Mã ICD-10 J33 — Polyp mũi
Mã J33 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Polyp mũi, tiếng Anh là Nasal polyp. Mã này nằm trong nhóm J30-J39 — Bệnh khác của đường hô hấp trên, thuộc chương X — Bệnh hệ hô hấp.
4 mã chi tiết của J33
Từ J33.0 đến J33.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| J33.0 | Polyp khoang mũi | Polyp of nasal cavity |
| J33.1 | Thoái hoá xoang dạng polyp | Polypoid sinus degeneration |
| J33.8 | Polyp khác của xoang · tên cũ: Polyp của xoang khác | Other polyp of sinus |
| J33.9 | Polyp mũi, không xác định · tên cũ: Polyp mũi, không phân loại | Nasal polyp, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã J33
Hướng dẫn mã hóa: Polyp: cửa mũi sau mũi họng
Coding Guidance: Polyp: choanal nasopharyngeal
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng Woakes hoặc viêm xoang sàng
Coding Guidance: Woakes syndrome or ethmoiditis
Hướng dẫn mã hóa: Polyp của xoang: phụ sàng hàm bướm
Coding Guidance: Polyp of sinus: accessory ethmoidal maxillary sphenoidal
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| J33.8 | Polyp khác của xoang | Polyp của xoang khác |
| J33.9 | Polyp mũi, không xác định | Polyp mũi, không phân loại |
Từ khoá dẫn tới mã J33
18 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Polyp | bướm (xoang) (Polyp, polypus | sphenoidal (sinus))
- Polyp | cuốn mũi, xương xoăn, niêm mạc (Polyp, polypus | turbinate, mucous membrane)
- Polyp | hàm trên (xoang) (Polyp, polypus | maxillary (sinus))
- Polyp | lỗ mũi sau (Polyp, polypus | choanal)
- Polyp | mô VA (Polyp, polypus | adenoid tissue)
- Polyp | mũi (niêm dịch, nhầy) (Polyp, polypus | nasal (mucous))
- Polyp | mũi (niêm dịch, nhầy) | khoang (Polyp, polypus | nasal (mucous) | cavity)
- Polyp | mũi hầu (Polyp, polypus | nasopharyngeal)
- Polyp | sàng (xoang) (Polyp, polypus | ethmoidal (sinus))
- Polyp | trán (xoang) (Polyp, polypus | frontal (sinus))
- Polyp | vách, vách ngăn (Polyp, polypus | septum (nasal))
- Polyp | xoang (Polyp, polypus | antrum)
- Polyp | xoang (phụ) (sàng) (trán) (hàm) (bướm) (Polyp, polypus | sinus (accessory) (ethmoidal) (frontal) (maxillary) (sphenoidal))
- Polyp | xoang phụ (Polyp, polypus | accessory sinus)
- Tăng sản, do tăng sản | mũi | dạng polyp (Hyperplasia, hyperplastic | nose | polypoid)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | xoang ( (thuộc) nang) | dạng polyp (Degeneration, degenerative | sinus (cystic) | polypoid)
- Viêm xoang sàng (mạn tính) (không có mủ) (có mủ) | Woakes (Ethmoiditis (chronic) (nonpurulent) (purulent) | Woakes ')
- Viêm xương sàng hoặc hội chứng Woakes (Woakes' ethmoiditis or syndrome)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm J30-J39 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| J30 | Viêm mũi vận mạch và/ hoặc viêm mũi dị ứng |
| J31 | Viêm mũi, viêm mũi họng và/ hoặc viêm họng mạn tính |
| J32 | Viêm xoang mạn tính |
| J34 | Rối loạn khác của mũi và/ hoặc xoang |
| J35 | Bệnh mạn tính của amydan và khối mô lympho ở vòm họng [VA] |
| J37 | Viêm thanh quản và/ hoặc viêm thanh khí quản mạn tính |
| J38 | Bệnh của dây thanh âm và/ hoặc thanh quản, không phân loại mục khác |
| J39 | Bệnh khác của đường hô hấp trên |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm J30-J39, tra cứu mã bệnh ICD-10.
