Mã ICD-10 K63 — Bệnh khác của ruột

K63 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh khác của ruột, tiếng Anh là Other diseases of intestine. Mã này nằm trong nhóm K55-K64 — Bệnh đường ruột khác, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá.

K63mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
K55-K64nhóm bệnh
XIchương ICD-10

8 mã chi tiết của K63

Từ K63.0 đến K63.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
K63.0 Áp xe ruột Abscess of intestine
K63.1 Thủng ruột (không do chấn thương) · tên cũ: Thủng ruột (không có chấn thương)Perforation of intestine (nontraumatic)
K63.2 Rò ruột Fistula of intestine
K63.3 Loét ruột Ulcer of intestine
K63.4 Sa ruột Enteroptosis
K63.5 Polyp đại tràng Polyp of colon
K63.8 Bệnh xác định khác của ruột · tên cũ: Bệnh đặc hiệu khác của ruộtOther specified diseases of intestine
K63.9 Bệnh của ruột, không xác định · tên cũ: Bệnh ruột, không đặc hiệuDisease of intestine, unspecified

Ghi chú phân loại của mã K63

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: áp xe của: vùng hậu môn và/ hoặc trực tràng (K61.-) ruột thừa (K35.3) kèm bệnh túi thừa (K57.-)

Coding Guidance: Excl.: abscess of: anal and rectal regions (K61.-) appendix (K35.3) with diverticular disease (K57.-)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: Thủng ruột (không do chấn thương) của: ruột thừa (K35.2, K35.3) tá tràng (K26.-) kèm bệnh túi thừa (K57.-)

Coding Guidance: Excl.: perforation (nontraumatic) of: appendix (K35.2, K35.3) duodenum (K26.-) with diverticular disease (K57.-)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: rò (của): vùng hậu môn và/ hoặc trực tràng (K60.-) ruột thừa (K38.3) tá tràng (K31.6) đường tiêu hoá- đường sinh dục, ở nữ (N82.2- N82.4) bàng quang- ruột (N32.1)

Coding Guidance: Excl.: fistula (of): anal and rectal regions (K60.-) appendix (K38.3) duodenum (K31.6) intestinal- genital, female (N82.2- N82.4) vesicointestinal (N32.1)

Hướng dẫn mã hóa: Loét nguyên phát của ruột non Loại trừ: loét (của): hậu môn hoặc trực tràng (K62.6) tá tràng (K26.-) dạ dày- ruột (K28.-) dạ dày- hỗng tràng (K28.-) hỗng tràng (K28.-) do dạ dày- tá trang, vị trí không xác định (K27.-) Viêm loét đại tràng (K51.-)

Coding Guidance: Primary ulcer of small intestine Excl.: ulcer (of): anus or rectum (K62.6) duodenal (K26.-) gastrointestinal (K28.-) gastrojejunal (K28.-) jejunal (K28.-) peptic, site unspecified (K27.-) ulcerative colitis (K51.-)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: polyp tuyến của đại tràng (D12.6) bệnh đa polyp của đại tràng (D12.6)

Coding Guidance: Excl.: adenomatous polyp of colon (D12.6) polyposis of colon (D12.6)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
K63.1Thủng ruột (không do chấn thương)Thủng ruột (không có chấn thương)
K63.8Bệnh xác định khác của ruộtBệnh đặc hiệu khác của ruột
K63.9Bệnh của ruột, không xác địnhBệnh ruột, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã K63

