Mã ICD-10 J37 — Viêm thanh quản và/ hoặc viêm thanh khí quản mạn tính
Mã J37 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm thanh quản và/ hoặc viêm thanh khí quản mạn tính, tiếng Anh là Chronic laryngitis and laryngotracheitis. Mã này nằm trong nhóm J30-J39 — Bệnh khác của đường hô hấp trên, thuộc chương X — Bệnh hệ hô hấp. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm thanh quản và viêm thanh khí quản mạn tính”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
2 mã chi tiết của J37
Từ J37.0 đến J37.1.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| J37.0 | Viêm thanh quản mạn tính | Chronic laryngitis |
| J37.1 | Viêm thanh khí quản mạn tính · tên cũ: Viêm thanh khí quản mạn | Chronic laryngotracheitis |
Ghi chú phân loại của mã J37
Hướng dẫn mã hóa: Viêm thanh quản: tăng tiết phì đại khô Loại trừ: viêm thanh quản: không xác định khác (J04.0) cấp tính (J04.0) tắc nghẽn (cấp tính) (J05.0)
Coding Guidance: Laryngitis: catarrhal hypertrophic sicca Excl.: laryngitis: NOS (J04.0) acute (J04.0) obstructive (acute) (J05.0)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm thanh quản mạn tính với viêm khí quản (mạn tính) Viêm khí quản mạn tính với viêm thanh quản Loại trừ: viêm thanh khí quản: không phân loại mục khác (J04.2) cấp tính (J04.2) viêm khí quản: không phân loại mục khác (J04.1) cấp tính (J04.1) mạn tính (J42)
Coding Guidance: Laryngitis, chronic, with tracheitis (chronic) Tracheitis, chronic, with laryngitis Excl.: laryngotracheitis: NOS (J04.2) acute (J04.2) tracheitis: NOS (J04.1) acute (J04.1) chronic (J42)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| J37 | Viêm thanh quản và/ hoặc viêm thanh khí quản mạn tính | Viêm thanh quản và viêm thanh khí quản mạn tính |
| J37.1 | Viêm thanh khí quản mạn tính | Viêm thanh khí quản mạn |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã J37
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | J37.0 — Viêm thanh quản mạn | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã J37
23 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | viêm thanh quản, nhiễm trùng (Atrophy, atrophic | laryngitis, infective)
- Viêm họng thanh quản (cấp tính) | mạn tính (Pharyngolaryngitis (acute) | chronic)
- Viêm họng- thanh quản (cấp tính) | mạn tính (Laryngopharyngitis (acute) | chronic)
- Viêm khí quản (cấp tính) (xuất tiết) (trẻ nhỏ) (màng) (dẻo) (do phế cầu) (do virus) | mạn tính | với, có | viêm thanh quản (mạn tính) (Tracheitis (acute) (catarrhal) (infantile) (membranous) (plastic) (pneumococcal) (viral) | chronic | with | laryngitis (chronic))
- Viêm khí quản (cấp tính) (xuất tiết) (trẻ nhỏ) (màng) (dẻo) (do phế cầu) (do virus) | với, có | viêm thanh quản (cấp tính) | mạn tính (Tracheitis (acute) (catarrhal) (infantile) (membranous) (plastic) (pneumococcal) (viral) | with | laryngitis (acute) | chronic)
- Viêm nắp thanh quản (cấp tính) | mạn tính (Epiglottitis, epiglottiditis (acute) | chronic)
- Viêm thanh khí quản (cấp tính) (nhiễm trùng) | do tác nhân bên ngoài (mạn tính) (Laryngotracheitis (acute) (infective) | due to external agent (chronic))
- Viêm thanh khí quản (cấp tính) (nhiễm trùng) | khô (Laryngotracheitis (acute) (infective) | sicca)
- Viêm thanh khí quản (cấp tính) (nhiễm trùng) | mạn tính (Laryngotracheitis (acute) (infective) | chronic)
- Viêm thanh khí quản (cấp tính) (nhiễm trùng) | phì đại (Laryngotracheitis (acute) (infective) | hypertrophic)
- Viêm thanh khí quản (cấp tính) (nhiễm trùng) | teo (Laryngotracheitis (acute) (infective) | atrophic)
- Viêm thanh khí quản (cấp tính) (nhiễm trùng) | xuất tiết (Laryngotracheitis (acute) (infective) | catarrhal)
- Viêm thanh quản (cấp tính) (phù nề) (dưới thanh môn) (nung mủ) (loét) | do tác nhân bên ngoài (mạn tính) (Laryngitis (acute) (edematous) (subglottic) (suppurative) (ulcerative) | due to external agent (chronic))
- Viêm thanh quản (cấp tính) (phù nề) (dưới thanh môn) (nung mủ) (loét) | kèm | viêm khí quản | mạn tính (Laryngitis (acute) (edematous) (subglottic) (suppurative) (ulcerative) | with | tracheitis (acute) | chronic)
- Viêm thanh quản (cấp tính) (phù nề) (dưới thanh môn) (nung mủ) (loét) | khô (Laryngitis (acute) (edematous) (subglottic) (suppurative) (ulcerative) | sicca)
- Viêm thanh quản (cấp tính) (phù nề) (dưới thanh môn) (nung mủ) (loét) | mạn tính (Laryngitis (acute) (edematous) (subglottic) (suppurative) (ulcerative) | chronic)
- Viêm thanh quản (cấp tính) (phù nề) (dưới thanh môn) (nung mủ) (loét) | mạn tính | kèm viêm khí quản (mạn tính) (Laryngitis (acute) (edematous) (subglottic) (suppurative) (ulcerative) | chronic | with tracheitis (chronic))
- Viêm thanh quản (cấp tính) (phù nề) (dưới thanh môn) (nung mủ) (loét) | phì đại (Laryngitis (acute) (edematous) (subglottic) (suppurative) (ulcerative) | hypertrophic)
- Viêm thanh quản (cấp tính) (phù nề) (dưới thanh môn) (nung mủ) (loét) | teo (Laryngitis (acute) (edematous) (subglottic) (suppurative) (ulcerative) | atrophic)
- Viêm thanh quản (cấp tính) (phù nề) (dưới thanh môn) (nung mủ) (loét) | xuất tiết (Laryngitis (acute) (edematous) (subglottic) (suppurative) (ulcerative) | catarrhal)
- Xuất tiết, thuộc xuất tiết (viêm) | thanh quản, mạn tính (Catarrh, catarrhal (inflammation) | larynx, chronic)
- Xung huyết, sung huyết, (thuộc) xung huyết (mạn tính) (thụ động) | thanh môn (Congestion, congestive (chronic) (passive) | glottis)
- Xung huyết, sung huyết, (thuộc) xung huyết (mạn tính) (thụ động) | thanh quản (Congestion, congestive (chronic) (passive) | larynx)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm J30-J39 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| J30 | Viêm mũi vận mạch và/ hoặc viêm mũi dị ứng |
| J31 | Viêm mũi, viêm mũi họng và/ hoặc viêm họng mạn tính |
| J32 | Viêm xoang mạn tính |
| J33 | Polyp mũi |
| J34 | Rối loạn khác của mũi và/ hoặc xoang |
| J35 | Bệnh mạn tính của amydan và khối mô lympho ở vòm họng [VA] |
| J38 | Bệnh của dây thanh âm và/ hoặc thanh quản, không phân loại mục khác |
| J39 | Bệnh khác của đường hô hấp trên |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm J30-J39, tra cứu mã bệnh ICD-10.
