Mã ICD-10 K57 — Bệnh túi thừa của ruột
Mã K57 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh túi thừa của ruột, tiếng Anh là Diverticular disease of intestine. Mã này nằm trong nhóm K55-K64 — Bệnh đường ruột khác, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá.
8 mã chi tiết của K57
Từ K57.0 đến K57.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| K57.0 | Bệnh túi thừa của ruột non, có thủng và/ hoặc áp xe · tên cũ: Bệnh túi thừa của ruột non, có thủng và áp xe | Diverticular disease of small intestine with perforation and abscess |
| K57.1 | Bệnh túi thừa của ruột non, không thủng hoặc áp xe · tên cũ: Bệnh túi thừa của ruột non, không thủng hay áp xe | Diverticular disease of small intestine without perforation or abscess |
| K57.2 | Bệnh túi thừa của đại tràng có thủng và/ hoặc áp xe · tên cũ: Bệnh túi thừa của đại tràng, có thủng và áp xe | Diverticular disease of large intestine with perforation and abscess |
| K57.3 | Bệnh túi thừa của đại tràng không thủng hoặc áp xe · tên cũ: Bệnh túi thừa của đại tràng, không thủng hay áp xe | Diverticular disease of large intestine without perforation or abscess |
| K57.4 | Bệnh túi thừa của cả ruột non và đại tràng có thủng và/ hoặc áp xe · tên cũ: Bệnh túi thừa của ruột non và đại tràng, có thủng và áp xe | Diverticular disease of both small and large intestine with perforation and abscess |
| K57.5 | Bệnh túi thừa của cả ruột non và đại tràng không thủng hoặc áp xe · tên cũ: Bệnh túi thừa của cả ruột non và đại tràng, không thủng hay áp xe | Diverticular disease of both small and large intestine without perforation or abscess |
| K57.8 | Bệnh túi thừa của ruột, phần không xác định, kèm thủng và áp xe · tên cũ: Bệnh túi thừa của ruột, vị trí không xác định, có thủng và áp xe | Diverticular disease of intestine, part unspecified, with perforation and abscess |
| K57.9 | Bệnh túi thừa của ruột, phần không xác định, không thủng hoặc áp xe · tên cũ: Bệnh túi thừa của ruột, vị trí không xác định, không thủng hay áp xe | Diverticular disease of intestine, part unspecified, without perforation or abscess |
Ghi chú phân loại của mã K57
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh túi thừa của ruột non, có viêm phúc mạc Loại trừ: bệnh túi thừa củ a cả ruột non và đại tràng, có thủng và/ hoặc áp xe (K57.4)
Coding Guidance: Diverticular disease of small intestine with peritonitis Excl.: diverticular disease of both small and large intestine with perforation and abscess (K57.4)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh túi thừa của ruột non không xác định khác Loại trừ: bệnh túi thừa của cả ruột non và đại tràng, không thủng hay áp xe (K57.5)
Coding Guidance: Diverticular disease of small intestine NOS Excl.: diverticular disease of both small and large intestine without perforation or abscess (K57.5)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh túi thừa của đại tràng có viêm phúc mạc Loại trừ: bệnh túi thừa của cả ruột non và đại tràng có thủng và/ hoặc áp xe (K57.4)
Coding Guidance: Diverticular disease of colon with peritonitis Excl.: diverticular disease of both small and large intestine with perforation and abscess (K57.4)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh túi thừa của đại tràng không xác định khác Loại trừ: bệnh túi thừa của cả ruột non và đại tràng, không thủng hoặc áp xe (K57.5)
Coding Guidance: Diverticular disease of colon NOS Excl.: diverticular disease of both small and large intestine without perforation or abscess (K57.5)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh túi thừa của ruột non và/ hoặc đại tràng có viêm phúc mạc
