Mã ICD-10 A52 — Bệnh giang mai giai đoạn muộn [Thời gian nhiễm khuẩn từ 2 năm trở lên]
Mã A52 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh giang mai giai đoạn muộn [Thời gian nhiễm khuẩn từ 2 năm trở lên], tiếng Anh là Late syphilis. Mã này nằm trong nhóm A50-A64 — Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Giang mai muộn”.
Tên thường gọi: giang mai. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh giang mai giai đoạn muộn [Thời gian nhiễm khuẩn từ 2 năm trở lên]”.
7 mã chi tiết của A52
Từ A52.1 đến A52.0†.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| A52.1 | Bệnh giang mai thần kinh có triệu chứng · tên cũ: Bệnh giang mai có biểu hiện tổn thương thương hệ thần kinh | Symptomatic neurosyphilis |
| A52.2 | Bệnh giang mai thần kinh không triệu chứng · tên cũ: Bệnh giang mai có tổn thương hệ thần kinh dạng tiềm ẩn | Asymptomatic neurosyphilis |
| A52.3 | Bệnh giang mai thần kinh, không xác định · tên cũ: Giang mai thần kinh, không đặc hiệu | Neurosyphilis, unspecified |
| A52.7 | Bệnh giang mai giai đoạn muộn khác có triệu chứng [Thời gian nhiễm khuẩn từ 2 năm trở lên] · tên cũ: Giang mai muộn có triệu chứng khác | Other symptomatic late syphilis |
| A52.8 | Bệnh giang mai giai đoạn muộn, tiềm ẩn [Thời gian nhiễm khuẩn từ 2 năm trở lên] · tên cũ: Giang mai muộn, tiềm ẩn | Late syphilis, latent |
| A52.9 | Bệnh giang mai giai đoạn muộn, không xác định [Thời gian nhiễm khuẩn từ 2 năm trở lên] · tên cũ: Giang mai muộn, không đặc hiệu | Late syphilis, unspecified |
| A52.0† | Bệnh giang mai tim mạch · tên cũ: Giang mai có biểu hiện tổn thương hệ tim mạch | Cardiovascular syphilis |
Ghi chú phân loại của mã A52
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh giang mai tim mạch không xác định khác (I98.0*) Do giang mai: phình động mạch chủ (I79.0*) suy chức năng động mạch chủ (I39.1*) viêm động mạch chủ (I79.1*) viêm động mạch, não (I68.1*) viêm nội tâm mạc không xác định khác (I39.8*) viêm cơ tim (I41.0*) viêm màng ngoài tim (I32.0*) hở van động mạch phổi (I39.3*)
Coding Guidance: Cardiovascular syphilis NOS (I98.0*) Syphilitic: aneurysm of aorta (I79.0*) aortic incompetence (I39.1*) aortitis (I79.1*) arteritis, cerebral (I68.1*) endocarditis NOS (I39.8*) myocarditis (I41.0*) pericarditis (I32.0*) pulmonary regurgitation (I39.3*)
Hướng dẫn mã hóa: Giang mai giai đoạn muộn: viêm thần kinh thích giác† (H94.0*) viêm não† (G05.0*) viêm màng não† (G01*) teo thị thần kinh† (H48.0*) bệnh lý đa dây thần kinh† (G63.0*) viêm thần kinh hậu nhãn cầu† (H48.1*) Chứng Parkinson do giang mai† (G22*) Bệnh khớp do giang mai (biến chứng thần kinh)† (M14.6*) Giang mai biến chứng thần kinh Loại trừ: bệnh khớp Charcot (G98†)
Coding Guidance: Late syphilitic: acoustic neuritis† (H94.0*) encephalitis† (G05.0*) meningitis† (G01*) optic atrophy† (H48.0*) polyneuropathy† (G63.0*) retrobulbar neuritis† (H48.1*) Syphilitic parkinsonism† (G22*) Syphilitic (tabetic) arthropathy† (M14.6*) Tabes dorsalis Excl.: Charcot arthropathy (G98†)
Hướng dẫn mã hóa: Gôm (do giang mai) của hệ thần kinh trung ương không xác định khác Giang mai (giai đoạn muộn) của hệ thần kinh trung ương không xác định khác U giang mai của hệ thần kinh trung ương không xác định khác
Coding Guidance: Gumma (syphilitic) Syphilis (late) Syphiloma of central nervous system NOS
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh cầu thận do giang mai† (N08.0*) Gôm (do giang mai) ở bất kỳ vị trí nào, ngoại trừ những bệnh được phân loại ở A52.0- A52.3 Giang mai giai đoạn muộn hoặc giai đoạn tam phát ở bất kỳ vị trí nào, ngoại trừ những bệnh được phân loại ở A52.0- A52.3 Do giang mai giai đoạn muộn: viêm bao khớp† (M73.1*) viêm hắc võng mạc† (H32.0*) viêm thượng củng mạc† (H19.0*) bệnh viêm vùng chậu ở nữ giới† (N74.2*) bạch biến† (L99.8*) bệnh lý nhãn cầu, không phân loại mục khác† (H58.8*) viêm phúc mạc† (K67.2*) Giang mai [giai đoạn không xác định] của: xương† (M90.2*) gan† (K77.0*) phổi† (J99.8*) cơ† (M63.0*) bao gân† (M68.0*)
Coding Guidance: Glomerular disease in syphilis† (N08.0*) Gumma (syphilitic) Late or tertiary syphilis any sites, except those classified to A52.0- A52.3 Late syphilitic: bursitis† (M73.1*) chorioretinitis† (H32.0*) episcleritis† (H19.0*) female pelvic inflammatory disease† (N74.2*) leukoderma† (L99.8*) oculopathy NEC† (H58.8*) peritonitis† (K67.2*) Syphilis [stage unspecified] of: bone† (M90.2*) liver† (K77.0*) lung† (J99.8*) muscle† (M63.0*) synovium† (M68.0*)
Hướng dẫn mã hóa: Giang mai (mắc phải) không có biểu hiện lâm sàng, với phản ứng huyết thanh dương tính và/ hoặc xét nghiệm dịch tuỷ sống âm tính, thời gian nhiễm khuẩn từ 2 năm trở lên.
Coding Guidance: Syphilis (acquired) without clinical manifestations, with positive serological reaction and negative spinal fluid test, two years or more after infection.
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| A52 | Bệnh giang mai giai đoạn muộn [Thời gian nhiễm khuẩn từ 2 năm trở lên] | Giang mai muộn |
| A52.1 | Bệnh giang mai thần kinh có triệu chứng | Bệnh giang mai có biểu hiện tổn thương thương hệ thần kinh |
| A52.2 | Bệnh giang mai thần kinh không triệu chứng | Bệnh giang mai có tổn thương hệ thần kinh dạng tiềm ẩn |
| A52.3 | Bệnh giang mai thần kinh, không xác định | Giang mai thần kinh, không đặc hiệu |
| A52.7 | Bệnh giang mai giai đoạn muộn khác có triệu chứng [Thời gian nhiễm khuẩn từ 2 năm trở lên] | Giang mai muộn có triệu chứng khác |
| A52.8 | Bệnh giang mai giai đoạn muộn, tiềm ẩn [Thời gian nhiễm khuẩn từ 2 năm trở lên] | Giang mai muộn, tiềm ẩn |
| A52.9 | Bệnh giang mai giai đoạn muộn, không xác định [Thời gian nhiễm khuẩn từ 2 năm trở lên] | Giang mai muộn, không đặc hiệu |
| A52.0† | Bệnh giang mai tim mạch | Giang mai có biểu hiện tổn thương hệ tim mạch |
Từ khoá dẫn tới mã A52
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- (thuộc) Charcot | bệnh khớp | (thuộc, do) bệnh giang mai (thuộc tabet) (Charcot 's | arthropathy | syphilitic (tabetic))
- Ban giang mai | (thuộc) củ (lao) (muộn) (Syphilid | tubercular (late))
- Bán manh (hai bên mũi) (hai bên thái dương) (dị danh) (đồng danh) (mũi) (ngoại vi) | do giang mai (Hemianopia, hemianopsia (binasal) (bitemporal) (heteronymous) (homonymous) (nasal) (peripheral) | syphilitic)
- Bất toàn, hở | động mạch chủ (van) | do giang mai (Incompetency, incompetent | aortic (valve) | syphilitic)
- Bệnh Bayle (liệt toàn thân) (Bayle 's disease (general paresis))
- Bệnh da mất sắc tố, Bạch biến KPLNK | do giang mai | muộn (Leukoderma, leukodermia NEC | syphilitic | late)
- Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | do giang mai (muộn) (Polyneuropathy (peripheral) | syphilitic (late))
- Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | giang mai (muộn) (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | syphilis (late))
- Bệnh đốt sống | do bệnh thần kinh, trong | tabes sống lưng (Spondylopathy | neuropathic, in | tabes dorsalis)
- Bệnh glaucoma | do bệnh giang mai (Glaucoma | syphilitic)
- Bệnh gút, do gút | do bệnh giang mai (Gout, gouty | syphilitic)
- Bệnh khớp | Charcot | (thuộc, do) bệnh giang mai (thuộc tabet) (Arthropathy | Charcot 's | syphilitic (tabetic))
- Bệnh khớp | do thần kinh, do bệnh thần kinh (Charcot) | (thuộc, do) bệnh giang mai (thuộc tabet) (Arthropathy | neurogenic, neuropathic (Charcot) | syphilitic (tabetic))
- Bệnh khớp | sau nhiễm trùng KPLNK | trong (do) | giang mai (Arthropathy | postinfectious NEC | in (due to) | syphilis)
- Bệnh khớp | Tabes sống lưng (Arthropathy | tabes dorsalis)
- Bệnh khớp | thuộc, do tabet (Arthropathy | tabetic)
- Bệnh khớp | trong (do) | giang mai (muộn) (Arthropathy | in (due to) | syphilis (late))
- Bệnh lý não (cấp tính) | trong (do) | giang mai (Encephalopathy (acute) | in (due to) | syphilis)
- Bệnh mạch máu | võng mạc do giang mai (Angiopathia, angiopathy | retinae syphilitica)
- Bệnh mắt | do giang mai KPLNK (Oculopathy | syphilitic NEC)
- Bệnh mắt | do giang mai KPLNK | muộn (Oculopathy | syphilitic NEC | late)
- Bệnh sâu, Bệnh mục | (thuộc, do) bệnh giang mai (Caries | syphilitic)
- Bệnh teo da (của) | (dạng) đốm | dạng vân | do giang mai (Atrophoderma, atrophodermia (of) | maculatum | et striatum | due to syphilis)
- Bệnh vảy ốc (do giang mai) | giai đoạn ba (Rupia (syphilitic) | tertiary)
- Bệnh Verneuil (viêm túi thanh mạc do giang mai) (Verneuil' s disease (syphilitic bursitis))
- Bệnh, bị bệnh | động mạch chủ (không do giang mai) | (thuộc, do) bệnh giang mai KPLNK (Disease, diseased | aorta (nonsyphilitic) | syphilitic NEC)
- Bệnh, bị bệnh | khớp | Charcot | (thuộc, do) bệnh giang mai ( (thuộc) tábet) (Disease, diseased | joint | Charcot 's | syphilitic (tabetic))
- Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | (thuộc, do) bệnh giang mai (Disease, diseased | heart (organic) | syphilitic)
- Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | (thuộc, do) bệnh giang mai | động mạch chủ (Disease, diseased | heart (organic) | syphilitic | aortic)
- Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | (thuộc, do) bệnh giang mai | động mạch chủ | phình mạch (Disease, diseased | heart (organic) | syphilitic | aortic | aneurysm)
- Bệnh, bị bệnh | tim mạch | (thuộc, do) bệnh giang mai (không có triệu chứng) (Disease, diseased | cardiovascular | syphilitic (asymptomatic))
- Bệnh, bị bệnh | tuần hoàn (hệ) KPLNK | (thuộc, do) bệnh giang mai (Disease, diseased | circulatory (system) NEC | syphilitic)
- Bệnh, bị bệnh | vành (động mạch) | thuộc miệng, (thuộc, do) bệnh giang mai (Disease, diseased | coronary (artery) | ostial, syphilitic)
- Bệnh, bị bệnh | vành (động mạch) | thuộc miệng, (thuộc, do) bệnh giang mai | (thuộc, ở) phổi (Disease, diseased | coronary (artery) | ostial, syphilitic | pulmonary)
- Bệnh, bị bệnh | vành (động mạch) | thuộc miệng, (thuộc, do) bệnh giang mai | động mạch chủ (Disease, diseased | coronary (artery) | ostial, syphilitic | aortic)
- Bệnh, bị bệnh | vành (động mạch) | thuộc miệng, (thuộc, do) bệnh giang mai | hai lá (Disease, diseased | coronary (artery) | ostial, syphilitic | mitral)
- Cầu thận | bệnh trong giang mai (Glomerular | disease in syphilis)
- Chảy máu, xuất huyết | não (hạt kê) (không do chấn thương) | do | giang mai (Hemorrhage, hemorrhagic | brain (miliary) (nontraumatic) | due to | syphilis)
- Chít hẹp | do giang mai KPLNK (Stricture | syphilitic NEC)
- Chít hẹp | khí quản | (thuộc, do) bệnh giang mai (Stricture | trachea | syphilitic)
- Chít hẹp | lỗ mũi (trước) (sau) | (thuộc, do) bệnh giang mai (Stricture | nostril (anterior) (posterior) | syphilitic)
- Chít hẹp | mũi- hầu | (thuộc, do) bệnh giang mai (Stricture | nasopharynx | syphilitic)
- Chít hẹp | niệu đạo (trước) (lỗ) (thực thể) (sau) (co thắt) | (thuộc, do) bệnh giang mai (Stricture | urethra (anterior) (meatal) (organic) (posterior) (spasmodic) | syphilitic)
- Chít hẹp | phế quản | (thuộc, do) bệnh giang mai (Stricture | bronchus | syphilitic)
- Chít hẹp | thanh quản | (thuộc, do) bệnh giang mai (Stricture | larynx | syphilitic)
- Chít hẹp | thực quản | (thuộc, do) bệnh giang mai (Stricture | esophagus | syphilitic)
- Chít hẹp | trực tràng (cơ vòng) | (thuộc, do) bệnh giang mai (Stricture | rectum (sphincter) | syphilitic)
- Chứng bạch sản | do giang mai (muộn) (Leukoplakia | syphilitic (late))
- Chứng Parkinson (tự phát) (nguyên phát) | do giang mai (Parkinsonism (idiopathic) (primary) | syphilitic)
- Chứng Parkinson (tự phát) (nguyên phát) | thứ phát | do | giang mai (Parkinsonism (idiopathic) (primary) | secondary | due to | syphilis)
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | (da) có vân | (thuộc, do) bệnh giang mai (Atrophy, atrophic | striate (skin) | syphilitic)
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | cơ, thuộc cơ | tuỷ sống | (thuộc, do) bệnh giang mai (Atrophy, atrophic | muscle, muscular | syphilitic)
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | dây thần kinh | thị giác (nhánh gai thị- hoàng điểm) | (thuộc, do) bệnh giang mai (muộn) (Atrophy, atrophic | nerve | optic (papillomacular bundle) | syphilitic (late))
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | do thần kinh, xương, (thuộc) tábet (Atrophy, atrophic | neurogenic, bone, tabetic)
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | vết, giác (thuộc da) | (thuộc, do) bệnh giang mai, da | có vân, có khía (Atrophy, atrophic | macular (dermatological) | syphilitic, skin | striated)
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | xương (tuổi già) KPLNK | do | tabes sống lưng (do thần kinh) (Atrophy, atrophic | bone (senile) NEC | due to | tabes dorsalis (neurogenic))
- Cổ chướng (ổ bụng) | (thuộc, do) bệnh giang mai (Ascites (abdominal) | syphilitic)
- Co giật (tự phát) | liệt toàn thể tuần tiến (Convulsions (idiopathic) | paretic)
- Co hẹp | động mạch KPLNK | vành | do giang mai KPLNK (Narrowing | artery NEC | coronary | due to syphilis NEC)
