Mã ICD-10 J31 — Viêm mũi, viêm mũi họng và/ hoặc viêm họng mạn tính

J31 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm mũi, viêm mũi họng và/ hoặc viêm họng mạn tính, tiếng Anh là Chronic rhinitis, nasopharyngitis and pharyngitis. Mã này nằm trong nhóm J30-J39 — Bệnh khác của đường hô hấp trên, thuộc chương X — Bệnh hệ hô hấp. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm mũi, viêm mũi họng, viêm họng mạn tính”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.

J31mã ICD-10
3mã chi tiết 4 ký tự
J30-J39nhóm bệnh
Xchương ICD-10

Tên thường gọi: viêm họng. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Viêm mũi, viêm mũi họng và/ hoặc viêm họng mạn tính”.

3 mã chi tiết của J31

Từ J31.0 đến J31.2.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
J31.0 Viêm mũi mạn tính Chronic rhinitis
J31.1 Viêm mũi họng mạn tính Chronic nasopharyngitis
J31.2 Viêm họng mạn tính Chronic pharyngitis

Ghi chú phân loại của mã J31

Hướng dẫn mã hóa: Viêm mũi teo Viêm mũi (mạn tính): không xác định khác teo hạt phì đại tắc nghẽn mủ loét Loại trừ: viêm mũi: dị ứng (J30.1- J30.4) vận mạch (J30.0)

Coding Guidance: Ozena Rhinitis (chronic): NOS atrophic granulomatous hypertrophic obstructive purulent ulcerative Excl.: rhinitis: allergic (J30.1- J30.4) vasomotor (J30.0)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: viêm mũi họng, cấp tính hoặc không xác định khác (J00)

Coding Guidance: Excl.: nasopharyngitis, acute or NOS (J00)

Hướng dẫn mã hóa: Đau họng mạn tính Viêm họng (mạn tính) thể: teo hạt phì đại Loại trừ: viêm họng, cấp tính hoặc không xác định khác (J02.9)

Coding Guidance: Chronic sore throat Pharyngitis (chronic): atrophic granular hypertrophic Excl.: pharyngitis, acute or NOS (J02.9)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

1 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
J31Viêm mũi, viêm mũi họng và/ hoặc viêm họng mạn tínhViêm mũi, viêm mũi họng, viêm họng mạn tính

Danh mục pháp lý liên quan đến mã J31

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Được khám bệnh, chữa bệnh từ xaBệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế.J31.1 — Viêm mũi họng mạn tính30/2023/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã J31

