Mã K56 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Liệt ruột và/ hoặc tắc nghẽn ruột không có thoát vị, tiếng Anh là Paralytic ileus and intestinal obstruction without hernia. Mã này nằm trong nhóm K55-K64 — Bệnh đường ruột khác, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Liệt ruột và tắc ruột không có thoát vị”.
Từ K56.0 đến K56.7.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| K56.0 | Liệt ruột | Paralytic ileus |
| K56.1 | Lồng ruột | Intussusception |
| K56.2 | Xoắn ruột | Volvulus |
| K56.3 | Tắc ruột do sỏi · tên cũ: Tắc ruột do sỏi mật | Gallstone ileus |
| K56.4 | Nghẹt ruột khác | Other impaction of intestine |
| K56.5 | Dính ruột [thành dải] có tắc nghẽn | Intestinal adhesions [bands] with obstruction |
| K56.6 | Tắc nghẽn ruột khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Tắc ruột khác và không xác định | Other and unspecified intestinal obstruction |
| K56.7 | Tắc ruột, không xác định · tên cũ: Liệt ruột, không đặc hiệu | Ileus, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Liệt ở: ruột đại tràng ruột non Loại trừ: liệt ruột do sỏi (K56.3) liệt ruột không xác định khác (K56.7) liệt ruột do tắc không xác định khác (K56.6)
Coding Guidance: Paralysis of: bowel colon intestine Excl.: gallstone ileus (K56.3) ileus NOS (K56.7) obstructive ileus NOS (K56.6)
Hướng dẫn mã hóa: Lồng ruột của: ruột đại tràng ruột non trực tràng Loại trừ: lồng ruột của ruột thừa (K38.8)
Coding Guidance: Intussusception or invagination of: bowel colon intestine rectum Excl.: intussusception of appendix (K38.8)
Hướng dẫn mã hóa: Nghẹt đại tràng hoặc ruột Xoắn đại tràng hoặc ruột Vặn đại tràng hoặc ruột
Coding Guidance: Strangulation of colon or intestine Torsion of colon or intestine Twist of colon or intestine
Hướng dẫn mã hóa: Tắc ruột do sỏi
Coding Guidance: Obstruction of intestine by gallstone
Hướng dẫn mã hóa: Sỏi ruột Nghẹt cứng [ứ] (của): đại tràng phân
Coding Guidance: Enterolith Impaction (of): colon faecal
Hướng dẫn mã hóa: Dính phúc mạc [thành dải] có tắc ruột
Coding Guidance: Peritoneal adhesions [bands] with intestinal obstruction
Hướng dẫn mã hóa: Hẹp đường ruột Tắc ruột không xác định khác Tắc đại tràng hay ruột Hẹp đại tràng hay ruột Chít hẹp đại tràng hay ruột
Coding Guidance: Enterostenosis Obstructive ileus NOS Occlusion of colon or intestine Stenosis of colon or intestine Stricture of colon or intestine
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| K56 | Liệt ruột và/ hoặc tắc nghẽn ruột không có thoát vị | Liệt ruột và tắc ruột không có thoát vị |
| K56.3 | Tắc ruột do sỏi | Tắc ruột do sỏi mật |
| K56.6 | Tắc nghẽn ruột khác và/ hoặc không xác định | Tắc ruột khác và không xác định |
| K56.7 | Tắc ruột, không xác định | Liệt ruột, không đặc hiệu |
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm K55-K64 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| K55 | Rối loạn của mạch máu ruột |
| K57 | Bệnh túi thừa của ruột |
| K58 | Hội chứng ruột kích thích |
| K59 | Rối loạn chức năng khác của ruột |
| K60 | Nứt kẽ và/ hoặc rò vùng hậu môn và/ hoặc trực tràng |
| K61 | Áp xe vùng hậu môn và/ hoặc trực tràng |
| K62 | Bệnh khác của hậu môn và/ hoặc trực tràng |
| K63 | Bệnh khác của ruột |
| K64 | Bệnh trĩ và/ hoặc huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn |