Mã ICD-10 I60 — Xuất huyết dưới nhện
Mã I60 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Xuất huyết dưới nhện, tiếng Anh là Subarachnoid haemorrhage. Mã này nằm trong nhóm I60-I69 — Bệnh mạch máu não, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
10 mã chi tiết của I60
Từ I60.0 đến I60.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| I60.0 | Xuất huyết dưới nhện từ hành cảnh và/ hoặc chỗ chia nhánh động mạch cảnh · tên cũ: Xuất huyết dưới nhện từ hành cảnh và chỗ chia nhánh động mạch cảnh | Subarachnoid haemorrhage from carotid siphon and bifurcation |
| I60.1 | Xuất huyết dưới nhện từ động mạch não giữa | Subarachnoid haemorrhage from middle cerebral artery |
| I60.2 | Xuất huyết dưới nhện từ động mạch thông trước | Subarachnoid haemorrhage from anterior communicating artery |
| I60.3 | Xuất huyết dưới nhện từ động mạch thông sau | Subarachnoid haemorrhage from posterior communicating artery |
| I60.4 | Xuất huyết dưới nhện từ động mạch nền | Subarachnoid haemorrhage from basilar artery |
| I60.5 | Xuất huyết dưới nhện từ động mạch đốt sống | Subarachnoid haemorrhage from vertebral artery |
| I60.6 | Xuất huyết dưới nhện từ động mạch nội sọ khác | Subarachnoid haemorrhage from other intracranial arteries |
| I60.7 | Xuất huyết dưới nhện từ động mạch nội sọ, không xác định · tên cũ: Xuất huyết dưới nhện từ động mạch nội sọ, không đặc hiệu | Subarachnoid haemorrhage from intracranial artery, unspecified |
| I60.8 | Xuất huyết dưới nhện khác | Other subarachnoid haemorrhage |
| I60.9 | Xuất huyết dưới nhện, không xác định · tên cũ: Xuất huyết dưới nhện, không đặc hiệu | Subarachnoid haemorrhage, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã I60
Hướng dẫn mã hóa: Tổn thương nhiều động mạch nội sọ
Coding Guidance: Multiple involvement of intracranial arteries
Hướng dẫn mã hóa: Phình vỡ mạch quả mọng (bẩm sinh) không xác định khác Xuất huyết dưới nhện từ: động mạch não không xác định khác động mạch thông không xác định khác
Coding Guidance: Ruptured (congenital) berry aneurysm NOS Subarachnoid haemorrhage from: cerebral artery NOS communicating artery NOS
Hướng dẫn mã hóa: Xuất huyết màng não Vỡ dị dạng động tĩnh mạch não
Coding Guidance: Meningeal haemorrhage Rupture of cerebral arteriovenous malformation
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| I60.0 | Xuất huyết dưới nhện từ hành cảnh và/ hoặc chỗ chia nhánh động mạch cảnh | Xuất huyết dưới nhện từ hành cảnh và chỗ chia nhánh động mạch cảnh |
| I60.7 | Xuất huyết dưới nhện từ động mạch nội sọ, không xác định | Xuất huyết dưới nhện từ động mạch nội sọ, không đặc hiệu |
| I60.9 | Xuất huyết dưới nhện, không xác định | Xuất huyết dưới nhện, không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã I60
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | I61 — Xuất huyết não · I63 — Nhồi máu não · I64 — Đột quỵ không rõ nhồi máu não hay xuất huyết não · I69 — Di chứng bệnh mạch máu não | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã I60
46 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Chảy máu, xuất huyết | dưới màng nhện (không do chấn thương) (Hemorrhage, hemorrhagic | subarachnoid (nontraumatic))
- Chảy máu, xuất huyết | dưới màng nhện (không do chấn thương) | đặc hiệu KPLNK (Hemorrhage, hemorrhagic | subarachnoid (nontraumatic) | specified NEC)
- Chảy máu, xuất huyết | dưới màng nhện (không do chấn thương) | từ | động mạch đốt sống (Hemorrhage, hemorrhagic | subarachnoid (nontraumatic) | from | vertebral artery)
- Chảy máu, xuất huyết | dưới màng nhện (không do chấn thương) | từ | động mạch nền (Hemorrhage, hemorrhagic | subarachnoid (nontraumatic) | from | basilar artery)
- Chảy máu, xuất huyết | dưới màng nhện (không do chấn thương) | từ | động mạch nội sọ (Hemorrhage, hemorrhagic | subarachnoid (nontraumatic) | from | intracranial artery)
