Mã ICD-10 A56 — Bệnh khác do chlamydia lây truyền qua đường tình dục

A56 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh khác do chlamydia lây truyền qua đường tình dục, tiếng Anh là Other sexually transmitted chlamydial diseases. Mã này nằm trong nhóm A50-A64 — Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh khác do Chlamydia lây truyền qua đường tình dục”.

A56mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
A50-A64nhóm bệnh
Ichương ICD-10

6 mã chi tiết của A56

Từ A56.0 đến A56.8.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
A56.0 Bệnh do chlamydia ở đường sinh dục- tiết niệu dưới · tên cũ: Bệnh do chlamydia ở đường niệu- sinh dục dướiChlamydial infection of lower genitourinary tract
A56.1 Viêm phúc mạc vùng chậu và/ hoặc cơ quan sinh dục- tiết niệu khác do chlamydia · tên cũ: Viêm phúc mạc tiểu khung và các cơ quan niệu- sinh dục khác do chlamydiaChlamydial infection of pelviperitoneum and other genitourinary organs
A56.2 Bệnh do chlamydia ở đường niệu- sinh dục, không xác định · tên cũ: Bệnh do chlamydia ở đường niệu- sinh dục, không đặc hiệuChlamydial infection of genitourinary tract, unspecified
A56.3 Bệnh do chlamydia ở hậu môn và/ hoặc trực tràng · tên cũ: Bệnh do chlamydia ở hậu môn và trực tràngChlamydial infection of anus and rectum
A56.4 Bệnh do nhiễm chlamydia ở họng · tên cũ: Bệnh do chlamydia ở họngChlamydial infection of pharynx
A56.8 Bệnh do chlamydia lây truyền qua đường tình dục ở vị trí khác · tên cũ: Bệnh do chlamydia lây truyền qua đường tình dục có vị trí khácSexually transmitted chlamydial infection of other sites

Ghi chú phân loại của mã A56

Hướng dẫn mã hóa: Do chlamydia: viêm cổ tử cung viêm bàng quang viêm niệu đạo viêm âm đạo- âm hộ

Coding Guidance: Chlamydial: cervicitis cystitis urethritis vulvovaginitis

Hướng dẫn mã hóa: Do chlamydia: viêm mào tinh hoàn† (N51.1*) viêm vùng chậu ở nữ giới† (N74.4*) viêm tinh hoàn† (N51.1*)

Coding Guidance: Chlamydial: epididymitis† (N51.1*) female pelvic inflammatory disease† (N74.4*) orchitis† (N51.1*)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
A56Bệnh khác do chlamydia lây truyền qua đường tình dụcBệnh khác do Chlamydia lây truyền qua đường tình dục
A56.0Bệnh do chlamydia ở đường sinh dục- tiết niệu dướiBệnh do chlamydia ở đường niệu- sinh dục dưới
A56.1Viêm phúc mạc vùng chậu và/ hoặc cơ quan sinh dục- tiết niệu khác do chlamydiaViêm phúc mạc tiểu khung và các cơ quan niệu- sinh dục khác do chlamydia
A56.2Bệnh do chlamydia ở đường niệu- sinh dục, không xác địnhBệnh do chlamydia ở đường niệu- sinh dục, không đặc hiệu
A56.3Bệnh do chlamydia ở hậu môn và/ hoặc trực tràngBệnh do chlamydia ở hậu môn và trực tràng
A56.4Bệnh do nhiễm chlamydia ở họngBệnh do chlamydia ở họng
A56.8Bệnh do chlamydia lây truyền qua đường tình dục ở vị trí khácBệnh do chlamydia lây truyền qua đường tình dục có vị trí khác

Từ khoá dẫn tới mã A56

32 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Chlamydia, do chlamydia | (ở) nữ | bệnh viêm vùng chậu (Chlamydia, chlamydial | female | pelvic inflammatory disease)
  • Chlamydia, do chlamydia | (ở) nữ | viêm phúc mạc chậu (Chlamydia, chlamydial | female | pelviperitonitis)
  • Chlamydia, do chlamydia | nhiễm trùng lây truyền qua đường tình dục KPLNK (Chlamydia, chlamydial | sexually transmitted infection NEC)
  • Chlamydia, do chlamydia | viêm âm hộ- âm đạo (Chlamydia, chlamydial | vulvovaginitis)
  • Chlamydia, do chlamydia | viêm bàng quang (Chlamydia, chlamydial | cystitis)
  • Chlamydia, do chlamydia | viêm cổ tử cung (Chlamydia, chlamydial | cervicitis)
  • Chlamydia, do chlamydia | viêm họng (Chlamydia, chlamydial | pharyngitis)
  • Chlamydia, do chlamydia | viêm mào tinh hoàn (Chlamydia, chlamydial | epididymitis)
  • Chlamydia, do chlamydia | viêm niệu đạo (Chlamydia, chlamydial | urethritis)
  • Chlamydia, do chlamydia | viêm nội mạc tử cung (Chlamydia, chlamydial | endometritis)
  • Chlamydia, do chlamydia | viêm tinh hoàn (Chlamydia, chlamydial | orchitis)
  • Chlamydia, do chlamydia | viêm trực tràng (Chlamydia, chlamydial | proctitis)
  • Chlamydia, do chlamydia | viêm vòi trứng (Chlamydia, chlamydial | salpingitis)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Chlamydia, do chlamydia | đường niệu- sinh dục (Infection, infected (opportunistic) | Chlamydia, chlamydial | genitourinary tract)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Chlamydia, do chlamydia | đường niệu- sinh dục | dưới (Infection, infected (opportunistic) | Chlamydia, chlamydial | genitourinary tract | lower)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Chlamydia, do chlamydia | đường niệu- sinh dục | đặc hiệu KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | Chlamydia, chlamydial | genitourinary tract | specified NEC)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Chlamydia, do chlamydia | hậu môn (Infection, infected (opportunistic) | Chlamydia, chlamydial | anus)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Chlamydia, do chlamydia | hầu, họng (Infection, infected (opportunistic) | Chlamydia, chlamydial | pharynx)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Chlamydia, do chlamydia | lây truyền qua đường tình dục KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | Chlamydia, chlamydial | sexually transmitted NEC)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Chlamydia, do chlamydia | trực tràng (Infection, infected (opportunistic) | Chlamydia, chlamydial | rectum)
  • Viêm âm đạo (cấp tính) | do chlamydia (Vaginitis (acute) | chlamydial)
  • Viêm âm hộ (cấp tính) (dị ứng) (áp tơ) (teo) (hoại thư) (phì đại) (hăm) (người già) | do chlamydia (Vulvitis (acute) (allergic) (aphthous) (atrophic) (gangrenous) (hypertrophic) (intertriginous) (senile) | chlamydial)
  • Viêm âm hộ- âm đạo (cấp tính) | do chlamydia (Vulvovaginitis (acute) | chlamydial)
  • Viêm bàng quang (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | do chlamydia (Cystitis (exudative) (hemorrhagic) (septic) (suppurative) | chlamydial)
  • Viêm cổ tử cung (cấp tính) (mạn tính) (không lây qua quan hệ tình dục) (bán cấp) (có loét) | do chlamydia (Cervicitis (acute) (chronic) (nonvenereal) (subacute) (with ulceration) | chlamydial)
  • Viêm hầu họng (cấp tính) (xuất tiết) (hoại thư) (nhiễm trùng) (bán cấp) (nung mủ) (có loét) | do chlamydia (Pharyngitis (acute) (catarrhal) (gangrenous) (infective) (subacute) (suppurative) (ulcerative) | chlamydial)
  • Viêm mào tinh hoàn (cấp tính) (không lây qua quan hệ tình dục) (tái phát) | do chlamydia (Epididymitis (acute) (nonvenereal) (recurrent) (residual) | chlamydial)
  • Viêm niệu đạo (trước) (sau) | do chlamydia (Urethritis (anterior) (posterior) | chlamydial)
  • Viêm nội mạc tử cung (không đặc hiệu) (có mủ) (nhiễm trùng) (nung mủ) | do chlamydia (Endometritis (nonspecific) (purulent) (septic) (suppurative) | chlamydial)
  • Viêm tinh hoàn (không đặc hiệu) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | do chlamydia (Orchitis (nonspecific) (septic) (suppurative) | chlamydial)
  • Viêm trực tràng | do chlamydia (Proctitis | chlamydial)
  • Viêm vòi trứng (vòi Fallope) | do chlamydia (Salpingitis (fallopian tube) | chlamydial)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm A50-A64 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
A50Bệnh giang mai bẩm sinh
A51Bệnh giang mai sớm
A52Bệnh giang mai giai đoạn muộn [Thời gian nhiễm khuẩn từ 2 năm trở lên]
A53Bệnh giang mai khác và/ hoặc không xác định
A54Bệnh lậu [bệnh nhiễm khuẩn lậu cầu]
A59Bệnh do trichomonas
A60Bệnh nhiễm virus herpes [herpes simplex] vùng hậu môn sinh dục
A63Bệnh khác lây chủ yếu qua đường tình dục, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã A56 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã A56 là "Bệnh khác do chlamydia lây truyền qua đường tình dục", tên tiếng Anh là "Other sexually transmitted chlamydial diseases", thuộc nhóm A50-A64 — Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

Mã A56 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã A56 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: A56.0 (Bệnh do chlamydia ở đường sinh dục- tiết niệu dưới); A56.1 (Viêm phúc mạc vùng chậu và/ hoặc cơ quan sinh dục- tiết niệu khác do chlamydia); A56.2 (Bệnh do chlamydia ở đường niệu- sinh dục, không xác định); A56.3 (Bệnh do chlamydia ở hậu môn và/ hoặc trực tràng); A56.4 (Bệnh do nhiễm chlamydia ở họng); A56.8 (Bệnh do chlamydia lây truyền qua đường tình dục ở vị trí khác).

Tên bệnh của mã A56 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã A56 là "Bệnh khác do chlamydia lây truyền qua đường tình dục", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh khác do Chlamydia lây truyền qua đường tình dục". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