Mã ICD-10 K61 — Áp xe vùng hậu môn và/ hoặc trực tràng
Mã K61 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Áp xe vùng hậu môn và/ hoặc trực tràng, tiếng Anh là Abscess of anal and rectal regions. Mã này nằm trong nhóm K55-K64 — Bệnh đường ruột khác, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Áp xe vùng hậu môn- trực tràng”.
5 mã chi tiết của K61
Từ K61.0 đến K61.4.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| K61.0 | Áp xe hậu môn | Anal abscess |
| K61.1 | Áp xe trực tràng | Rectal abscess |
| K61.2 | Áp xe hậu môn trực tràng | Anorectal abscess |
| K61.3 | Áp xe ụ ngồi- trực tràng | Ischiorectal abscess |
| K61.4 | Áp xe trong cơ thắt hậu môn | Intrasphincteric abscess |
Ghi chú phân loại của mã K61
Hướng dẫn mã hóa: Áp xe quanh hậu môn Loại trừ: áp xe trong cơ vòng [cơ thắt] hậu môn (K61.4)
Coding Guidance: Perianal abscess Excl.: intrasphincteric abscess (K61.4)
Hướng dẫn mã hóa: Áp xe xung quanh trực tràng Loại trừ: áp xe ụ ngồi- trực tràng (K61.3)
Coding Guidance: erirectal abscess Excl.: ischiorectal abscess (K61.3)
Hướng dẫn mã hóa: Áp xe hố ụ ngồi- trực tràng
Coding Guidance: Abscess of ischiorectal fossa
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
1 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| K61 | Áp xe vùng hậu môn và/ hoặc trực tràng | Áp xe vùng hậu môn- trực tràng |
Từ khoá dẫn tới mã K61
14 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (hố) ụ ngồi- trực tràng (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | ischiorectal (fossa))
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | bờ, rìa, hậu môn (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | marginal, anus)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | ruột, (thuộc) ruột KPLNK | trực tràng (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | intestine, intestinal NEC | rectal)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | trong cơ vòng, trong cơ thắt (hậu môn) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | intrasphincteric (anus))
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | cận trực tràng, cạnh trực tràng (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | pararectal)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | hậu môn (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | anus)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | hậu môn trực tràng (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | anorectal)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | quanh hậu môn (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | perianal)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | quanh trực tràng (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | perirectal)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | trực tràng (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | rectum)
- Lỗ rò, dò | ụ ngồi- trực tràng (hố) (Fistula | ischiorectal (fossa))
- Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | hậu môn (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | anus)
- Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | quanh trực tràng (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | perirectal)
- Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | trực tràng (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | rectum)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm K55-K64 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| K55 | Rối loạn của mạch máu ruột |
| K56 | Liệt ruột và/ hoặc tắc nghẽn ruột không có thoát vị |
| K57 | Bệnh túi thừa của ruột |
| K58 | Hội chứng ruột kích thích |
| K59 | Rối loạn chức năng khác của ruột |
| K60 | Nứt kẽ và/ hoặc rò vùng hậu môn và/ hoặc trực tràng |
| K62 | Bệnh khác của hậu môn và/ hoặc trực tràng |
| K63 | Bệnh khác của ruột |
| K64 | Bệnh trĩ và/ hoặc huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm K55-K64, tra cứu mã bệnh ICD-10.
