Mã ICD-10 K62 — Bệnh khác của hậu môn và/ hoặc trực tràng
Mã K62 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh khác của hậu môn và/ hoặc trực tràng, tiếng Anh là Other diseases of anus and rectum. Mã này nằm trong nhóm K55-K64 — Bệnh đường ruột khác, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh khác của hậu môn và trực tràng”.
10 mã chi tiết của K62
Từ K62.0 đến K62.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| K62.0 | Polyp hậu môn | Anal polyp |
| K62.1 | Polyp trực tràng | Rectal polyp |
| K62.2 | Sa hậu môn | Anal prolapse |
| K62.3 | Sa trực tràng qua hậu môn [toàn bộ] · tên cũ: Sa trực tràng qua hậu môn | Rectal prolapse |
| K62.4 | Hẹp trực tràng và/ hoặc ống hậu môn · tên cũ: Hẹp trực tràng và ống hậu môn | Stenosis of anus and rectum |
| K62.5 | Xuất huyết hậu môn và/ hoặc trực tràng · tên cũ: Xuất huyết hậu môn và trực tràng | Haemorrhage of anus and rectum |
| K62.6 | Loét hậu môn và/ hoặc trực tràng · tên cũ: Loét hậu môn và trực tràng | Ulcer of anus and rectum |
| K62.7 | Viêm trực tràng do xạ trị · tên cũ: Viêm trực tràng do tia xạ | Radiation proctitis |
| K62.8 | Bệnh xác định khác của hậu môn và/ hoặc trực tràng · tên cũ: Bệnh đặc hiệu khác của hậu môn và trực tràng | Other specified diseases of anus and rectum |
| K62.9 | Bệnh của hậu môn và/ hoặc trực tràng, không xác định · tên cũ: Bệnh hậu môn và trực tràng, không đặc hiệu | Disease of anus and rectum, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã K62
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: polyp dạng tuyến (D12.8)
Coding Guidance: Excl.: adenomatous polyp (D12.8)
Hướng dẫn mã hóa: Sa ống hậu môn
Coding Guidance: Prolapse of anal canal
Hướng dẫn mã hóa: Sa niêm mạc trực tràng
Coding Guidance: Prolapse of rectal mucosa
Hướng dẫn mã hóa: Chít hẹp hậu môn (cơ vòng, cơ thắt)
Coding Guidance: Stricture of anus (sphincter)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: xuất huyết trực tràng sơ sinh (P54.2)
Coding Guidance: Excl.: neonatal rectal haemorrhage (P54.2)
Hướng dẫn mã hóa: Loét: đơn độc do phân Loại trừ: khe nứt và/ hoặc lỗ rò hậu môn và/ hoặc trực tràng (K60.-) do viêm loét đại tràng (K51.-)
Coding Guidance: Ulcer: solitary stercoral Excl.: fissure and fistula of anus and rectum (K60.-) in ulcerative colitis (K51.-)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm trực tràng không xác định khác
Coding Guidance: Proctitis NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| K62 | Bệnh khác của hậu môn và/ hoặc trực tràng | Bệnh khác của hậu môn và trực tràng |
| K62.3 | Sa trực tràng qua hậu môn [toàn bộ] | Sa trực tràng qua hậu môn |
| K62.4 | Hẹp trực tràng và/ hoặc ống hậu môn | Hẹp trực tràng và ống hậu môn |
| K62.5 | Xuất huyết hậu môn và/ hoặc trực tràng | Xuất huyết hậu môn và trực tràng |
| K62.6 | Loét hậu môn và/ hoặc trực tràng | Loét hậu môn và trực tràng |
| K62.7 | Viêm trực tràng do xạ trị | Viêm trực tràng do tia xạ |
| K62.8 | Bệnh xác định khác của hậu môn và/ hoặc trực tràng | Bệnh đặc hiệu khác của hậu môn và trực tràng |
| K62.9 | Bệnh của hậu môn và/ hoặc trực tràng, không xác định | Bệnh hậu môn và trực tràng, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã K62
76 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh, bị bệnh | hậu môn (Disease, diseased | anus)
- Bệnh, bị bệnh | hậu môn | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | anus | specified NEC)
- Bệnh, bị bệnh | trực tràng (Disease, diseased | rectum)
- Bệnh, bị bệnh | trực tràng | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | rectum | specified NEC)
