Mã ICD-10 A60 — Bệnh nhiễm virus herpes [herpes simplex] vùng hậu môn sinh dục
Mã A60 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh nhiễm virus herpes [herpes simplex] vùng hậu môn sinh dục, tiếng Anh là Anogenital herpesviral [herpes simplex] infection. Mã này nằm trong nhóm A50-A64 — Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh do vi rút Herpes [herpes simplex] ở da quanh hậu môn và trực tràng”.
3 mã chi tiết của A60
Từ A60.0 đến A60.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| A60.0 | Bệnh nhiễm virus herpes [herpes simplex] ở đường sinh dục và/ hoặc đường niệu- sinh dục · tên cũ: Bệnh do vi rút Herpes ở đường sinh dục và niệu- sinh dục | Herpesviral infection of genitalia and urogenital tract |
| A60.1 | Bệnh do virus herpes [herpes simplex] ở da quanh hậu môn và/ hoặc trực tràng · tên cũ: Bệnh do vi rút Herpes [herpes simplex] ở da quanh hậu môn và trực tràng | Herpesviral infection of perianal skin and rectum |
| A60.9 | Nhiễm virus herpes [herpes simplex] ở hậu môn- sinh dục, không xác định · tên cũ: Nhiễm vi rút Herpes [herpes simplex] ở hậu môn- sinh dục, không xác định | Anogenital herpesviral infection, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã A60
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh nhiễm virus herpes [herpes simplex] ở đường sinh dục: ở nữ giới† (N77.0- N77.1*) ở nam giới† (N51.-*)
Coding Guidance: Herpesviral infection of genital tract: female† (N77.0- N77.1*) male† (N51.-*)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| A60 | Bệnh nhiễm virus herpes [herpes simplex] vùng hậu môn sinh dục | Bệnh do vi rút Herpes [herpes simplex] ở da quanh hậu môn và trực tràng |
| A60.0 | Bệnh nhiễm virus herpes [herpes simplex] ở đường sinh dục và/ hoặc đường niệu- sinh dục | Bệnh do vi rút Herpes ở đường sinh dục và niệu- sinh dục |
| A60.1 | Bệnh do virus herpes [herpes simplex] ở da quanh hậu môn và/ hoặc trực tràng | Bệnh do vi rút Herpes [herpes simplex] ở da quanh hậu môn và trực tràng |
| A60.9 | Nhiễm virus herpes [herpes simplex] ở hậu môn- sinh dục, không xác định | Nhiễm vi rút Herpes [herpes simplex] ở hậu môn- sinh dục, không xác định |
Từ khoá dẫn tới mã A60
15 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Herpes, do herpes | âm hộ (Herpes, herpetic | vulva)
- Herpes, do herpes | bìu (Herpes, herpetic | scrotum)
- Herpes, do herpes | da quanh hậu môn (Herpes, herpetic | perianal skin)
- Herpes, do herpes | dương vật (Herpes, herpetic | penis)
- Herpes, do herpes | hậu môn- sinh dục (Herpes, herpetic | anogenital)
- Herpes, do herpes | sinh dục, thuộc sinh dục (Herpes, herpetic | genital, genitalis)
- Herpes, do herpes | sinh dục, thuộc sinh dục | nam (Herpes, herpetic | genital, genitalis | male)
- Herpes, do herpes | sinh dục, thuộc sinh dục | nữ (Herpes, herpetic | genital, genitalis | female)
- Herpes, do herpes | trực tràng (Herpes, herpetic | rectum)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | âm hộ (cấp tính) (do nhiễm trùng) | trong (do) | nhiễm trùng do virus herpes (herpes simplex) (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | vulva (acute) (infectional) | in (due to) | herpesviral (herpes simplex) infection)
- Viêm âm đạo (cấp tính) | trong (do) | nhiễm trùng do virus herpes (herpes simplex) (Vaginitis (acute) | in (due to) | herpesviral (herpes simplex) infection)
- Viêm âm hộ- âm đạo (cấp tính) | do herpes (Vulvovaginitis (acute) | herpetic)
- Viêm âm hộ- âm đạo (cấp tính) | trong (do) | nhiễm trùng do virus herpes (herpes simplex) (Vulvovaginitis (acute) | in (due to) | herpesviral (herpes simplex) infection)
- Viêm cổ tử cung (cấp tính) (mạn tính) (không lây qua quan hệ tình dục) (bán cấp) (có loét) | do virus herpes (Cervicitis (acute) (chronic) (nonvenereal) (subacute) (with ulceration) | herpesviral)
- Viêm trực tràng | do herpes (Proctitis | herpetic)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm A50-A64 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| A50 | Bệnh giang mai bẩm sinh |
| A51 | Bệnh giang mai sớm |
| A52 | Bệnh giang mai giai đoạn muộn [Thời gian nhiễm khuẩn từ 2 năm trở lên] |
| A53 | Bệnh giang mai khác và/ hoặc không xác định |
| A54 | Bệnh lậu [bệnh nhiễm khuẩn lậu cầu] |
| A56 | Bệnh khác do chlamydia lây truyền qua đường tình dục |
| A59 | Bệnh do trichomonas |
| A63 | Bệnh khác lây chủ yếu qua đường tình dục, không phân loại mục khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm A50-A64, tra cứu mã bệnh ICD-10.
