Mã ICD-10 A59 — Bệnh do trichomonas
Mã A59 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh do trichomonas, tiếng Anh là Trichomoniasis. Mã này nằm trong nhóm A50-A64 — Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U hạt ở bẹn”.
3 mã chi tiết của A59
Từ A59.0 đến A59.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| A59.0 | Bệnh do trichomonas đường sinh dục- tiết niệu · tên cũ: Bệnh do trichomonas đường niệu- sinh dục | Urogenital trichomoniasis |
| A59.8 | Bệnh do trichomonas ở vị trí khác | Trichomoniasis of other sites |
| A59.9 | Bệnh do nhiễm trichomonas, không xác định · tên cũ: Bệnh do trichomonas, không đặc hiệu | Trichomoniasis, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã A59
Hướng dẫn mã hóa: Huyết trắng (viêm âm đạo) do Trichomonas Viêm tuyến tiền liệt† (N51.0*) do Trichomonas
Coding Guidance: Leukorrhoea (vaginalis) Prostatitis† (N51.0*) due to Trichomonas (vaginalis)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| A59 | Bệnh do trichomonas | U hạt ở bẹn |
| A59.0 | Bệnh do trichomonas đường sinh dục- tiết niệu | Bệnh do trichomonas đường niệu- sinh dục |
| A59.9 | Bệnh do nhiễm trichomonas, không xác định | Bệnh do trichomonas, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã A59
32 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh do Trichomonas (Trichomoniasis)
- Bệnh do Trichomonas | âm đạo (Trichomoniasis | vagina)
- Bệnh do Trichomonas | âm hộ (Trichomoniasis | vulva)
- Bệnh do Trichomonas | bàng quang (Trichomoniasis | bladder)
- Bệnh do Trichomonas | cổ tử cung (Trichomoniasis | cervix)
- Bệnh do Trichomonas | niệu đạo (Trichomoniasis | urethra)
- Bệnh do Trichomonas | niệu- sinh dục (Trichomoniasis | urogenitalis)
- Bệnh do Trichomonas | túi tinh (Trichomoniasis | seminal vesicles)
- Bệnh do Trichomonas | tuyến tiền liệt, tiền liệt tuyến (Trichomoniasis | prostate)
- Bệnh do Trichomonas | vị trí đặc hiệu KPLNK (Trichomoniasis | specified site NEC)
- Fluor (âm đạo) | do trichomonas hoặc do trichomonas (vaginalis) (Fluor (vaginalis) | trichomonal or due to Trichomonas (vaginalis))
- Khí hư | do trichomonas (Leukorrhea | trichomonal)
- Khí hư | do Trichomonas (vaginalis) (Leukorrhea | due to Trichomonas (vaginalis))
- Ngứa | Trichomonas (Pruritus, pruritic | Trichomonas)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Trichomonas, trichomonad (Infection, infected (opportunistic) | Trichomonas, trichomonad)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Trichomonas, trichomonad | âm đạo (Infection, infected (opportunistic) | Trichomonas, trichomonad | vagina)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Trichomonas, trichomonad | âm hộ (Infection, infected (opportunistic) | Trichomonas, trichomonad | vulva)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Trichomonas, trichomonad | cổ tử cung (Infection, infected (opportunistic) | Trichomonas, trichomonad | cervix)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Trichomonas, trichomonad | niệu đạo (Infection, infected (opportunistic) | Trichomonas, trichomonad | urethra)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Trichomonas, trichomonad | niệu- sinh dục (Infection, infected (opportunistic) | Trichomonas, trichomonad | urogenitalis)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Trichomonas, trichomonad | tuyến tiền liệt, tiền liệt tuyến (Infection, infected (opportunistic) | Trichomonas, trichomonad | prostate)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Trichomonas, trichomonad | vị trí đặc hiệu KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | Trichomonas, trichomonad | specified site NEC)
- Viêm âm đạo (cấp tính) | do trichomonas (Vaginitis (acute) | trichomonal)
- Viêm âm đạo (cấp tính) | do Trichomonas (vaginalis) (Vaginitis (acute) | due to Trichomonas (vaginalis))
- Viêm âm hộ (cấp tính) (dị ứng) (áp tơ) (teo) (hoại thư) (phì đại) (hăm) (người già) | do trichomonas (Vulvitis (acute) (allergic) (aphthous) (atrophic) (gangrenous) (hypertrophic) (intertriginous) (senile) | trichomonal)
- Viêm âm hộ- âm đạo (cấp tính) | do trichomonas (Vulvovaginitis (acute) | trichomonal)
- Viêm bàng quang (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | do trichomonas (Cystitis (exudative) (hemorrhagic) (septic) (suppurative) | trichomonal)
- Viêm cổ tử cung (cấp tính) (mạn tính) (không lây qua quan hệ tình dục) (bán cấp) (có loét) | do trichomonas (Cervicitis (acute) (chronic) (nonvenereal) (subacute) (with ulceration) | trichomonal)
- Viêm niệu đạo (trước) (sau) | do trichomonas hoặc do trichomonas (vaginalis) (Urethritis (anterior) (posterior) | trichomonal or due to Trichomonas (vaginalis))
- Viêm tiền liệt tuyến (bẩm sinh) (nung mủ) | do trichomonas (Prostatitis (congestive) (suppurative) | trichomonal)
- Viêm tiền liệt tuyến (bẩm sinh) (nung mủ) | do Trichomonas (vaginalis) (Prostatitis (congestive) (suppurative) | due to Trichomonas (vaginalis))
- Viêm túi tinh (tinh) | do trichomonas (Vesiculitis (seminal) | trichomonal)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm A50-A64 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| A50 | Bệnh giang mai bẩm sinh |
| A51 | Bệnh giang mai sớm |
| A52 | Bệnh giang mai giai đoạn muộn [Thời gian nhiễm khuẩn từ 2 năm trở lên] |
| A53 | Bệnh giang mai khác và/ hoặc không xác định |
| A54 | Bệnh lậu [bệnh nhiễm khuẩn lậu cầu] |
| A56 | Bệnh khác do chlamydia lây truyền qua đường tình dục |
| A60 | Bệnh nhiễm virus herpes [herpes simplex] vùng hậu môn sinh dục |
| A63 | Bệnh khác lây chủ yếu qua đường tình dục, không phân loại mục khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm A50-A64, tra cứu mã bệnh ICD-10.
