Mã ICD-10 A50 — Bệnh giang mai bẩm sinh
Mã A50 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh giang mai bẩm sinh, tiếng Anh là Congenital syphilis. Mã này nằm trong nhóm A50-A64 — Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Giang mai bẩm sinh”.
9 mã chi tiết của A50
Từ A50.0 đến A50.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| A50.0 | Bệnh giang mai bẩm sinh sớm, có triệu chứng · tên cũ: Giang mai bẩm sinh, có triệu chứng | Early congenital syphilis, symptomatic |
| A50.1 | Bệnh giang mai bẩm sinh sớm, tiềm ẩn · tên cũ: Giang mai bẩm sinh, thể ẩn | Early congenital syphilis, latent |
| A50.2 | Bệnh giang mai bẩm sinh giai đoạn sớm, không xác định [có triệu chứng hoặc tiềm ẩn] · tên cũ: Giang mai bẩm sinh, không xác định | Early congenital syphilis, unspecified |
| A50.3 | Bệnh lý nhãn cầu do giang mai bẩm sinh muộn · tên cũ: Giang mai bẩm sinh muộn, có biến chứng mắt | Late congenital syphilitic oculopathy |
| A50.4 | Bệnh giang mai thần kinh bẩm sinh muộn [giang mai thần kinh ở thiếu niên] · tên cũ: Giang mai bẩm sinh muộn, có biến chứng thần kinh | Late congenital neurosyphilis [juvenile neurosyphilis] |
| A50.5 | Bệnh giang mai bẩm sinh muộn khác, có triệu chứng · tên cũ: Giang mai bẩm sinh muộn khác, có triệu chứng | Other late congenital syphilis, symptomatic |
| A50.6 | Bệnh giang mai bẩm sinh muộn, tiềm ẩn · tên cũ: Giang mai bẩm sinh muộn, thể ẩn | Late congenital syphilis, latent |
| A50.7 | Bệnh giang mai bẩm sinh muộn, không xác định · tên cũ: Giang mai bẩm sinh muộn, không đặc hiệu | Late congenital syphilis, unspecified |
| A50.9 | Bệnh giang mai bẩm sinh, không xác định · tên cũ: Giang mai bẩm sinh, không đặc hiệu | Congenital syphilis, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã A50
Hướng dẫn mã hóa: Bất kỳ bệnh giang mai bẩm sinh nào được xác định là giai đoạn sớm hoặc biểu hiện dưới 2 năm đầu sau sinh. Giang mai bẩm sinh giai đoạn sớm: ở da ở niêm mạc và da ở nội tạng Do giang mai bẩm sinh giai đoạn sớm: viêm thanh quản bệnh lý nhãn cầu bệnh lý xương sụn viêm hầu viêm phổi viêm mũi
Coding Guidance: Any congenital syphilitic condition specified as early or manifest less than two years after birth. Early congenital syphilis: cutaneous mucocutaneous visceral Early congenital syphilitic: laryngitis oculopathy osteochondropathy pharyngitis pneumonia rhinitis
Hướng dẫn mã hóa: Giang mai bẩm sinh không có biểu hiện lâm sàng, với phản ứng huyết thanh dương tính và/ hoặc xét nghiêm dịch tuỷ âm tính, dưới 2 tuổi sau sinh.
Coding Guidance: Congenital syphilis without clinical manifestations, with positive serological reaction and negative spinal fluid test, less than two years after birth.
Hướng dẫn mã hóa: Giang mai bẩm sinh không xác định khác, dưới 2 tuổi sau sinh.
Coding Guidance: Congenital syphilis NOS less than two years after birth.