- Căng, bó sát | cơ vòng trực tràng (Tightness | rectal sphincter)
- Căng, bó sát | hậu môn (Tightness | anus)
- Chảy máu trực tràng (Proctorrhagia)
- Chảy máu, xuất huyết | hậu môn (cơ vòng) (Hemorrhage, hemorrhagic | anus (sphincter))
- Chảy máu, xuất huyết | trực tràng (cơ vòng) (Hemorrhage, hemorrhagic | rectum (sphincter))
- Chảy máu, Xuất huyết | trực tràng, thuộc trực tràng (Bleeding | rectum, rectal)
- Chít hẹp | hậu môn (cơ vòng) (Stricture | anus (sphincter))
- Chít hẹp | trực tràng (cơ vòng) (Stricture | rectum (sphincter))
- Chứng bạch sản | hậu môn (Leukoplakia | anus)
- Chứng bạch sản | trực tràng (Leukoplakia | rectum)
- Chứng xơ teo | hậu môn (Kraurosis | anus)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | hậu môn (mắc phải) (Deformity | anus (acquired))
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | trực tràng (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | rectum (congenital) | acquired)
- Đau | hậu môn (Pain (s) | anus)
- Đau | trực tràng (Pain (s) | rectum)
- Đau hậu môn (Proctalgia)
- Đau trực tràng (Rectalgia)
- Giãn ra, nới lỏng | hậu môn (cơ vòng) (Relaxation | anus (sphincter))
- Giãn ra, nới lỏng | trực tràng (cơ vòng) (Relaxation | rectum (sphincter))
- Hẹp (do sẹo) | hậu môn, thuộc hậu môn (ống) (cơ vòng) (Stenosis (cicatricial) | anus, anal (canal) (sphincter))
- Hẹp (do sẹo) | hậu môn, thuộc hậu môn (ống) (cơ vòng) | và trực tràng (Stenosis (cicatricial) | anus, anal (canal) (sphincter) | and rectum)
- Hẹp (do sẹo) | trực tràng (cơ vòng) (Stenosis (cicatricial) | rectum (sphincter))
- Kích thích | hậu môn (Irritation | anus)
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | hậu môn (cơ vòng) (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | anus (sphincter))
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | (thuộc) phân, phân | hậu môn hoặc trực tràng (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | stercoraceous, stercoral | anus or rectum)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | đơn độc, hậu môn hoặc trực tràng (cơ vòng) (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | solitary, anus or rectum (sphincter))
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | hậu môn (cơ vòng) (đơn độc) (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | anus (sphincter) (solitary))
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | hậu môn trực tràng (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | anorectal)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | ruột, thuộc ruột | trực tràng (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | intestine, intestinal | rectum)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | trực tràng (cơ vòng) (đơn độc) (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | rectum (sphincter) (solitary))
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | trực tràng (cơ vòng) (đơn độc) | (thuộc) phân, phân (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | rectum (sphincter) (solitary) | stercoraceous, stercoral)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | hậu môn (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | anus)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | trực tràng (biểu mô) (dạng nhầy) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | rectum (epithelium) (mucous))
- Ngăn, (thuộc) trực tràng (Shelf, rectal)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | hậu môn, (thuộc) hậu môn (nhú) (cơ vòng) (Infection, infected (opportunistic) | anus, anal (papillae) (sphincter))
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | quanh trực tràng (Infection, infected (opportunistic) | perirectal)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | trực tràng (cơ vòng) (Infection, infected (opportunistic) | rectum (sphincter))
- Phá huỷ, tàn phá | cơ vòng trực tràng (Destruction, destructive | rectal sphincter)
- Phân, Loét do phân | hậu môn (Stercoraceous, stercoral ulcer | anus or rectum)
- Phì đại | (thuộc) trực tràng, trực tràng (cơ vòng) (Hypertrophy, hypertrophic | rectal, rectum (sphincter))
- Phì đại | nhú hậu môn (Hypertrophy, hypertrophic | anal papillae)
- Phình trực tràng (Megarectum)
- Polyp | hậu môn, thuộc hậu môn (ống) (Polyp, polypus | anus, anal (canal))
- Polyp | trực tràng (không phải dạng u tuyến) (Polyp, polypus | rectum (nonadenomatous))
- Sa | hậu môn, thuộc hậu môn (ống) (cơ vòng) (Prolapse, prolapsed | anus, anal (canal) (sphincter))
- Sa | trực tràng (niêm mạc) (Prolapse, prolapsed | rectum (mucosa))
- Sa trực tràng | (ở) nam (Proctocele | male)
- Sa trực tràng qua hậu môn (Proctoptosis)
- Sẹo (dính) (co rút) (đau đớn) (xấu) | hậu môn (Cicatrix (adherent) (contracted) (painful) (vicious) | anus)
- Sẹo (dính) (co rút) (đau đớn) (xấu) | trực tràng (Cicatrix (adherent) (contracted) (painful) (vicious) | rectum)
- Sự giãn | cơ thắt hậu môn (Dilatation | sphincter ani)
- Sung huyết (cấp tính) (thụ động) | niêm mạc hậu môn (Hyperemia (acute) (passive) | anal mucosa)
- Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | trực tràng (Obstruction, obstructed, obstructive | rectum)
- Tắc, bít | hậu môn (Occlusion, occluded | anus)
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | hậu môn (Insufficiency, insufficient | anus)
- Tổn thương (không do chấn thương) | hậu môn- trực tràng (Lesion (nontraumatic) | anorectal)
- U hạt | trực tràng (Granuloma | rectum)
- Viêm gai thị, viêm nhú | hậu môn (Papillitis | anus)
- Viêm gai thị, viêm nhú | trực tràng (Papillitis | rectum)
- Viêm hậu môn (Anusitis)
- Viêm hốc, viêm xoang ( (thuộc) hậu môn) ( (thuộc) trực tràng) (Cryptitis (anal) (rectal))
- Viêm nhú do Cryptococcus (hậu môn) (Cryptopapillitis (anus))
- Viêm quanh trực tràng- hậu môn (Periproctitis)
- Viêm trực tràng (Proctitis)
- Viêm trực tràng | bức xạ (Proctitis | radiation)
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | ống hậu môn, hậu môn (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | anal canal, anus)
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | quanh hậu môn (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | perianal)
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | quanh trực tràng (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | perirectal)
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | trực tràng (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | rectum)
- Xơ cứng phần giữa ống hậu môn (Pectenosis)
- Xơ hoá, (thuộc) xơ hoá | cơ vòng trực tràng (Fibrosis, fibrotic | rectal sphincter)
- Xơ hoá, (thuộc) xơ hoá | nhú hậu môn (Fibrosis, fibrotic | anal papillae)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm K55-K64 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| K55 | Rối loạn của mạch máu ruột |
| K56 | Liệt ruột và/ hoặc tắc nghẽn ruột không có thoát vị |
| K57 | Bệnh túi thừa của ruột |
| K58 | Hội chứng ruột kích thích |
| K59 | Rối loạn chức năng khác của ruột |
| K60 | Nứt kẽ và/ hoặc rò vùng hậu môn và/ hoặc trực tràng |
| K61 | Áp xe vùng hậu môn và/ hoặc trực tràng |
| K63 | Bệnh khác của ruột |
| K64 | Bệnh trĩ và/ hoặc huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm K55-K64, tra cứu mã bệnh ICD-10.
