Mã ICD-10 A51 — Bệnh giang mai sớm

A51 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh giang mai sớm, tiếng Anh là Early syphilis. Mã này nằm trong nhóm A50-A64 — Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Giang mai sớm”.

A51mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
A50-A64nhóm bệnh
Ichương ICD-10

Tên thường gọi: giang mai. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh giang mai sớm”.

7 mã chi tiết của A51

Từ A51.0 đến A51.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
A51.0 Bệnh giang mai sinh dục sơ nhiễm · tên cũ: Giang mai sinh dục nguyên phátPrimary genital syphilis
A51.1 Bệnh giang mai hậu môn sơ nhiễm · tên cũ: Giang mai hậu môn nguyên phátPrimary anal syphilis
A51.2 Bệnh giang mai sơ nhiễm ở vị trí khác · tên cũ: Giang mai nguyên phát ở vị trí khácPrimary syphilis of other sites
A51.3 Bệnh giang mai thứ phát ở da và/ hoặc ở niêm mạc · tên cũ: Giang mai thứ phát ở da và niêm mạcSecondary syphilis of skin and mucous membranes
A51.4 Bệnh giang mai thứ phát khác · tên cũ: Giang mai thứ phát khácOther secondary syphilis
A51.5 Bệnh giang mai giai đoạn sớm, tiềm ẩn [Thời gian nhiễm khuẩn dưới 2 năm] · tên cũ: Giang mai sớm, tiềm ẩnEarly syphilis, latent
A51.9 Bệnh giang mai giai đoạn sớm, không xác định [Thời gian nhiễm khuẩn dưới 2 năm] · tên cũ: Giang mai sớm, không đặc hiệuEarly syphilis, unspecified

Ghi chú phân loại của mã A51

Hướng dẫn mã hóa: Vết loét [săng] [hạ cam] giang mai không xác định khác

Coding Guidance: Syphilitic chancre NOS

Hướng dẫn mã hóa: Condyloma lata [u sùi phẳng; sẩn ướt] Do giang mai: hói [rụng tóc]† (L99.8*) bạch biến [mất sắc tố]† (L99.8*) đốm trắng [mảng] niêm mạc

Coding Guidance: Condyloma latum Syphilitic: alopecia† (L99.8*) leukoderma† (L99.8*) mucous patch

Hướng dẫn mã hóa: Do giang mai thứ phát: bệnh viêm vùng chậu ở nữ giới† (N74.2*) viêm mống mắt thể mi† (H22.0*) bệnh lý hạch bạch huyết viêm màng não† (G01*) viêm cơ† (M63.0*) bệnh lý nhãn cầu, không phân loại mục khác† (H58.8*) viêm màng xương† (M90.1*)

Coding Guidance: Secondary syphilitic: female pelvic inflammatory disease† (N74.2*) iridocyclitis† (H22.0*) lymphadenopathy meningitis† (G01*) myositis† (M63.0*) oculopathy NEC† (H58.8*) periostitis† (M90.1*)

Hướng dẫn mã hóa: Giang mai (mắc phải) không có biểu hiện lâm sàng, với phản ứng huyết thanh dương tính và/ hoặc xét nghiệm dịch tuỷ sống âm tính, thời gian nhiễm khuẩn dưới 2 năm.

Coding Guidance: Syphilis (acquired) without clinical manifestations, with positive serological reaction and negative spinal fluid test, less than two years after infection.

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
A51Bệnh giang mai sớmGiang mai sớm
A51.0Bệnh giang mai sinh dục sơ nhiễmGiang mai sinh dục nguyên phát
A51.1Bệnh giang mai hậu môn sơ nhiễmGiang mai hậu môn nguyên phát
A51.2Bệnh giang mai sơ nhiễm ở vị trí khácGiang mai nguyên phát ở vị trí khác
A51.3Bệnh giang mai thứ phát ở da và/ hoặc ở niêm mạcGiang mai thứ phát ở da và niêm mạc
A51.4Bệnh giang mai thứ phát khácGiang mai thứ phát khác
A51.5Bệnh giang mai giai đoạn sớm, tiềm ẩn [Thời gian nhiễm khuẩn dưới 2 năm]Giang mai sớm, tiềm ẩn
A51.9Bệnh giang mai giai đoạn sớm, không xác định [Thời gian nhiễm khuẩn dưới 2 năm]Giang mai sớm, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã A51

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Ban giang mai (Syphilid)
  • Bệnh da mất sắc tố, Bạch biến KPLNK | do giang mai (Leukoderma, leukodermia NEC | syphilitic)
  • Bệnh hạch (tuyến bạch huyết) | (thuộc, do) bệnh giang mai (thứ phát) (Adenopathy (lymph gland) | syphilitic (secondary))
  • Bệnh hạch lympho (toàn thể) | do giang mai (sớm) (thứ phát) (Lymphadenopathy (generalized) | syphilitic (early) (secondary))
  • Bệnh mắt | do giang mai KPLNK | sớm (thứ phát) (Oculopathy | syphilitic NEC | early (secondary))
  • Bệnh teo da (của) | (dạng) đốm | (thuộc, do) bệnh giang mai (Atrophoderma, atrophodermia (of) | maculatum | syphilitic)
  • Bệnh vảy ốc (do giang mai) (Rupia (syphilitic))
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | vết, giác (thuộc da) | (thuộc, do) bệnh giang mai, da (Atrophy, atrophic | macular (dermatological) | syphilitic, skin)
  • Condilom | (thuộc, do) bệnh giang mai (Condyloma | syphilitic)
  • Condilom | lây qua đường tình dục, (thuộc, do) bệnh giang mai (Condyloma | venereal, syphilitic)
  • Condilom | rộng, phẳng (Condyloma | latum)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | (thứ phát) (Syphilis, syphilitic (acquired) | ulcer (any site) (early) (secondary))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | âm đạo (Syphilis, syphilitic (acquired) | vagina)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | âm hộ (Syphilis, syphilitic (acquired) | vulva)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | âm hộ | thứ phát (Syphilis, syphilitic (acquired) | vulva | secondary)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | amidan (lưỡi) (muộn) | nguyên phát (Syphilis, syphilitic (acquired) | tonsil (lingual) (late) | primary)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | amidan (lưỡi) (muộn) | thứ phát (Syphilis, syphilitic (acquired) | tonsil (lingual) (late) | secondary)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | bạch biến (Syphilis, syphilitic (acquired) | leukoderma)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | bệnh hạch, thứ phát (Syphilis, syphilitic (acquired) | adenopathy (secondary))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | có triệu chứng KPLNK (Syphilis, syphilitic (acquired) | recently acquired, symptomatic NEC)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | condyloma (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | condyloma (latum))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | da (sớm) (thứ phát) (có loét) (Syphilis, syphilitic (acquired) | skin (early) (secondary) (with ulceration))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | da niêm (thứ phát) (Syphilis, syphilitic (acquired) | mucocutaneous (secondary))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | dưới 2 tuổi KPLNK | mắc phải (Syphilis, syphilitic (acquired) | age under 2 years NEC | acquired)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | dương vật (săng) (Syphilis, syphilitic (acquired) | penis (chancre))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | gây tử vong dưới 2 tuổi | được cho là mắc phải (Syphilis, syphilitic (acquired) | causing death under 2 years of age | stated to be acquired)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | hạch bạch huyết (sớm) (thứ phát) (Syphilis, syphilitic (acquired) | lymph gland (early) (secondary))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | hạch xoài (nguyên phát) (Syphilis, syphilitic (acquired) | bubo (primary))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | hầu họng (muộn) | thứ phát (Syphilis, syphilitic (acquired) | pharynx (late) | secondary)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | hậu môn (muộn) | nguyên phát (Syphilis, syphilitic (acquired) | anus (late) | primary)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | hậu môn (muộn) | thứ phát (Syphilis, syphilitic (acquired) | anus (late) | secondary)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | hội chứng thận hư (thứ phát) (Syphilis, syphilitic (acquired) | nephrotic syndrome (secondary))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | màng bồ đào (thứ phát) (Syphilis, syphilitic (acquired) | uveal tract (secondary))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | màng xương (muộn) | sớm (thứ phát) (Syphilis, syphilitic (acquired) | periosteum (late) | early (secondary))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | miệng (thứ phát) (Syphilis, syphilitic (acquired) | mouth (secondary))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | môi (Syphilis, syphilitic (acquired) | lip)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | môi | săng (nguyên phát) (Syphilis, syphilitic (acquired) | lip | chancre (primary))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | mống mắt, viêm mống mắt (thứ phát) (Syphilis, syphilitic (acquired) | iris, iritis (secondary))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | nguyên phát (Syphilis, syphilitic (acquired) | primary)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | nguyên phát | amidan (Syphilis, syphilitic (acquired) | primary | tonsils)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | nguyên phát | các ngón tay (Syphilis, syphilitic (acquired) | primary | fingers)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | nguyên phát | hậu môn (Syphilis, syphilitic (acquired) | primary | anal)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | nguyên phát | môi (Syphilis, syphilitic (acquired) | primary | lip)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | nguyên phát | săng ngoài sinh dục (Syphilis, syphilitic (acquired) | primary | extragenital chancre NEC)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | nguyên phát | sinh dục (Syphilis, syphilitic (acquired) | primary | genital)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | nguyên phát | và thứ phát (Syphilis, syphilitic (acquired) | primary | and secondary)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | nguyên phát | vị trí đặc hiệu KPLNK (Syphilis, syphilitic (acquired) | primary | specified site NEC)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | niêm dịch, nhầy | màng (thứ phát) (Syphilis, syphilitic (acquired) | mucous | membrane (secondary))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | niêm dịch, nhầy | miếng vá (Syphilis, syphilitic (acquired) | mucous | patches)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | nội tạng ( (thuộc) bụng) (muộn) | thứ phát (Syphilis, syphilitic (acquired) | viscera (abdominal) (late) | secondary)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | rụng tóc (thứ phát) (Syphilis, syphilitic (acquired) | alopecia (secondary))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | săng (nhiều) (Syphilis, syphilitic (acquired) | chancre (multiple))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | săng (nhiều) | ngoài bộ phận sinh dục (Syphilis, syphilitic (acquired) | chancre (multiple) | extragenital)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | săng (nhiều) | Rollet (Syphilis, syphilitic (acquired) | chancre (multiple) | Rollet' s)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | sinh dục (nguyên phát (Syphilis, syphilitic (acquired) | genital (primary))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | sớm KPLNK (Syphilis, syphilitic (acquired) | early NEC)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | sớm KPLNK | có triệu chứng (Syphilis, syphilitic (acquired) | early NEC | symptomatic)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | sớm KPLNK | có triệu chứng | nguyên phát, ngoại trừ săng ngoài sinh dục (Syphilis, syphilitic (acquired) | early NEC | symptomatic | primary, except extragenital chancre)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | sớm KPLNK | có triệu chứng | săng ngoài sinh dục (Syphilis, syphilitic (acquired) | early NEC | symptomatic | extragenital chancre)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | sớm KPLNK | có triệu chứng | thứ phát (Syphilis, syphilitic (acquired) | early NEC | symptomatic | secondary)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | sớm KPLNK | có triệu chứng | thứ phát | tái phát (điều trị, không điều trị) (Syphilis, syphilitic (acquired) | early NEC | symptomatic | secondary | relapse (treated, untreated))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | sớm KPLNK | da (Syphilis, syphilitic (acquired) | early NEC | skin)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | sớm KPLNK | loét (Syphilis, syphilitic (acquired) | early NEC | ulcer)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | sớm KPLNK | tái phát (điều trị, không điều trị) (Syphilis, syphilitic (acquired) | early NEC | relapse (treated, untreated))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | sớm KPLNK | tiềm ẩn (trong hai năm đầu sau khi nhiễm trùng) (không có biểu hiện) (Syphilis, syphilitic (acquired) | early NEC | latent (less than 2 years after infection) (without manifestations))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | sớm KPLNK | tiềm ẩn (trong hai năm đầu sau khi nhiễm trùng) (không có biểu hiện) | huyết thanh dương tính (Syphilis, syphilitic (acquired) | early NEC | latent (less than 2 years after infection) (without manifestations) | serology positive)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | sớm KPLNK | tiềm ẩn (trong hai năm đầu sau khi nhiễm trùng) (không có biểu hiện) | tái phát huyết thanh sau điều trị (Syphilis, syphilitic (acquired) | early NEC | latent (less than 2 years after infection) (without manifestations) | serological relapse after treatment)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | sớm KPLNK | tiềm ẩn (trong hai năm đầu sau khi nhiễm trùng) (không có biểu hiện) | xét nghiệm dịch não tuỷ âm tính (Syphilis, syphilitic (acquired) | early NEC | latent (less than 2 years after infection) (without manifestations) | negative spinal fluid test)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | teo da dạng chấm (Syphilis, syphilitic (acquired) | macular atrophy of skin)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | teo da đốm (Syphilis, syphilitic (acquired) | atrophoderma maculatum)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | thể mi (thứ phát) (Syphilis, syphilitic (acquired) | ciliary body (secondary))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | thứ phát (và nguyên phát) (Syphilis, syphilitic (acquired) | secondary (and primary))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | thứ phát (và nguyên phát) | âm hộ (Syphilis, syphilitic (acquired) | secondary (and primary) | vulva)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | thứ phát (và nguyên phát) | amidan (Syphilis, syphilitic (acquired) | secondary (and primary) | tonsil)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | thứ phát (và nguyên phát) | bệnh hạch (Syphilis, syphilitic (acquired) | secondary (and primary) | adenopathy)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | thứ phát (và nguyên phát) | da (Syphilis, syphilitic (acquired) | secondary (and primary) | skin)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | thứ phát (và nguyên phát) | dạng đặc hiệu KPLNK (Syphilis, syphilitic (acquired) | secondary (and primary) | specified form NEC)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | thứ phát (và nguyên phát) | gan (Syphilis, syphilitic (acquired) | secondary (and primary) | liver)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | thứ phát (và nguyên phát) | hậu môn (Syphilis, syphilitic (acquired) | secondary (and primary) | anus)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | thứ phát (và nguyên phát) | hầu, họng (Syphilis, syphilitic (acquired) | secondary (and primary) | pharynx)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm A50-A64 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
A50Bệnh giang mai bẩm sinh
A52Bệnh giang mai giai đoạn muộn [Thời gian nhiễm khuẩn từ 2 năm trở lên]
A53Bệnh giang mai khác và/ hoặc không xác định
A54Bệnh lậu [bệnh nhiễm khuẩn lậu cầu]
A56Bệnh khác do chlamydia lây truyền qua đường tình dục
A59Bệnh do trichomonas
A60Bệnh nhiễm virus herpes [herpes simplex] vùng hậu môn sinh dục
A63Bệnh khác lây chủ yếu qua đường tình dục, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Giang mai là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi giang mai tương ứng với mã ICD-10 A51 — "Bệnh giang mai sớm" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã A51 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã A51 là "Bệnh giang mai sớm", tên tiếng Anh là "Early syphilis", thuộc nhóm A50-A64 — Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

Mã A51 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã A51 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: A51.0 (Bệnh giang mai sinh dục sơ nhiễm); A51.1 (Bệnh giang mai hậu môn sơ nhiễm); A51.2 (Bệnh giang mai sơ nhiễm ở vị trí khác); A51.3 (Bệnh giang mai thứ phát ở da và/ hoặc ở niêm mạc); A51.4 (Bệnh giang mai thứ phát khác); A51.5 (Bệnh giang mai giai đoạn sớm, tiềm ẩn [Thời gian nhiễm khuẩn dưới 2 năm])… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã A51 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã A51 là "Bệnh giang mai sớm", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Giang mai sớm". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