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | lạnh (phổi) (do lao) | (thành) đại tràng, ruột già (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | colon (wall))
  • Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | ruột, (thuộc) ruột KPLNK (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | intestine, intestinal NEC)
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | ruột (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | bowel)
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | sigma, đại tràng sigma (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | sigmoid)
  • Bệnh đường ruột (Enteropathy)
  • Bệnh Glénard (Glénard 's disease)
  • Bệnh, bị bệnh | đại tràng, ruột già (Disease, diseased | colon)
  • Bệnh, bị bệnh | manh tràng (Disease, diseased | cecum)
  • Bệnh, bị bệnh | ống tiêu hoá (Disease, diseased | alimentary canal)
  • Bệnh, bị bệnh | ruột (Disease, diseased | bowel)
  • Bệnh, bị bệnh | ruột | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | intestine | specified NEC)
  • Bệnh, bị bệnh | ruột | thực thể (Disease, diseased | intestine | organic)
  • Căng phồng, chướng | đại tràng, ruột già (Distension | colon)
  • Căng phồng, chướng | manh tràng (Distension | cecum)
  • Căng phồng, chướng | ruột (Distension | intestine)
  • Chứng sa nội tạng (Visceroptosis)
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | ( (thuộc) tiêu hoá, (thuộc) dạ dày- ruột (Atrophy, atrophic | gastrointestinal)
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | (thuộc) ruột (Atrophy, atrophic | enteric)
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | ruột (Atrophy, atrophic | intestine)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | đại tràng sigma (góc) (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | sigmoid (flexure) (congenital) | acquired)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | đại tràng, ruột già (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | colon (congenital) | acquired)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | đường tiêu hoá, đường dạ dày- ruột (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | gastrointestinal tract (congenital) | acquired)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | hồi manh tràng (cuộn, vòng xoắn) (van) (mắc phải) (Deformity | ileocecal (coil) (valve) (acquired))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | hồi tràng (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | ileum (congenital) | acquired)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | manh tràng (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | cecum (congenital) | acquired)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | ruột (già) (non) (bẩm sinh) KPLNK | mắc phải (Deformity | intestine (large) (small) (congenital) NEC | acquired)
  • Lỗ rò, dò | (đại tràng) sigma (Fistula | sigmoid)
  • Lỗ rò, dò | bụng (thành) (Fistula | abdomen (wall))
  • Lỗ rò, dò | bụng (thành) | ruột KPLNK (Fistula | abdomen (wall) | intestine NEC)
  • Lỗ rò, dò | đại tràng, ruột già (Fistula | colon)
  • Lỗ rò, dò | hồi tràng (Fistula | ileum)
  • Lỗ rò, dò | hồi tràng- trực tràng hoặc hồi tràng- đại tràng sigma (Fistula | ileorectal or ileosigmoidal)
  • Lỗ rò, dò | hỗng tràng (Fistula | jejunum)
  • Lỗ rò, dò | manh tràng (Fistula | cecum)
  • Lỗ rò, dò | manh tràng- đại tràng sigma (Fistula | cecosigmoidal)
  • Lỗ rò, dò | phân (Fistula | fecal)
  • Lỗ rò, dò | ruột KPLNK (Fistula | intestine NEC)
  • Lỗ rò, dò | ruôt non- đại tràng (Fistula | enterocolic)
  • Lỗ rò, dò | ruột non- đại tràng (ổ bụng) (Fistula | intestinocolonic (abdominal))
  • Lỗ rò, dò | ruột- da (Fistula | enterocutaneous)
  • Lỗ rò, dò | trực tràng- đại tràng sigma (có đường thông với nhau) (Fistula | rectosigmoid (intercommunicating))
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | (đại tràng) sigma (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | sigmoid)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | (thuộc) phân, phân (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | stercoraceous, stercoral)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | đại tràng, ruột già (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | colon)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | hồi tràng (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | ileum)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | manh tràng (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | cecum)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | ruột (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | bowel)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | ruột, thuộc ruột (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | intestine, intestinal)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | ruột, thuộc ruột | (thuộc) phân, phân (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | intestine, intestinal | stercoraceous, stercoral)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | ruột, thuộc ruột | nguyên phát, ruột non (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | intestine, intestinal | primary, small intestine)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | ruột, thuộc ruột | thủng (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | intestine, intestinal | perforating)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | trực tràng- đại tràng sigma (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | rectosigmoid)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | đại tràng, ruột già (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | colon)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | ruột (già) (non) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | intestine (large) (small))
  • Ngộ độc, nhiễm độc | ở ruột (Intoxication | intestinal)
  • Nhiễm melanin, nhiễm hắc tố | đại tràng, ruột già (Melanosis | colon)
  • Phân, Loét do phân (Stercoraceous, stercoral ulcer)
  • Phì đại | hồi tràng (Hypertrophy, hypertrophic | ileum)
  • Phì đại | hỗng tràng (Hypertrophy, hypertrophic | jejunum)
  • Phì đại | ruột KPLNK (Hypertrophy, hypertrophic | intestine NEC)
  • Polyp | đại tràng, ruột già (Polyp, polypus | colon)
  • Rối loạn (của) | đại tràng, ruột già (Disorder (of) | colon)
  • Sa | đại tràng (có cuống) (Prolapse, prolapsed | colon (pedunculated))
  • Sa | manh tràng (Prolapse, prolapsed | cecum)
  • Sa | ruột (non) (Prolapse, prolapsed | intestine (small))
  • Sa dạ dày- ruột (Gastroenteroptosis)
  • Sa kết tràng, sa đại tràng (Coloptosis)
  • Sa nội tạng (Splanchnoptosis)
  • Sa ruột (Enteroptosis)
  • Sờ thấy | manh tràng (Palpable | cecum)
  • Sự ăn mòn, sướt | ruột (Erosion | intestine)
  • Sụp mi, sa | đại tràng, ruột già (Ptosis | colon)
  • Sụp mi, sa | manh tràng (Ptosis | cecum)
  • Sụp mi, sa | nội tạng (Ptosis | viscera)
  • Sụp mi, sa | nội tạng, tạng (Ptosis | splanchnic)
  • Sụp mi, sa | ruột (Ptosis | intestine)
  • Thủng, xuyên thủng (không do chấn thương) | (đại tràng) sigma (Perforation, perforated (nontraumatic) | sigmoid)
  • Thủng, xuyên thủng (không do chấn thương) | đại tràng, ruột già (Perforation, perforated (nontraumatic) | colon)
  • Thủng, xuyên thủng (không do chấn thương) | hồi tràng (Perforation, perforated (nontraumatic) | ileum)
  • Thủng, xuyên thủng (không do chấn thương) | hỗng tràng, (thuộc) hỗng tràng (Perforation, perforated (nontraumatic) | jejunum, jejunal)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm K55-K64 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
K55Rối loạn của mạch máu ruột
K56Liệt ruột và/ hoặc tắc nghẽn ruột không có thoát vị
K57Bệnh túi thừa của ruột
K58Hội chứng ruột kích thích
K59Rối loạn chức năng khác của ruột
K60Nứt kẽ và/ hoặc rò vùng hậu môn và/ hoặc trực tràng
K61Áp xe vùng hậu môn và/ hoặc trực tràng
K62Bệnh khác của hậu môn và/ hoặc trực tràng
K64Bệnh trĩ và/ hoặc huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã K63 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã K63 là "Bệnh khác của ruột", tên tiếng Anh là "Other diseases of intestine", thuộc nhóm K55-K64 — Bệnh đường ruột khác của chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá.

Mã K63 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã K63 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: K63.0 (Áp xe ruột); K63.1 (Thủng ruột (không do chấn thương)); K63.2 (Rò ruột); K63.3 (Loét ruột); K63.4 (Sa ruột); K63.5 (Polyp đại tràng)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