Mã ICD-10 K55 — Rối loạn của mạch máu ruột
Mã K55 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn của mạch máu ruột, tiếng Anh là Vascular disorders of intestine. Mã này nằm trong nhóm K55-K64 — Bệnh đường ruột khác, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Rối loạn mạch máu của ruột”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
6 mã chi tiết của K55
Từ K55.0 đến K55.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| K55.0 | Rối loạn mạch máu ruột cấp tính | Acute vascular disorders of intestine |
| K55.1 | Rối loạn mạch máu ruột mạn tính · tên cũ: Rối loạn mạch máu ruột mạn | Chronic vascular disorders of intestine |
| K55.2 | Loạn sản mạch máu của đại tràng · tên cũ: Loạn sản mạch máu đại tràng | Angiodysplasia of colon |
| K55.3 | Loạn sản mạch máu của ruột non · tên cũ: Loạn sản mạch máu ruột non | Angiodysplasia of small intestine |
| K55.8 | Rối loạn khác của mạch máu ruột · tên cũ: Rối loạn mạch máu khác của ruột | Other vascular disorders of intestine |
| K55.9 | Rối loạn của mạch máu ruột, không xác định · tên cũ: Rối loạn mạch máu ở ruột, không đặc hiệu | Vascular disorder of intestine, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã K55
Hướng dẫn mã hóa: Cấp tính: viêm đại tràng do thiếu máu cục bộ bạo phát nhồi máu ruột thiếu máu ruột non Tại mạc treo (động mạch) (tĩnh mạch): nghẽn mạch nhồi máu huyết khối Viêm đại tràng do thiếu máu cục bộ bán cấp
Coding Guidance: Acute: fulminant ischaemic colitis intestinal infarction small intestine ischaemia Mesenteric (artery) (vein): embolism infarction thrombosis Subacute ischaemic colitis
Hướng dẫn mã hóa: Do thiếu máu cục bộ mạn tính: viêm đại tràng viêm ruột viêm đại tràng- ruột non Chít hẹp ruột non do thiếu máu Tại mạc treo: Xơ vữa động mạch Thiểu năng mạch máu
Coding Guidance: Chronic ischaemic: colitis enteritis enterocolitis Ischaemic stricture of intestine Mesenteric: atherosclerosis vascular insufficiency
Hướng dẫn mã hóa: Chứng loạn sản mạch máu của ruột không xác định khác
Coding Guidance: Angiodysplasia of intestine NOS
Hướng dẫn mã hóa: Do thiếu máu cục bộ: viêm đại tràng không xác định khác viêm ruột non không xác định khác viêm đại tràng- ruột non không xác định khác
Coding Guidance: Ischaemic: colitis NOS enteritis NOS enterocolitis NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| K55 | Rối loạn của mạch máu ruột | Rối loạn mạch máu của ruột |
| K55.1 | Rối loạn mạch máu ruột mạn tính | Rối loạn mạch máu ruột mạn |
| K55.2 | Loạn sản mạch máu của đại tràng | Loạn sản mạch máu đại tràng |
| K55.3 | Loạn sản mạch máu của ruột non | Loạn sản mạch máu ruột non |
| K55.8 | Rối loạn khác của mạch máu ruột | Rối loạn mạch máu khác của ruột |
| K55.9 | Rối loạn của mạch máu ruột, không xác định | Rối loạn mạch máu ở ruột, không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã K55
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa | Bệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế. | K59 — Tiêu hóa | 30/2023/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã K55
55 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh, bị bệnh | thuộc động mạch | tắc, bít | mạc treo (mạn tính) (Disease, diseased | arterial | occlusive | mesenteric (chronic))
- Bệnh, bị bệnh | thuộc động mạch | tắc, bít | mạc treo (mạn tính) | cấp tính (Disease, diseased | arterial | occlusive | mesenteric (chronic) | acute)
- Chít hẹp | ruột | (thuộc) thiếu máu cục bộ (Stricture | intestine | ischemic)
- Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | mạc treo (Gangrene, gangrenous (dry) (moist) (skin) (ulcer) | mesentery)
- Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | ruột, thuộc ruột (chảy máu) (lớn, ồ ạt) (Gangrene, gangrenous (dry) (moist) (skin) (ulcer) | intestine, intestinal (hemorrhagic) (massive))
- Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | ruột, thuộc ruột (chảy máu) (lớn, ồ ạt) | có | nghẽn mạch mạc treo (Gangrene, gangrenous (dry) (moist) (skin) (ulcer) | intestine, intestinal (hemorrhagic) (massive) | with | mesenteric embolism)
- Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | mạc nối (Necrosis, necrotic (ischemic) | omentum)
- Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | mạc treo (Necrosis, necrotic (ischemic) | mesentery)
- Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | phúc mạc, màng bụng (Necrosis, necrotic (ischemic) | peritoneum)
- Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | ruột (cấp tính) (chảy máu) (lớn, ồ ạt) (Necrosis, necrotic (ischemic) | intestine (acute) (hemorrhagic) (massive))
- Hội chứng | (thuộc) mạc treo | động mạch (trên) (Syndrome | mesenteric | artery (superior))
- Hội chứng | (thuộc) mạc treo | thiểu năng mạch máu (Syndrome | mesenteric | vascular insufficiency)
- Hội chứng | trên | động mạch mạc treo (Syndrome | superior | mesenteric artery)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | động mạch, các động mạch (sau nhiễm trùng) | mạc treo (có hoại thư) (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | artery, arteries (postinfectional) | mesenteric (with gangrene))
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | mạc nối (có hoại thư) (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | omentum (with gangrene))
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | mạc treo (động mạch) (có hoại thư) (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | mesenteric (artery) (with gangrene))
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | ruột (có hoại thư) (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | intestine (with gangrene))
- Loạn sản mạch máu (manh tràng) (đại tràng, ruột già) (Angiodysplasia (cecum) (colon))
- Nhồi máu (của) | đại tràng, ruột già (Infarct, infarction (of) | colon)
- Nhồi máu (của) | mạc nối (Infarct, infarction (of) | omentum)
- Nhồi máu (của) | mạc treo (thuyên tắc mạch) (huyết khối) (Infarct, infarction (of) | mesentery, mesenteric (embolic) (thrombotic))
- Nhồi máu (của) | ruột (Infarct, infarction (of) | bowel)
- Nhồi máu (của) | ruột (cấp tính) (không rõ nguyên nhân) (xuất huyết) (không tắc) (xuyên thành) (Infarct, infarction (of) | intestine (acute) (agnogenic) (hemorrhagic) (nonocclusive) (transmural))
- Rối loạn (của) | ruột, thuộc ruột | mạch máu (Disorder (of) | intestine, intestinal | vascular)
- Rối loạn (của) | ruột, thuộc ruột | mạch máu | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | intestine, intestinal | vascular | specified NEC)
- Rối loạn (của) | ruột, thuộc ruột | mạch máu | mạn tính (Disorder (of) | intestine, intestinal | vascular | chronic)
- Tắc, bít | động mạch | mạc treo (mạn tính) (Occlusion, occluded | artery | mesenteric (chronic))
- Tắc, bít | động mạch | mạc treo (mạn tính) | cấp tính (Occlusion, occluded | artery | mesenteric (chronic) | acute)
- Tắc, bít | động mạch mạc treo (mạn tính) (Occlusion, occluded | mesenteric artery (chronic))
- Tắc, bít | động mạch mạc treo (mạn tính) | cấp tính (Occlusion, occluded | mesenteric artery (chronic) | acute)
- Thiếu máu cục bộ, do thiếu máu cục bộ | mạc treo, cấp tính (Ischemia, ischemic | mesenteric, acute)
- Thiếu máu cục bộ, do thiếu máu cục bộ | mạc treo, cấp tính | mạn tính (Ischemia, ischemic | mesenteric, acute | chronic)
- Thiếu máu cục bộ, do thiếu máu cục bộ | ruột (già) (non) (Ischemia, ischemic | intestine (large) (small))
- Thiếu máu cục bộ, do thiếu máu cục bộ | ruột (già) (non) | cấp tính (Ischemia, ischemic | intestine (large) (small) | acute)
- Thiếu máu cục bộ, do thiếu máu cục bộ | ruột (già) (non) | mạn tính (Ischemia, ischemic | intestine (large) (small) | chronic)
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | động mạch | mạc treo (mạn tính) (Insufficiency, insufficient | arterial | mesenteric (chronic))
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | động mạch | mạc treo (mạn tính) | cấp tính (Insufficiency, insufficient | arterial | mesenteric (chronic) | acute)
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | mạch máu | mạc treo (mạn tính) (Insufficiency, insufficient | vascular | mesenteric (chronic))
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | mạch máu | mạc treo (mạn tính) | cấp tính (Insufficiency, insufficient | vascular | mesenteric (chronic) | acute)
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | mạch máu | ruột (Insufficiency, insufficient | vascular | intestine)
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | động mạch | mạc treo (có hoại thư) (Embolism (septic) | artery | mesenteric (with gangrene))
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | mạc treo (động mạch) (tĩnh mạch) (có hoại thư) (Embolism (septic) | mesenteric (artery) (vein) (with gangrene))
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | ruột (động mạch) (tĩnh mạch) (có hoại thư) (Embolism (septic) | intestine (artery) (vein) (with gangrene))
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | tĩnh mạch | mạc treo (có hoại thư) (Embolism (septic) | vein | mesenteric (with gangrene))
- Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | (thuộc) thiếu máu cục bộ (Colitis (acute) (catarrhal) (hemorrhagic) | ischemic)
- Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | (thuộc) thiếu máu cục bộ | cấp tính (tối cấp) (bán cấp) (Colitis (acute) (catarrhal) (hemorrhagic) | ischemic | acute (fulminant) (subacute))
- Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | (thuộc) thiếu máu cục bộ | mạn tính (Colitis (acute) (catarrhal) (hemorrhagic) | ischemic | chronic)
- Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | (thuộc) thiếu máu cục bộ | tối cấp (cấp tính) (Colitis (acute) (catarrhal) (hemorrhagic) | ischemic | fulminant (acute))
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | (thuộc) thiếu máu cục bộ (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | ischemic)
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | (thuộc) thiếu máu cục bộ | cấp tính (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | ischemic | acute)
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | (thuộc) thiếu máu cục bộ | mạn tính (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | ischemic | chronic)
- Viêm tiểu tràng- đại tràng | (thuộc) thiếu máu cục bộ (Enterocolitis | ischemic)
- Viêm tiểu tràng- đại tràng | chảy máu, xuất huyết (cấp tính) (Enterocolitis | hemorrhagic (acute))
- Viêm tiểu tràng- đại tràng | thiếu máu cục bộ tối cấp (Enterocolitis | fulminant ischemic)
- Xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch; (do) xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch (lan toả) (bệnh) (toàn thể) (tắc nghẽn) (người già) (có vôi hoá) | (thuộc) mạc treo (mạn tính) (Arteriosclerosis, arteriosclerotic (diffuse) (disease) (general) (obliterans) (senile) (with calcification) | mesenteric (chronic))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm K55-K64 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| K56 | Liệt ruột và/ hoặc tắc nghẽn ruột không có thoát vị |
| K57 | Bệnh túi thừa của ruột |
| K58 | Hội chứng ruột kích thích |
| K59 | Rối loạn chức năng khác của ruột |
| K60 | Nứt kẽ và/ hoặc rò vùng hậu môn và/ hoặc trực tràng |
| K61 | Áp xe vùng hậu môn và/ hoặc trực tràng |
| K62 | Bệnh khác của hậu môn và/ hoặc trực tràng |
| K63 | Bệnh khác của ruột |
| K64 | Bệnh trĩ và/ hoặc huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 30/2023/TT-BYT quy định về danh mục bệnh, tình trạng bệnh được khám bệnh, chữa bệnh từ xa do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
- Xem thêm: nhóm K55-K64, tra cứu mã bệnh ICD-10.
