Trang chủ › Công cụ › Mã bệnh ICD-10 › J00-J99 › J30-J39 › J39 Mã ICD-10 J39 — Bệnh khác của đường hô hấp trên Mã J39 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh khác của đường hô hấp trên , tiếng Anh là Other diseases of upper respiratory tract . Mã này nằm trong nhóm J30-J39 — Bệnh khác của đường hô hấp trên , thuộc chương X — Bệnh hệ hô hấp . Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh khác của đường hô hấp trên”.
J39 mã ICD-10
6 mã chi tiết 4 ký tự
J30-J39 nhóm bệnh
X chương ICD-10
6 mã chi tiết của J39 Từ J39.0 đến J39.9.
Mã Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT Tên tiếng Anh J39.0 Áp xe sau họng và/ hoặc áp xe cận họng · tên cũ: Áp xe thành sau họng và áp xe quanh khoang họng Retropharyngeal and parapharyngeal abscess J39.1 Áp xe khác của họng Other abscess of pharynx J39.2 Bệnh khác của họng Other diseases of pharynx J39.3 Phản ứng quá mẫn đường hô hấp trên, vị trí không xác định Upper respiratory tract hypersensitivity reaction, site unspecified J39.8 Bệnh xác định khác của đường hô hấp trên · tên cũ: Các bệnh lý xác định khác của đường hô hấp trên Other specified diseases of upper respiratory tract J39.9 Bệnh ở đường hô hấp trên, không xác định · tên cũ: Bệnh của đường hô hấp trên, không đặc hiệu Disease of upper respiratory tract, unspecified
Ghi chú phân loại của mã J39 Hướng dẫn mã hóa: Áp xe quanh họng Loại trừ: áp xe quanh amydan (J36)
Coding Guidance: Peripharyngeal abscess Excl.: peritonsillar abscess (J36)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm mô tế bào ở họng Áp xe mũi họng
Coding Guidance: Cellulitis of pharynx Nasopharyngeal abscess
Hướng dẫn mã hóa: Nang họng hoặc mũi họng Phù họng hoặc mũi họng Loại trừ: viêm họng: mạn tính (J31.2) loét (J02.9)
Coding Guidance: Cyst of pharynx or nasopharynx Oedema of pharynx or nasopharynx Excl.: pharyngitis: chronic (J31.2) ulcerative (J02.9)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới 4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã Tên hiện hànhThông tư 06/2026/TT-BYT Tên trước đâyQuyết định 4400/QĐ-BYT J39 Bệnh khác của đường hô hấp trên Các bệnh khác của đường hô hấp trên J39.0 Áp xe sau họng và/ hoặc áp xe cận họng Áp xe thành sau họng và áp xe quanh khoang họng J39.8 Bệnh xác định khác của đường hô hấp trên Các bệnh lý xác định khác của đường hô hấp trên J39.9 Bệnh ở đường hô hấp trên, không xác định Bệnh của đường hô hấp trên, không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã J39 80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
(Các) thay đổi, biến đổi (của) | phì đại | đường hô hấp trên (Change (s) (of) | hypertrophic | upper respiratory tract) Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (thuộc) mũi họng, mũi hầu (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | nasopharyngeal) Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | hầu, họng (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | fauces) Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (thuộc) sau hầu, sau họng, hậu hầu (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | retropharyngeal) Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | cận họng, cạnh họng (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | parapharyngeal) Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | hô hấp, trên (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | respiratory, upper) Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | họng (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | throat) Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | họng, hầu; (thuộc) họng, (thuộc) hầu (bên) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | pharynx, pharyngeal (lateral)) Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | khí quản (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | trachea) Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | quanh hầu họng (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | peripharyngeal) Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | sau