- Chảy máu, xuất huyết | dưới màng nhện (không do chấn thương) | từ | động mạch nội sọ | đặc hiệu KPLNK (Hemorrhage, hemorrhagic | subarachnoid (nontraumatic) | from | intracranial artery | specified NEC)
- Chảy máu, xuất huyết | dưới màng nhện (không do chấn thương) | từ | động mạch thông sau (Hemorrhage, hemorrhagic | subarachnoid (nontraumatic) | from | posterior communicating artery)
- Chảy máu, xuất huyết | dưới màng nhện (không do chấn thương) | từ | động mạch thông trước (Hemorrhage, hemorrhagic | subarachnoid (nontraumatic) | from | anterior communicating artery)
- Chảy máu, xuất huyết | dưới màng nhện (không do chấn thương) | từ | giữa | động mạch màng não (Hemorrhage, hemorrhagic | subarachnoid (nontraumatic) | from | middle | meningeal artery)
- Chảy máu, xuất huyết | dưới màng nhện (không do chấn thương) | từ | giữa | động mạch não (Hemorrhage, hemorrhagic | subarachnoid (nontraumatic) | from | middle | cerebral artery)
- Chảy máu, xuất huyết | dưới màng nhện (không do chấn thương) | từ | hành cảnh và chỗ chia nhánh động mạch cảnh (Hemorrhage, hemorrhagic | subarachnoid (nontraumatic) | from | carotid siphon and bifurcation)
- Chảy máu, xuất huyết | dưới màng nhện (không do chấn thương) | từ | nhiều động mạch nội sọ (Hemorrhage, hemorrhagic | subarachnoid (nontraumatic) | from | multiple intracranial arteries)
- Chảy máu, xuất huyết | dưới màng nhện (không do chấn thương) | từ | xoang hang (Hemorrhage, hemorrhagic | subarachnoid (nontraumatic) | from | cavernous sinus)
- Chảy máu, xuất huyết | màng (não) (Hemorrhage, hemorrhagic | membrane (brain))
- Chảy máu, xuất huyết | màng não (não) (giữa) (Hemorrhage, hemorrhagic | meninges, meningeal (brain) (middle))
- Chảy máu, xuất huyết | não (hạt kê) (không do chấn thương) | do | vỡ phình mạch (bẩm sinh) (Hemorrhage, hemorrhagic | brain (miliary) (nontraumatic) | due to | rupture of aneurysm (congenital))
- Đột quỵ, chứng đột quỵ, do đột quỵ | màng não; chảy máu, xuất huyết (Apoplexia, apoplexy, apoplectic | meninges, hemorrhagic)
- Lỗ rò | động- tĩnh mạch (mắc phải) (không vỡ) | bẩm sinh (ngoại biên) | não | vỡ (Fistula | arteriovenous (acquired) (nonruptured) | congenital (peripheral) | brain | ruptured)
- Lỗ rò | động- tĩnh mạch (mắc phải) (không vỡ) | não | bẩm sinh | vỡ (Fistula | arteriovenous (acquired) (nonruptured) | brain | congenital | ruptured)
- Lỗ rò | động- tĩnh mạch (mắc phải) (không vỡ) | não | vỡ (Fistula | arteriovenous (acquired) (nonruptured) | brain | ruptured)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (do) xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch | não | (bị) vỡ (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | arteriosclerotic | cerebral | ruptured)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (ngoai biên) bẩm sinh | não | (bị) vỡ (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | congenital (peripheral) | brain | ruptured)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (thuộc) cảnh (trong) | (bị) vỡ vào não (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | carotid (internal) | ruptured into brain)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | dạng kê, hạt kê | (bị) vỡ (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | miliary | ruptured)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | động tĩnh mạch (ngoại biên) (bẩm sinh) | não | (bị) vỡ (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | arteriovenous (congenital) (peripheral) | brain | ruptured)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | hình nấm | (bị) vỡ, não (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | mycotic | ruptured, brain)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | não | (bị) vỡ KPLNK (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | brain | ruptured NEC)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | não | (do) xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch | (bị) vỡ KPLNK (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | brain | arteriosclerotic | ruptured NEC)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | não | bẩm sinh | (bị) vỡ (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | brain | congenital | ruptured)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | não | bẩm sinh | quả mọng (không vỡ) | (bị) vỡ (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | brain | congenital | berry (nonruptured) | ruptured)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | não | động tĩnh mạch (bẩm sinh) (không vỡ) | (bị) vỡ (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | brain | arteriovenous (congenital) (nonruptured) | ruptured)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | não | động tĩnh mạch (bẩm sinh) (không vỡ) | mắc phải | (bị) vỡ (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | brain | arteriovenous (congenital) (nonruptured) | acquired | ruptured)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | não | màng não | (bị) vỡ (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | brain | meninges | ruptured)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | não | quả mọng (không vỡ) | (bị) vỡ (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | brain | berry (nonruptured) | ruptured)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | vòng Willis | (bị) vỡ (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | circle of Willis | ruptured)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | vòng Willis | bẩm sinh | (bị) vỡ (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | circle of Willis | congenital | ruptured)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | xoang hang | động tĩnh mạch (bẩm sinh) (không vỡ) | (bị) vỡ (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | cavernous sinus | arteriovenous (congenital) (nonruptured) | ruptured)
- Sự nối thông; Chứng nối thông | động tĩnh mạch, não, vỡ (Anastomosis | arteriovenous, ruptured, brain)
- Tách | động mạch KPLNK | (thuộc) não (không vỡ) | vỡ (Dissection | artery NEC | cerebral (nonruptured) | ruptured)
- Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | dưới màng nhện (do chấn thương) | không do chấn thương (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | subarachnoid (traumatic) | nontraumatic)
- Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | não (do chấn thương) | không do chấn thương | dưới màng nhện (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | brain (traumatic) | nontraumatic | subarachnoid)
- Vỡ, bị vỡ | dò động tĩnh mạch, não (Rupture, ruptured | arteriovenous fistula, brain)
- Vỡ, bị vỡ | động mạch màng não (Rupture, ruptured | meningeal artery)
- Vỡ, bị vỡ | não | phình mạch (bẩm sinh) (Rupture, ruptured | brain | aneurysm (congenital))
- Vỡ, bị vỡ | phình mạch do nấm gây chảy máu não (Rupture, ruptured | mycotic aneurysm causing cerebral hemorrhage)
- Vỡ, bị vỡ | vòng Willis (Rupture, ruptured | circle of Willis)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm I60-I69 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| I61 | Xuất huyết não |
| I62 | Xuất huyết não không do chấn thương khác |
| I63 | Nhồi máu não |
| I64 | Đột quỵ, không xác định do xuất huyết hoặc nhồi máu |
| I65 | Tắc và/ hoặc hẹp động mạch trước não, không dẫn đến nhồi máu não |
| I66 | Tắc và/ hoặc hẹp động mạch não, không dẫn đến nhồi máu não |
| I67 | Bệnh mạch máu não khác |
| I68 | Rối loạn mạch máu não do bệnh phân loại mục khác |
| I69 | Di chứng bệnh mạch máu não |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm I60-I69, tra cứu mã bệnh ICD-10.
