Nhóm A50-A64 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 gồm các bệnh bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục (tiếng Anh: Infections with a predominantly sexual mode of transmission), thuộc chương I — bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Nhóm này có 13 mã 3 ký tự, chi tiết thành 48 mã 4 ký tự theo Thông tư 06/2026/TT-BYT.
| Mã | Tên bệnh | Số mã chi tiết |
|---|---|---|
| A50 | Bệnh giang mai bẩm sinh · Congenital syphilis · tên cũ: Giang mai bẩm sinh | 9 |
| A51 | Bệnh giang mai sớm · Early syphilis · tên cũ: Giang mai sớm | 7 |
| A52 | Bệnh giang mai giai đoạn muộn [Thời gian nhiễm khuẩn từ 2 năm trở lên] · Late syphilis · tên cũ: Giang mai muộn | 7 |
| A53 | Bệnh giang mai khác và/ hoặc không xác định · Other and unspecified syphilis · tên cũ: Giang mai khác và không xác định | 2 |
| A54 | Bệnh lậu [bệnh nhiễm khuẩn lậu cầu] · Gonococcal infection · tên cũ: Bệnh lậu | 9 |
| A55 | Viêm hạch lympho do Chlamydia (Bệnh hột xoài) · Chlamydial lymphogranuloma (venereum) | — |
| A56 | Bệnh khác do chlamydia lây truyền qua đường tình dục · Other sexually transmitted chlamydial diseases · tên cũ: Bệnh khác do Chlamydia lây truyền qua đường tình dục | 6 |
| A57 | Bệnh hạ cam mềm · Chancroid | — |
| A58 | U hạt ở bẹn · Granuloma inguinale | — |
| A59 | Bệnh do trichomonas · Trichomoniasis · tên cũ: U hạt ở bẹn | 3 |
| A60 | Bệnh nhiễm virus herpes [herpes simplex] vùng hậu môn sinh dục · Anogenital herpesviral [herpes simplex] infection · tên cũ: Bệnh do vi rút Herpes [herpes simplex] ở da quanh hậu môn và trực tràng | 3 |
| A63 | Bệnh khác lây chủ yếu qua đường tình dục, không phân loại mục khác · Other predominantly sexually transmitted diseases, not elsewhere classified · tên cũ: Bệnh lây khác chủ yếu qua đường tình dục, không phân loại nơi khác | 2 |
| A64 | Bệnh lây truyền qua đường tình dục không xác định · Unspecified sexually transmitted disease | — |