hầu, sau họng (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | postpharyngeal) Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | túi thanh mạc | hầu, họng (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | bursa | pharyngeal) Bệnh, bị bệnh | hầu, họng (Disease, diseased | pharynx) Bệnh, bị bệnh | hầu, họng | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | pharynx | specified NEC) Bệnh, bị bệnh | hô hấp (đường) | trên (Disease, diseased | respiratory (tract) | upper) Bệnh, bị bệnh | hô hấp (đường) | trên | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | respiratory (tract) | upper | specified NEC) Bệnh, bị bệnh | hô hấp (đường) | trên | không do nhiễm trùng KPLNK (Disease, diseased | respiratory (tract) | upper | noninfectious NEC) Bệnh, bị bệnh | họng (Disease, diseased | throat) Bệnh, bị bệnh | khí quản KPLNK (Disease, diseased | trachea NEC) Chít hẹp | hạ họng (Stricture | hypopharynx) Chít hẹp | hầu, họng (Stricture | pharynx) Chít hẹp | khí quản (Stricture | trachea) Chít hẹp | mũi- hầu (Stricture | nasopharynx) Chứng dày sừng | hầu, họng (Keratosis | pharynx) Chứng tăng cảm giác (bề mặt cơ thể) | hầu họng (phản xạ) (Hyperesthesia (body surface) | pharynx (reflex)) Chứng teo, (thuộc, do) teo | đường hô hấp trên (Atrophy, atrophic | upper respiratory tract) Chứng teo, (thuộc, do) teo | hầu, họng (Atrophy, atrophic | pharynx) Chứng teo, (thuộc, do) teo | khí quản (Atrophy, atrophic | trachea) Co thắt, co cứng, tính co cứng | (phản xạ) (Spasm (s), spastic, spasticity | pharynx (reflex)) Co thắt, co cứng, tính co cứng | họng (Spasm (s), spastic, spasticity | throat) Cốt hoá | khí quản (Ossification | trachea) Dị dạng, dị hình, biến dạng | hầu, họng (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | pharynx (congenital) | acquired) Dị dạng, dị hình, biến dạng | khí quãn (nhẫn) (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | trachea (rings) (congenital) | acquired) Đau | hầu, họng (Pain (s) | pharynx) Đau | mũi- hầu (Pain (s) | nasopharynx) Giật rung cơ, rung giật cơ (vô căn) (có tính gia đình) (đa ổ) (đơn thuần) | hầu, họng (Myoclonus, myoclonic (essential) (familial) (multifocal) (simplex) | pharyngeal) Hẹp (do sẹo) | khí quản (Stenosis (cicatricial) | trachea) Hẹp khí quản (Tracheostenosis) Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | (thuộc) sau hầu, sau họng (Gangrene, gangrenous (dry) (moist) (skin) (ulcer) | retropharyngeal) Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | khí quản (Necrosis, necrotic (ischemic) | trachea) Kích thích | hầu, họng (Irritation | pharynx) Lệch, độ lệch | khí quản (Deviation | trachea) Liệt hầu họng (Pharyngoplegia) Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | hầu, họng (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | pharynx) Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | họng (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | fauces) Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | họng | cơ (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | throat | muscle) Lỗ rò, dò | hầu họng- thực quản (Fistula | pharyngoesophageal) Lỗ rò, dò | hầu, họng (Fistula | pharynx) Lỗ rò, dò | mũi- hầu (Fistula | nasopharynx) Loạn vận động | khí quản (Dyskinesia | trachea) Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | hạ họng (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | hypopharynx) Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | hầu, họng (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | pharynx) Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | họng (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | fauces) Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | khí quản (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | trachea) Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | mũi- hầu (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | nasopharynx) Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | hạ họng (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | hypopharynx) Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | hầu, họng (thành) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | pharynx (wall)) Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | mũi- hầu (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | nasopharynx) Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | Thornwaldt (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | Thornwaldt 's) Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | Tornwaldt (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | Tornwaldt 's) Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | túi thanh mạc, (thuộc) túi thanh mạc KPLNK | hầu, họng (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | bursa, bursal NEC | pharyngeal) Nang hoặc bệnh Tornwaldt (Tornwaldt' s cyst or disease) Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | (thuộc) hô hấp (đường) KPLNK | trên (cấp tính) KPLNK | mạn tính (Infection, infected (opportunistic) | respiratory (tract) NEC | upper (acute) NEC | chronic) Nhuyễn khí quản (Tracheomalacia) Phản xạ | tăng hoạt do banh miệng (Reflex | hyperactive gag) Phì đại | hầu, họng (Hypertrophy, hypertrophic | pharynx) Phù, phù nề | hầu, họng (Edema, edematous | pharynx) Phù, phù nề | mũi- hầu (Edema, edematous | nasopharynx) Polyp | hầu, họng (Polyp, polypus | pharynx) Quá mẫn cảm, tăng cảm ứng, tăng mẫn cảm | phản ứng | đường hô hấp trên KPLNK (Hypersensitive, hypersensitiveness, hypersensitivity | reaction | upper respiratory tract NEC) Sẹo (dính) (co rút) (đau đớn) (xấu) | hạ họng (Cicatrix (adherent) (contracted) (painful) (vicious) | hypopharynx) Sẹo (dính) (co rút) (đau đớn) (xấu) | hầu, họng (Cicatrix (adherent) (contracted) (painful) (vicious) | pharynx) Sẹo (dính) (co rút) (đau đớn) (xấu) | họng (Cicatrix (adherent) (contracted) (painful) (vicious) | throat) Sẹo (dính) (co rút) (đau đớn) (xấu) | khí quản (Cicatrix (adherent) (contracted) (painful) (vicious) | trachea) Sẹo (dính) (co rút) (đau đớn) (xấu) | mũi- hầu (Cicatrix (adherent) (contracted) (painful) (vicious) | nasopharynx) Sẹo, có sẹo | khí quản (Scar, scarring | trachea) Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | khí quản (Adhesions, adhesive (postinfective) | trachea) Sự giãn | hầu, họng (Dilatation | pharynx) Sự nén, ép | khí quản (Compression | trachea) Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | hầu, họng (Obstruction, obstructed, obstructive | pharynx) Mã bệnh lân cận Các mã cùng nhóm J30-J39 có trang tra cứu riêng.
Mã Tên bệnh J30 Viêm mũi vận mạch và/ hoặc viêm mũi dị ứng J31 Viêm mũi, viêm mũi họng và/ hoặc viêm họng mạn tính J32 Viêm xoang mạn tính J33 Polyp mũi J34 Rối loạn khác của mũi và/ hoặc xoang J35 Bệnh mạn tính của amydan và khối mô lympho ở vòm họng [VA] J37 Viêm thanh quản và/ hoặc viêm thanh khí quản mạn tính J38 Bệnh của dây thanh âm và/ hoặc thanh quản, không phân loại mục khác
Câu hỏi thường gặpMã J39 là bệnh gì? Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã J39 là "Bệnh khác của đường hô hấp trên", tên tiếng Anh là "Other diseases of upper respiratory tract", thuộc nhóm J30-J39 — Bệnh khác của đường hô hấp trên của chương X — Bệnh hệ hô hấp.
Mã J39 có bao nhiêu mã chi tiết? Mã J39 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: J39.0 (Áp xe sau họng và/ hoặc áp xe cận họng); J39.1 (Áp xe khác của họng); J39.2 (Bệnh khác của họng); J39.3 (Phản ứng quá mẫn đường hô hấp trên, vị trí không xác định); J39.8 (Bệnh xác định khác của đường hô hấp trên); J39.9 (Bệnh ở đường hô hấp trên, không xác định).
Tên bệnh của mã J39 có thay đổi so với trước không? Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã J39 là "Bệnh khác của đường hô hấp trên", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các bệnh khác của đường hô hấp trên". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.