Coding Guidance: Diverticular disease of both small and large intestine with peritonitis
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh túi thừa của cả ruột non và đại tràng không xác định khác
Coding Guidance: Diverticular disease of both small and large intestine NOS
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh túi thừa của ruột không xác định khác có viêm phúc mạc
Coding Guidance: Diverticular disease of intestine NOS with peritonitis
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh túi thừa của ruột không xác định khác
Coding Guidance: Diverticular disease of intestine NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| K57.0 | Bệnh túi thừa của ruột non, có thủng và/ hoặc áp xe | Bệnh túi thừa của ruột non, có thủng và áp xe |
| K57.1 | Bệnh túi thừa của ruột non, không thủng hoặc áp xe | Bệnh túi thừa của ruột non, không thủng hay áp xe |
| K57.2 | Bệnh túi thừa của đại tràng có thủng và/ hoặc áp xe | Bệnh túi thừa của đại tràng, có thủng và áp xe |
| K57.3 | Bệnh túi thừa của đại tràng không thủng hoặc áp xe | Bệnh túi thừa của đại tràng, không thủng hay áp xe |
| K57.4 | Bệnh túi thừa của cả ruột non và đại tràng có thủng và/ hoặc áp xe | Bệnh túi thừa của ruột non và đại tràng, có thủng và áp xe |
| K57.5 | Bệnh túi thừa của cả ruột non và đại tràng không thủng hoặc áp xe | Bệnh túi thừa của cả ruột non và đại tràng, không thủng hay áp xe |
| K57.8 | Bệnh túi thừa của ruột, phần không xác định, kèm thủng và áp xe | Bệnh túi thừa của ruột, vị trí không xác định, có thủng và áp xe |
| K57.9 | Bệnh túi thừa của ruột, phần không xác định, không thủng hoặc áp xe | Bệnh túi thừa của ruột, vị trí không xác định, không thủng hay áp xe |
Từ khoá dẫn tới mã K57
25 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | với, do | bệnh túi thừa (ở ruột) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | with | diverticular disease (intestine))
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | với, do | bệnh túi thừa (ở ruột) | già, lớn (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | with | diverticular disease (intestine) | large)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | với, do | bệnh túi thừa (ở ruột) | già, lớn | và non, nhỏ (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | with | diverticular disease (intestine) | large | and small)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | với, do | bệnh túi thừa (ở ruột) | non, nhỏ (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | with | diverticular disease (intestine) | small)
- Thủng, xuyên thủng (không do chấn thương) | túi thừa (ruột) (Perforation, perforated (nontraumatic) | diverticulum (intestine))
- Túi thừa, viêm túi thừa, có túi thừa, túi thừa (cấp tính) (nhiều) (Diverticula, diverticulitis, diverticulosis, diverticulum (acute) (multiple))
- Túi thừa, viêm túi thừa, có túi thừa, túi thừa (cấp tính) (nhiều) | (đại tràng) sigma (Diverticula, diverticulitis, diverticulosis, diverticulum (acute) (multiple) | sigmoid)
- Túi thừa, viêm túi thừa, có túi thừa, túi thừa (cấp tính) (nhiều) | đại tràng, ruột già (Diverticula, diverticulitis, diverticulosis, diverticulum (acute) (multiple) | colon)
- Túi thừa, viêm túi thừa, có túi thừa, túi thừa (cấp tính) (nhiều) | hồi tràng (Diverticula, diverticulitis, diverticulosis, diverticulum (acute) (multiple) | ileum)