26 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | mũi- hầu (Atrophy, atrophic | nasopharynx)
  • Đau, đau đớn, lỡ loét | họng (cấp tính) | mạn tính (Sore | throat (acute) | chronic)
  • Người hút thuốc lá | họng (Smoker' s | throat)
  • Phì đại | viêm mũi (xoăn, cuốn) (Hypertrophy, hypertrophic | rhinitis (turbinate))
  • Trĩ mũi (Ozena)
  • Viêm hầu họng (cấp tính) (xuất tiết) (hoại thư) (nhiễm trùng) (bán cấp) (nung mủ) (có loét) | (thuộc) hạt (mạn tính) (Pharyngitis (acute) (catarrhal) (gangrenous) (infective) (subacute) (suppurative) (ulcerative) | granular (chronic))
  • Viêm hầu họng (cấp tính) (xuất tiết) (hoại thư) (nhiễm trùng) (bán cấp) (nung mủ) (có loét) | dạng nang (mạn tính) (Pharyngitis (acute) (catarrhal) (gangrenous) (infective) (subacute) (suppurative) (ulcerative) | follicular (chronic))
  • Viêm hầu họng (cấp tính) (xuất tiết) (hoại thư) (nhiễm trùng) (bán cấp) (nung mủ) (có loét) | khô (Pharyngitis (acute) (catarrhal) (gangrenous) (infective) (subacute) (suppurative) (ulcerative) | sicca)
  • Viêm hầu họng (cấp tính) (xuất tiết) (hoại thư) (nhiễm trùng) (bán cấp) (nung mủ) (có loét) | mạn tính (teo) ( (thuộc) hạt) (phì đại) (Pharyngitis (acute) (catarrhal) (gangrenous) (infective) (subacute) (suppurative) (ulcerative) | chronic (atrophic) (granular) (hypertrophic))
  • Viêm hầu họng (cấp tính) (xuất tiết) (hoại thư) (nhiễm trùng) (bán cấp) (nung mủ) (có loét) | phì đại (Pharyngitis (acute) (catarrhal) (gangrenous) (infective) (subacute) (suppurative) (ulcerative) | hypertrophic)
  • Viêm hầu họng (cấp tính) (xuất tiết) (hoại thư) (nhiễm trùng) (bán cấp) (nung mủ) (có loét) | teo (Pharyngitis (acute) (catarrhal) (gangrenous) (infective) (subacute) (suppurative) (ulcerative) | atrophic)
  • Viêm họng, Đau thắt (cơn) (thuộc tim) (ngực) (tim) (ngực) (hội chứng) (vận mạch) | (thuộc) màng (Angina (attack) (cardiac) (chest) (heart) (pectoris) (syndrome) (vasomotor) | membranous)
  • Viêm mũi (xuất tiết) (tơ huyết) (màng) (Rhinitis (catarrhal) (fibrinous) (membranous))
  • Viêm mũi (xuất tiết) (tơ huyết) (màng) | có mủ (mạn tính) (Rhinitis (catarrhal) (fibrinous) (membranous) | purulent (chronic))
  • Viêm mũi (xuất tiết) (tơ huyết) (màng) | dạng u hạt (mạn tính) (Rhinitis (catarrhal) (fibrinous) (membranous) | granulomatous (chronic))
  • Viêm mũi (xuất tiết) (tơ huyết) (màng) | gây loét (mạn tính) (Rhinitis (catarrhal) (fibrinous) (membranous) | ulcerative (chronic))
  • Viêm mũi (xuất tiết) (tơ huyết) (màng) | mạn tính (Rhinitis (catarrhal) (fibrinous) (membranous) | chronic)
  • Viêm mũi (xuất tiết) (tơ huyết) (màng) | phì đại (mạn tính) (Rhinitis (catarrhal) (fibrinous) (membranous) | hypertrophic (chronic))
  • Viêm mũi (xuất tiết) (tơ huyết) (màng) | tắc nghẽn (mạn tính) (Rhinitis (catarrhal) (fibrinous) (membranous) | obstructive (chronic))
  • Viêm mũi (xuất tiết) (tơ huyết) (màng) | teo (mạn tính) (Rhinitis (catarrhal) (fibrinous) (membranous) | atrophic (chronic))
  • Viêm mũi họng (cấp tính) (bán cấp) | mạn tính (Rhinopharyngitis (acute) (subacute) | chronic)
  • Viêm mũi họng (cấp tính) (nhiễm trùng) (bán cấp) | mạn tính (nung mủ) (gây loét) (Nasopharyngitis (acute) (infective) (subacute) | chronic (suppurative) (ulcerative))
  • Xuất tiết, thuộc xuất tiết (viêm) | (thuộc) mũi họng (mạn tính) (Catarrh, catarrhal (inflammation) | nasopharyngeal (chronic))
  • Xuất tiết, thuộc xuất tiết (viêm) | họng (Catarrh, catarrhal (inflammation) | throat)
  • Xuất tiết, thuộc xuất tiết (viêm) | mạn tính (Catarrh, catarrhal (inflammation) | chronic)
  • Xuất tiết, thuộc xuất tiết (viêm) | mũi (mạn tính) (Catarrh, catarrhal (inflammation) | nasal (chronic))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm J30-J39 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
J30Viêm mũi vận mạch và/ hoặc viêm mũi dị ứng
J32Viêm xoang mạn tính
J33Polyp mũi
J34Rối loạn khác của mũi và/ hoặc xoang
J35Bệnh mạn tính của amydan và khối mô lympho ở vòm họng [VA]
J37Viêm thanh quản và/ hoặc viêm thanh khí quản mạn tính
J38Bệnh của dây thanh âm và/ hoặc thanh quản, không phân loại mục khác
J39Bệnh khác của đường hô hấp trên

Câu hỏi thường gặp

Viêm họng là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi viêm họng tương ứng với mã ICD-10 J31 — "Viêm mũi, viêm mũi họng và/ hoặc viêm họng mạn tính" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã J31 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã J31 là "Viêm mũi, viêm mũi họng và/ hoặc viêm họng mạn tính", tên tiếng Anh là "Chronic rhinitis, nasopharyngitis and pharyngitis", thuộc nhóm J30-J39 — Bệnh khác của đường hô hấp trên của chương X — Bệnh hệ hô hấp.

Mã J31 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã J31 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: J31.0 (Viêm mũi mạn tính); J31.1 (Viêm mũi họng mạn tính); J31.2 (Viêm họng mạn tính).

Tên bệnh của mã J31 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã J31 là "Viêm mũi, viêm mũi họng và/ hoặc viêm họng mạn tính", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Viêm mũi, viêm mũi họng, viêm họng mạn tính". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã J31 có được hưởng chế độ gì không?

Mã J31 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