- Cơn (bệnh) | (thuộc) tábet (Crisis | tabetic)
- Cơn (bệnh) | Pel ( (thuộc) tábet) (Crisis | Pel 's (tabetic))
- Cơn Pel (Pel' s crisis)
- Dây, dây rốn, tuỷ | bàng quang | (thuộc) tábet (Cord | bladder | tabetic)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | mũi (mắc phải) (sụn) | (thuộc, do) bệnh giang mai | muộn (Deformity | nose (acquired) (cartilage) | syphilitic | late)
- Duchenne | mất điều hoà vận động (do giang mai) (Duchenne 's | locomotor ataxia (syphilitic))
- Điếc (mắc phải) (hoàn toàn) (di truyền) (một phần) | (thuộc, do) bệnh giang mai (Deafness (acquired) (complete) (hereditary) (partial) | syphilitic)
- Động kinh, (thuộc) động kinh | do giang mai (Epilepsy, epileptic, epilepsia | due to syphilis)
- Erb | liệt, tê liệt (cánh tay) (khi sinh) (trẻ sơ sinh) | tuỷ sống (co thắt), do giang mai (Erb 's | palsy, paralysis (brachial) (birth) (newborn) | spinal (spastic), syphilitic)
- Gan bó giò (do giang mai) (Hepar lobatum (syphilitic))
- Giang mai thần kinh (ngừng) (muộn) (tái phát) (Neurosyphilis, neurosyphilitic (arrested) (late) (recurrent))
- Giang mai thần kinh (ngừng) (muộn) (tái phát) | (thuộc) tábet (sống lưng) (Neurosyphilis, neurosyphilitic (arrested) (late) (recurrent) | tabes, tabetic (dorsalis))
- Giang mai thần kinh (ngừng) (muộn) (tái phát) | bản chất hoặc vị trí đặc hiệu KPLNK (Neurosyphilis, neurosyphilitic (arrested) (late) (recurrent) | specified nature or site NEC)
- Giang mai thần kinh (ngừng) (muộn) (tái phát) | chảy máu, xuất huyết (Neurosyphilis, neurosyphilitic (arrested) (late) (recurrent) | hemorrhagic)
- Giang mai thần kinh (ngừng) (muộn) (tái phát) | cứng (màng) (Neurosyphilis, neurosyphilitic (arrested) (late) (recurrent) | dura (mater))
- Giang mai thần kinh (ngừng) (muộn) (tái phát) | gôm (Neurosyphilis, neurosyphilitic (arrested) (late) (recurrent) | gumma)
- Giang mai thần kinh (ngừng) (muộn) (tái phát) | huyết khối (thuộc não) (Neurosyphilis, neurosyphilitic (arrested) (late) (recurrent) | thrombosis (cerebral))
- Giang mai thần kinh (ngừng) (muộn) (tái phát) | huyết thanh học (không có triệu chứng) (Neurosyphilis, neurosyphilitic (arrested) (late) (recurrent) | serological (without symptoms))
- Giang mai thần kinh (ngừng) (muộn) (tái phát) | không có triệu chứng (Neurosyphilis, neurosyphilitic (arrested) (late) (recurrent) | asymptomatic)
- Giang mai thần kinh (ngừng) (muộn) (tái phát) | liệt tabet (Neurosyphilis, neurosyphilitic (arrested) (late) (recurrent) | taboparesis)
- Giang mai thần kinh (ngừng) (muộn) (tái phát) | liệt toàn thể (Neurosyphilis, neurosyphilitic (arrested) (late) (recurrent) | general paresis)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm A50-A64 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| A50 | Bệnh giang mai bẩm sinh |
| A51 | Bệnh giang mai sớm |
| A53 | Bệnh giang mai khác và/ hoặc không xác định |
| A54 | Bệnh lậu [bệnh nhiễm khuẩn lậu cầu] |
| A56 | Bệnh khác do chlamydia lây truyền qua đường tình dục |
| A59 | Bệnh do trichomonas |
| A60 | Bệnh nhiễm virus herpes [herpes simplex] vùng hậu môn sinh dục |
| A63 | Bệnh khác lây chủ yếu qua đường tình dục, không phân loại mục khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm A50-A64, tra cứu mã bệnh ICD-10.
