | artery | carotid (with))
  • Tắc, bít | động mạch | (thuộc) cảnh (với, kèm) | động mạch trước não khác (Occlusion, occluded | artery | carotid (with) | other precerebral artery)
  • Tắc, bít | động mạch | (thuộc) cảnh (với, kèm) | hai bên (Occlusion, occluded | artery | carotid (with) | bilateral)
  • Tắc, bít | động mạch | (thuộc) nền, đáy (kèm, với) (Occlusion, occluded | artery | basilar (with))
  • Tắc, bít | động mạch | (thuộc) nền, đáy (kèm, với) | động mạch trước não khác (Occlusion, occluded | artery | basilar (with) | other precerebral artery)
  • Tắc, bít | động mạch | đốt sống (Occlusion, occluded | artery | vertebral)
  • Tắc, bít | động mạch | đốt sống | hai bên (Occlusion, occluded | artery | vertebral | bilateral)
  • Tắc, bít | động mạch | đốt sống | với, có | động mạch trước não khác (Occlusion, occluded | artery | vertebral | with | other precerebral artery)
  • Tắc, bít | động mạch | tai, trong (Occlusion, occluded | artery | auditory, internal)
  • Tắc, bít | động mạch | trước não (Occlusion, occluded | artery | precerebral)
  • Tắc, bít | động mạch | trước não | đặc hiệu KPLNK (Occlusion, occluded | artery | precerebral | specified NEC)
  • Tắc, bít | động mạch | trước não | nhiều hoặc hai bên (Occlusion, occluded | artery | precerebral | multiple or bilateral)
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | (thuộc) cảnh (động mạch) cảnh (chung) (trong) (Embolism (septic) | carotid (artery) (common) (internal))
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | động mạch | (thuộc) cảnh (chung) (trong) (Embolism (septic) | artery | carotid (common) (internal))
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | động mạch | (thuộc) nền (Embolism (septic) | artery | basilar)
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | động mạch | đốt sống (Embolism (septic) | artery | vertebral)
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | động mạch | tai, trong (Embolism (septic) | artery | auditory, internal)
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | động mạch | trước não (Embolism (septic) | artery | precerebral)
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | động mạch trước não (Embolism (septic) | precerebral artery)
  • Xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch; (do) xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch (lan toả) (bệnh) (toàn thể) (tắc nghẽn) (người già) (có vôi hoá) | động mạch cảnh (Arteriosclerosis, arteriosclerotic (diffuse) (disease) (general) (obliterans) (senile) (with calcification) | carotid artery)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm I60-I69 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
I60Xuất huyết dưới nhện
I61Xuất huyết não
I62Xuất huyết não không do chấn thương khác
I63Nhồi máu não
I64Đột quỵ, không xác định do xuất huyết hoặc nhồi máu
I66Tắc và/ hoặc hẹp động mạch não, không dẫn đến nhồi máu não
I67Bệnh mạch máu não khác
I68Rối loạn mạch máu não do bệnh phân loại mục khác
I69Di chứng bệnh mạch máu não

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã I65 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã I65 là "Tắc và/ hoặc hẹp động mạch trước não, không dẫn đến nhồi máu não", tên tiếng Anh là "Occlusion and stenosis of precerebral arteries, not resulting in cerebral infarction", thuộc nhóm I60-I69 — Bệnh mạch máu não của chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn.

Mã I65 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã I65 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: I65.0 (Tắc và/ hoặc hẹp động mạch đốt sống); I65.1 (Tắc và/ hoặc hẹp động mạch nền); I65.2 (Tắc và/ hoặc hẹp động mạch cảnh); I65.3 (Tắc và/ hoặc hẹp nhiều động mạch và/ hoặc động mạch trước não hai bên); I65.8 (Tắc và/ hoặc hẹp của động mạch trước não khác); I65.9 (Tắc và/ hoặc hẹp của động mạch trước não không xác định).

Tên bệnh của mã I65 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã I65 là "Tắc và/ hoặc hẹp động mạch trước não, không dẫn đến nhồi máu não", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Nghẽn tắc và hẹp động mạch não trước, không dẫn đến nhồi máu não". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