Mã K58 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Hội chứng ruột kích thích, tiếng Anh là Irritable bowel syndrome. Mã này nằm trong nhóm K55-K64 — Bệnh đường ruột khác, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá.
Từ K58.1 đến K58.8.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| K58.1 | Hội chứng ruột kích thích thể tiêu chảy (IBS- D) · tên cũ: Hội chứng ruột kích thích, với tiêu chảy chủ yếu [IBS- D] | Irritable bowel syndrome with predominant diarrhoea [IBS- D] |
| K58.2 | Hội chứng ruột kích thích thể táo bón (IBS- C) · tên cũ: Hội chứng ruột kích thích, với táo bón chủ yếu [IBS- C] | Irritable bowel syndrome with predominant constipation [IBS- C] |
| K58.3 | Hội chứng ruột kích thích hỗn hợp (IBS- M) · tên cũ: Hội chứng ruột kích thích, với tiêu chảy và táo bón chủ yếu [IBS- M] | Irritable bowel syndrome with mixed bowel habits [IBS- M] |
| K58.8 | Hội chứng khác và/ hoặc không xác định của ruột kích thích · tên cũ: Hội chứng ruột kích thích khác và không đặc hiệu | Other and unspecified irritable bowel syndrome |
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng ruột kích thích không xác định khác
Coding Guidance: Irritable bowel syndrome NOS
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| K58.1 | Hội chứng ruột kích thích thể tiêu chảy (IBS- D) | Hội chứng ruột kích thích, với tiêu chảy chủ yếu [IBS- D] |
| K58.2 | Hội chứng ruột kích thích thể táo bón (IBS- C) | Hội chứng ruột kích thích, với táo bón chủ yếu [IBS- C] |
| K58.3 | Hội chứng ruột kích thích hỗn hợp (IBS- M) | Hội chứng ruột kích thích, với tiêu chảy và táo bón chủ yếu [IBS- M] |
| K58.8 | Hội chứng khác và/ hoặc không xác định của ruột kích thích | Hội chứng ruột kích thích khác và không đặc hiệu |
Các mã cùng nhóm K55-K64 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| K55 | Rối loạn của mạch máu ruột |
| K56 | Liệt ruột và/ hoặc tắc nghẽn ruột không có thoát vị |
| K57 | Bệnh túi thừa của ruột |
| K59 | Rối loạn chức năng khác của ruột |
| K60 | Nứt kẽ và/ hoặc rò vùng hậu môn và/ hoặc trực tràng |
| K61 | Áp xe vùng hậu môn và/ hoặc trực tràng |
| K62 | Bệnh khác của hậu môn và/ hoặc trực tràng |
| K63 | Bệnh khác của ruột |
| K64 | Bệnh trĩ và/ hoặc huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn |