Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 I62 — Xuất huyết não không do chấn thương khác
Mã I62 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Xuất huyết não không do chấn thương khác, tiếng Anh là Other nontraumatic intracranial haemorrhage. Mã này nằm trong nhóm I60-I69 — Bệnh mạch máu não, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Xuất huyết nội sọ không do chấn thương khác”.
I62mã ICD-10
3mã chi tiết 4 ký tự
I60-I69nhóm bệnh
IXchương ICD-10
3 mã chi tiết của I62
Từ I62.0 đến I62.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
I62.0
Xuất huyết dưới màng cứng không do chấn thương
Nontraumatic subdural haemorrhage
I62.1
Xuất huyết ngoài màng cứng không do chấn thương · tên cũ: Xuất huyết ngoài màng cứng, không do chấn thương
Nontraumatic extradural haemorrhage
I62.9
Xuất huyết não không do chấn thương, không xác định · tên cũ: Xuất huyết nội sọ không do chấn thương, không đặc hiệu
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
I62
Xuất huyết não không do chấn thương khác
Xuất huyết nội sọ không do chấn thương khác
I62.1
Xuất huyết ngoài màng cứng không do chấn thương
Xuất huyết ngoài màng cứng, không do chấn thương
I62.9
Xuất huyết não không do chấn thương, không xác định
Xuất huyết nội sọ không do chấn thương, không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã I62
8 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Chảy máu, xuất huyết | (thuộc) dưới lều (Hemorrhage, hemorrhagic | subtentorial)
Chảy máu, xuất huyết | dưới màng cứng (cấp tính) (do chấn thương) | không do chấn thương (Hemorrhage, hemorrhagic | subdural (acute) (traumatic) | nontraumatic)
Chảy máu, xuất huyết | ngoài màng cứng (do chấn thương) | không do chấn thương (Hemorrhage, hemorrhagic | extradural (traumatic) | nontraumatic)
Chảy máu, xuất huyết | nội sọ (không do chấn thương) (Hemorrhage, hemorrhagic | intracranial (nontraumatic))
Chảy máu, xuất huyết | sọ (Hemorrhage, hemorrhagic | cranial)
Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | dưới màng cứng (do chấn thương) | không do chấn thương (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | subdural (traumatic) | nontraumatic)
Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | não (do chấn thương) | không do chấn thương | dưới màng cứng (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | brain (traumatic) | nontraumatic | subdural)
Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | não (do chấn thương) | không do chấn thương | trên màng cứng hoặc ngoài màng cứng (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | brain (traumatic) | nontraumatic | epidural or extradural)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã I62 là "Xuất huyết não không do chấn thương khác", tên tiếng Anh là "Other nontraumatic intracranial haemorrhage", thuộc nhóm I60-I69 — Bệnh mạch máu não của chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn.
Mã I62 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã I62 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: I62.0 (Xuất huyết dưới màng cứng không do chấn thương); I62.1 (Xuất huyết ngoài màng cứng không do chấn thương); I62.9 (Xuất huyết não không do chấn thương, không xác định).
Tên bệnh của mã I62 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã I62 là "Xuất huyết não không do chấn thương khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Xuất huyết nội sọ không do chấn thương khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.