Hướng dẫn mã hóa: Viêm giác mạc mắt mô kẽ do giang mai bẩm sinh giai đoạn muộn† (H19.2*) Bệnh lý nhãn cầu do giang mai bẩm sinh giai đoạn muộn, không phân loại mục khác† (H58.8*) Loại trừ: tam chứng Hutchinson (A50.5)
Coding Guidance: Late congenital syphilitic interstitial keratitis† (H19.2*) Late congenital syphilitic oculopathy NEC† (H58.8*) Excl.: Hutchinson triad (A50.5)
Hướng dẫn mã hóa: Liệt giảm trí nhớ ở thiếu niên Ở thanh thiếu niên: liệt toàn thân [sa sút trí tuệ liệt] giang mai biến chứng thần kinh giang mai thần kinh và liệt toàn thân Do giang mai bẩm sinh giai đoạn muộn: viêm não† (G05.0*) viêm màng não† (G01*) bệnh lý đa dây thần kinh† (G63.0*) Nếu muốn, có thể sử dụng mã bổ sung để xác định rõ mối liên quan với rối loạn tâm thần. Loại trừ: tam chứng Hutchinson (A50.5)
Coding Guidance: Dementia paralytica juvenilis Juvenile: general paresis tabes dorsalis taboparetic neurosyphilis Late congenital syphilitic: encephalitis† (G05.0*) meningitis† (G01*) polyneuropathy† (G63.0*) Use additional code, if desired, to identify any associated mental disorder. Excl.: Hutchinson triad (A50.5)
Hướng dẫn mã hóa: Bất kỳ bệnh giang mai nào được xác định là giai đoạn muộn hoặc có biểu hiện bệnh ở người bệnh từ 2 tuổi trở lên. Bệnh lý khớp Clutton† (M03.1*) Triệu chứng Hutchinson: bệnh lý răng tam chứng Bẩm sinh giai đoạn muộn: giang mai tim mạch† (I98.0*) do giang mai: bệnh lý khớp† (M03.1*) bệnh lý xương sụn† (M90.2*) Mũi gãy do giang mai
Coding Guidance: Any congenital syphilitic condition specified as late or manifest two years or more after birth. Clutton joints† (M03.1*) Hutchinson: teeth triad Late congenital: cardiovascular syphilis† (I98.0*) syphilitic: arthropathy† (M03.1*) osteochondropathy† (M90.2*) Syphilitic saddle nose
Hướng dẫn mã hóa: Giang mai bẩm sinh không có biểu hiện lâm sàng, với phản ứng huyết thanh dương tính và/ hoặc xét nghiệm dịch tuỷ sống âm tính ở người bệnh từ 2 tuổi trở lên.
Coding Guidance: Congenital syphilis without clinical manifestations, with positive serological reaction and negative spinal fluid test, two years or more after birth.
Hướng dẫn mã hóa: Giang mai bẩm sinh không xác định khác ở người bệnh từ 2 tuổi trở lên.
Coding Guidance: Congenital syphilis NOS two years or more after birth.
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| A50 | Bệnh giang mai bẩm sinh | Giang mai bẩm sinh |
| A50.0 | Bệnh giang mai bẩm sinh sớm, có triệu chứng | Giang mai bẩm sinh, có triệu chứng |
| A50.1 | Bệnh giang mai bẩm sinh sớm, tiềm ẩn | Giang mai bẩm sinh, thể ẩn |
| A50.2 | Bệnh giang mai bẩm sinh giai đoạn sớm, không xác định [có triệu chứng hoặc tiềm ẩn] | Giang mai bẩm sinh, không xác định |
| A50.3 | Bệnh lý nhãn cầu do giang mai bẩm sinh muộn | Giang mai bẩm sinh muộn, có biến chứng mắt |
| A50.4 | Bệnh giang mai thần kinh bẩm sinh muộn [giang mai thần kinh ở thiếu niên] | Giang mai bẩm sinh muộn, có biến chứng thần kinh |
| A50.5 | Bệnh giang mai bẩm sinh muộn khác, có triệu chứng | Giang mai bẩm sinh muộn khác, có triệu chứng |
| A50.6 | Bệnh giang mai bẩm sinh muộn, tiềm ẩn | Giang mai bẩm sinh muộn, thể ẩn |
| A50.7 | Bệnh giang mai bẩm sinh muộn, không xác định | Giang mai bẩm sinh muộn, không đặc hiệu |
| A50.9 | Bệnh giang mai bẩm sinh, không xác định | Giang mai bẩm sinh, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã A50
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Ban giang mai | (thuộc) củ (lao) (muộn) | bẩm sinh (Syphilid | tubercular (late) | congenital)
- Ban giang mai | bẩm sinh (Syphilid | congenital)
- Ban giang mai | trẻ sơ sinh (Syphilid | newborn)
- Bệnh Dubois (tuyến ức) (Dubois 'disease (thymus gland))
- Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | do giang mai (muộn) | bẩm sinh (Polyneuropathy (peripheral) | syphilitic (late) | congenital)
- Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | giang mai (muộn) | bẩm sinh (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | syphilis (late) | congenital)
- Bệnh khớp | trong (do) | giang mai (muộn) | bẩm sinh (Arthropathy | in (due to) | syphilis (late) | congenital)
- Bệnh mắt | do giang mai KPLNK | bẩm sinh | muộn (Oculopathy | syphilitic NEC | congenital | late)
- Bệnh mắt | do giang mai KPLNK | bẩm sinh | sớm (Oculopathy | syphilitic NEC | congenital | early)
- Bệnh Parrot (giang mai bẩm sinh sớm giả liệt) (Parrot' s disease (early congenital syphilitic pseudoparalysis))
- Bệnh sâu, Bệnh mục | (thuộc, do) bệnh giang mai | bẩm sinh (sớm) (Caries | syphilitic | congenital (early))
- Bệnh vảy ốc (do giang mai) | bẩm sinh (Rupia (syphilitic) | congenital)
- Bệnh xương sụn | do giang mai, bẩm sinh | muộn (Osteochondropathy | syphilitic, congenital | late)
- Bệnh xương sụn | do giang mai, bẩm sinh | sớm (Osteochondropathy | syphilitic, congenital | early)
- Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | (thuộc, do) bệnh giang mai | bẩm sinh (Disease, diseased | heart (organic) | syphilitic | congenital)
- Bệnh, bị bệnh | tuần hoàn (hệ) KPLNK | (thuộc, do) bệnh giang mai | bẩm sinh (Disease, diseased | circulatory (system) NEC | syphilitic | congenital)
- Câm điếc (mắc phải) (bẩm sinh) KPLNK | (thuộc, do) bệnh giang mai, bẩm sinh (Deaf mutism (acquired) (congenital) NEC | syphilitic, congenital)
- Chít hẹp | lỗ mũi (trước) (sau) | (thuộc, do) bệnh giang mai | bẩm sinh (Stricture | nostril (anterior) (posterior) | syphilitic | congenital)
- Chít hẹp | thanh quản | (thuộc, do) bệnh giang mai | bẩm sinh (Stricture | larynx | syphilitic | congenital)
- Chít hẹp | thực quản | (thuộc, do) bệnh giang mai | bẩm sinh (Stricture | esophagus | syphilitic | congenital)
- Chứng gù, (thuộc) gù (mắc phải) | do giang mai, bẩm sinh (Kyphosis, kyphotic (acquired) | syphilitic, congenital)
- Chứng nhuyễn sọ (nguyên nhân không rõ) | (thuộc, do) bệnh giang mai (Craniotabes (cause unknown) | syphilitic)
- Chứng sổ mũi (không do giang mai) | do giang mai (nhũ nhi) (Snuffles (non- syphilitic) | syphilitic (infant))
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | dây thần kinh | thị giác (nhánh gai thị- hoàng điểm) | (thuộc, do) bệnh giang mai (muộn) | bẩm sinh (Atrophy, atrophic | nerve | optic (papillomacular bundle) | syphilitic (late) | congenital)
- Co hẹp | động mạch KPLNK | vành | bẩm sinh (Narrowing | artery NEC | coronary | congenital (syphilitic))
- Condilom | (thuộc, do) bệnh giang mai | bẩm sinh (Condyloma | syphilitic | congenital)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | hình yên ngựa | mũi | (thuộc, do) bệnh giang mai (Deformity | saddle | nose | syphilitic)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | mũi (mắc phải) (sụn) | (thuộc, do) bệnh giang mai | bẩm sinh (Deformity | nose (acquired) (cartilage) | syphilitic | congenital)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | xương chày (mắc phải) | hình kiếm ( (thuộc, do) bệnh giang mai) (Deformity | tibia (acquired) | saber (syphilitic))
- Giang mai di truyền (Heredosyphilis)
- Giang mai thần kinh (ngừng) (muộn) (tái phát) | (thuộc) tábet (sống lưng) | tuổi thiếu niên (Neurosyphilis, neurosyphilitic (arrested) (late) (recurrent) | tabes, tabetic (dorsalis) | juvenile)
- Giang mai thần kinh (ngừng) (muộn) (tái phát) | bẩm sinh (Neurosyphilis, neurosyphilitic (arrested) (late) (recurrent) | congenital)
- Giang mai thần kinh (ngừng) (muộn) (tái phát) | liệt tabet | tuổi thiếu niên (Neurosyphilis, neurosyphilitic (arrested) (late) (recurrent) | taboparesis | juvenile)
- Giang mai thần kinh (ngừng) (muộn) (tái phát) | tuổi thiếu niên (không có triệu chứng) (màng não) (Neurosyphilis, neurosyphilitic (arrested) (late) (recurrent) | juvenile (asymptomatic) (meningeal))
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | bẩm sinh (Syphilis, syphilitic (acquired) | congenital)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | bẩm sinh | muộn, hoặc từ 2 năm trở lên sau sinh (Syphilis, syphilitic (acquired) | congenital | late, or 2 years or more after birth NEC)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | bẩm sinh | muộn, hoặc từ 2 năm trở lên sau sinh | có triệu chứng hoặc có biểu hiện KPLNK (Syphilis, syphilitic (acquired) | congenital | late, or 2 years or more after birth NEC | symptomatic or with manifestations NEC)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | bẩm sinh | muộn, hoặc từ 2 năm trở lên sau sinh | giang mai thần kinh tuổi thiếu niên (Syphilis, syphilitic (acquired) | congenital | late, or 2 years or more after birth NEC | juvenile neurosyphilis)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | bẩm sinh | muộn, hoặc từ 2 năm trở lên sau sinh | tiềm ẩn (không có biểu hiện) (Syphilis, syphilitic (acquired) | congenital | late, or 2 years or more after birth NEC | latent (without manifestations))