- Túi thừa, viêm túi thừa, có túi thừa, túi thừa (cấp tính) (nhiều) | hỗng tràng (Diverticula, diverticulitis, diverticulosis, diverticulum (acute) (multiple) | jejunum)
- Túi thừa, viêm túi thừa, có túi thừa, túi thừa (cấp tính) (nhiều) | manh tràng (Diverticula, diverticulitis, diverticulosis, diverticulum (acute) (multiple) | cecum)
- Túi thừa, viêm túi thừa, có túi thừa, túi thừa (cấp tính) (nhiều) | ruột (Diverticula, diverticulitis, diverticulosis, diverticulum (acute) (multiple) | intestine)
- Túi thừa, viêm túi thừa, có túi thừa, túi thừa (cấp tính) (nhiều) | ruột | cả già và non | có áp xe, thủng hoặc viêm phúc mạc (Diverticula, diverticulitis, diverticulosis, diverticulum (acute) (multiple) | intestine | both large and small | with abscess, perforation or peritonitis)
- Túi thừa, viêm túi thừa, có túi thừa, túi thừa (cấp tính) (nhiều) | ruột | cả lớn và nhỏ (Diverticula, diverticulitis, diverticulosis, diverticulum (acute) (multiple) | intestine | both large and small)
- Túi thừa, viêm túi thừa, có túi thừa, túi thừa (cấp tính) (nhiều) | ruột | có áp xe, thủng hoặc viêm phúc mạc (Diverticula, diverticulitis, diverticulosis, diverticulum (acute) (multiple) | intestine | with abscess, perforation or peritonitis)
- Túi thừa, viêm túi thừa, có túi thừa, túi thừa (cấp tính) (nhiều) | ruột | lớn (Diverticula, diverticulitis, diverticulosis, diverticulum (acute) (multiple) | intestine | large)
- Túi thừa, viêm túi thừa, có túi thừa, túi thừa (cấp tính) (nhiều) | ruột | lớn | có áp xe, thủng hoặc viêm phúc mạc (Diverticula, diverticulitis, diverticulosis, diverticulum (acute) (multiple) | intestine | large | with abscess, perforation or peritonitis)
- Túi thừa, viêm túi thừa, có túi thừa, túi thừa (cấp tính) (nhiều) | ruột | nhỏ (Diverticula, diverticulitis, diverticulosis, diverticulum (acute) (multiple) | intestine | small)
- Túi thừa, viêm túi thừa, có túi thừa, túi thừa (cấp tính) (nhiều) | ruột | nhỏ | có áp xe, thủng hoặc viêm phúc mạc (Diverticula, diverticulitis, diverticulosis, diverticulum (acute) (multiple) | intestine | small | with abscess, perforation or peritonitis)
- Túi thừa, viêm túi thừa, có túi thừa, túi thừa (cấp tính) (nhiều) | tá tràng (Diverticula, diverticulitis, diverticulosis, diverticulum (acute) (multiple) | duodenum)
- Túi thừa, viêm túi thừa, có túi thừa, túi thừa (cấp tính) (nhiều) | trực tràng (Diverticula, diverticulitis, diverticulosis, diverticulum (acute) (multiple) | rectum)
- Túi thừa, viêm túi thừa, có túi thừa, túi thừa (cấp tính) (nhiều) | trực tràng- đại tràng sigma (Diverticula, diverticulitis, diverticulosis, diverticulum (acute) (multiple) | rectosigmoid)
- Viêm phúc mạc (dính) (tơ huyết) (kèm tràn dịch) | kèm hoặc theo sau | (ruột) (Peritonitis (adhesive) (fibrinous) (with effusion) | with or following | diverticular disease (intestine))
- Viêm túi thừa (ruột) (Peridiverticulitis (intestine))
- Vỡ, bị vỡ | túi thừa (ruột) (Rupture, ruptured | diverticulum (intestine))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm K55-K64 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| K55 | Rối loạn của mạch máu ruột |
| K56 | Liệt ruột và/ hoặc tắc nghẽn ruột không có thoát vị |
| K58 | Hội chứng ruột kích thích |
| K59 | Rối loạn chức năng khác của ruột |
| K60 | Nứt kẽ và/ hoặc rò vùng hậu môn và/ hoặc trực tràng |
| K61 | Áp xe vùng hậu môn và/ hoặc trực tràng |
| K62 | Bệnh khác của hậu môn và/ hoặc trực tràng |
| K63 | Bệnh khác của ruột |
| K64 | Bệnh trĩ và/ hoặc huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm K55-K64, tra cứu mã bệnh ICD-10.