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | bẩm sinh | muộn, hoặc từ 2 năm trở lên sau sinh | tiềm ẩn (không có biểu hiện) | huyết thanh dương tính (Syphilis, syphilitic (acquired) | congenital | late, or 2 years or more after birth NEC | latent (without manifestations) | serology positive)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | bẩm sinh | muộn, hoặc từ 2 năm trở lên sau sinh | tiềm ẩn (không có biểu hiện) | xét nghiệm dịch não tuỷ âm tính (Syphilis, syphilitic (acquired) | congenital | late, or 2 years or more after birth NEC | latent (without manifestations) | negative spinal fluid test)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | bẩm sinh | muộn, hoặc từ 2 năm trở lên sau sinh | viêm giác mạc kẽ (Syphilis, syphilitic (acquired) | congenital | late, or 2 years or more after birth NEC | interstitial keratitis)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | bẩm sinh | muộn, hoặc từ 2 năm trở lên sau sinh | viêm hắc võng mạc, viêm hắc mạc (Syphilis, syphilitic (acquired) | congenital | late, or 2 years or more after birth NEC | chorioretinitis, choroiditis)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | bẩm sinh | sớm, hoặc dưới 2 năm đầu sau sinh (Syphilis, syphilitic (acquired) | congenital | early, or less than 2 years after birth NEC)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | bẩm sinh | sớm, hoặc dưới 2 năm đầu sau sinh | có biểu hiện (Syphilis, syphilitic (acquired) | congenital | early, or less than 2 years after birth NEC | with manifestations)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | bẩm sinh | sớm, hoặc dưới 2 năm đầu sau sinh | có triệu chứng (Syphilis, syphilitic (acquired) | congenital | early, or less than 2 years after birth NEC | symptomatic)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | bẩm sinh | sớm, hoặc dưới 2 năm đầu sau sinh | tiềm ẩn (không có biểu hiện) (Syphilis, syphilitic (acquired) | congenital | early, or less than 2 years after birth NEC | latent (without manifestations))
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | bẩm sinh | sớm, hoặc dưới 2 năm đầu sau sinh | tiềm ẩn (không có biểu hiện) | huyết thanh dương tính (Syphilis, syphilitic (acquired) | congenital | early, or less than 2 years after birth NEC | latent (without manifestations) | serology positive)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | bẩm sinh | sớm, hoặc dưới 2 năm đầu sau sinh | tiềm ẩn (không có biểu hiện) | xét nghiệm dịch não tuỷ âm tính (Syphilis, syphilitic (acquired) | congenital | early, or less than 2 years after birth NEC | latent (without manifestations) | negative spinal fluid test)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | bẩm sinh | tuổi thiếu niên (Syphilis, syphilitic (acquired) | congenital | juvenile neurosyphilis)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | bẩm sinh | viêm giác mạc kẽ (Syphilis, syphilitic (acquired) | congenital | interstitial keratitis)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | bẩm sinh | viêm hắc võng mạc, viêm hắc mạc (Syphilis, syphilitic (acquired) | congenital | chorioretinitis, choroiditis)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | bẩm sinh | với, có | liệt tabet (Syphilis, syphilitic (acquired) | congenital | with | taboparesis)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | bẩm sinh | với, có | liệt toàn thân (Syphilis, syphilitic (acquired) | congenital | with | paresis (general))
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | bẩm sinh | với, có | tabes (sống lưng) (Syphilis, syphilitic (acquired) | congenital | with | tabes (dorsalis))
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | di truyền (Syphilis, syphilitic (acquired) | hereditary)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | di truyền muộn (Syphilis, syphilitic (acquired) | hereditaria tarda)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | dưới 2 tuổi KPLNK (Syphilis, syphilitic (acquired) | age under 2 years NEC)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | đốm sẹo (bẩm sinh) (Syphilis, syphilitic (acquired) | stigmata (congenital))
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | gây tử vong dưới 2 tuổi (Syphilis, syphilitic (acquired) | causing death under 2 years of age)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | gôm KPLNK | bẩm sinh (Syphilis, syphilitic (acquired) | gumma NEC | congenital)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | hệ thần kinh trung ương (muộn) (tái diễn) (tái phát) (giai đoạn ba) | bẩm sinh (Syphilis, syphilitic (acquired) | central nervous system (late) (recurrent) (relapse) (tertiary) | congenital)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | hệ thần kinh trung ương (muộn) (tái diễn) (tái phát) (giai đoạn ba) | tuổi thiếu niên (Syphilis, syphilitic (acquired) | central nervous system (late) (recurrent) (relapse) (tertiary) | juvenile)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | hệ thần kinh trung ương (muộn) (tái diễn) (tái phát) (giai đoạn ba) | với, có | liệt (toàn thân) | tuổi thiếu niên (Syphilis, syphilitic (acquired) | central nervous system (late) (recurrent) (relapse) (tertiary) | with | paresis (general) | juvenile)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | hệ thần kinh trung ương (muộn) (tái diễn) (tái phát) (giai đoạn ba) | với, có | liệt tabet | tuổi thiếu niên (Syphilis, syphilitic (acquired) | central nervous system (late) (recurrent) (relapse) (tertiary) | with | taboparesis | juvenile)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | hệ thần kinh trung ương (muộn) (tái diễn) (tái phát) (giai đoạn ba) | với, có | liệt toàn thân | tuổi thiếu niên (Syphilis, syphilitic (acquired) | central nervous system (late) (recurrent) (relapse) (tertiary) | with | general paralysis | juvenile)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | hệ thần kinh trung ương (muộn) (tái diễn) (tái phát) (giai đoạn ba) | với, có | tabes (sống lưng) | tuổi thiếu niên (Syphilis, syphilitic (acquired) | central nervous system (late) (recurrent) (relapse) (tertiary) | with | tabes (dorsalis) | juvenile)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | liệt (toàn bộ) | tuổi thiếu niên (Syphilis, syphilitic (acquired) | paresis (general) | juvenile)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | liệt | toàn thể, toàn bộ | tuổi thiếu niên (Syphilis, syphilitic (acquired) | paralysis | general | juvenile)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | liệt sa sút trí tuệ | ở trẻ em (Syphilis, syphilitic (acquired) | dementia paralytica | juvenilis)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | liệt tabet | tuổi thiếu niên (Syphilis, syphilitic (acquired) | taboparesis | juvenile)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | loại tabes | tuổi thiếu niên (Syphilis, syphilitic (acquired) | tabetic type | juvenile)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | mạch máu màng não | bẩm sinh (Syphilis, syphilitic (acquired) | meningovascular | congenital)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | màng xương (muộn) | bẩm sinh (sớm) (Syphilis, syphilitic (acquired) | periosteum (late) | congenital (early))
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | mũi (muộn) | dị dạng yên ngựa (Syphilis, syphilitic (acquired) | nose (late) | saddle back deformity)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | niêm dịch, nhầy | miếng vá | bẩm sinh (Syphilis, syphilitic (acquired) | mucous | patches | congenital)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | pemphigus (bẩm sinh) (Syphilis, syphilitic (acquired) | pemphigus (congenital))
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | phình mạch (động mạch chủ) (vỡ) | bẩm sinh (Syphilis, syphilitic (acquired) | aneurysm (aorta) (ruptured) | congenital)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | tabes sống lưng (muộn) | tuổi thiếu niên (Syphilis, syphilitic (acquired) | tabes dorsalis (late) | juvenile)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | toàn thể, toàn bộ | liệt | tuổi thiếu niên (Syphilis, syphilitic (acquired) | general | paralysis | juvenile)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm A50-A64 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| A51 | Bệnh giang mai sớm |
| A52 | Bệnh giang mai giai đoạn muộn [Thời gian nhiễm khuẩn từ 2 năm trở lên] |
| A53 | Bệnh giang mai khác và/ hoặc không xác định |
| A54 | Bệnh lậu [bệnh nhiễm khuẩn lậu cầu] |
| A56 | Bệnh khác do chlamydia lây truyền qua đường tình dục |
| A59 | Bệnh do trichomonas |
| A60 | Bệnh nhiễm virus herpes [herpes simplex] vùng hậu môn sinh dục |
| A63 | Bệnh khác lây chủ yếu qua đường tình dục, không phân loại mục khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm A50-A64, tra cứu mã bệnh ICD-10.
