Mã ICD-10 J30 — Viêm mũi vận mạch và/ hoặc viêm mũi dị ứng
Mã J30 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm mũi vận mạch và/ hoặc viêm mũi dị ứng, tiếng Anh là Vasomotor and allergic rhinitis. Mã này nằm trong nhóm J30-J39 — Bệnh khác của đường hô hấp trên, thuộc chương X — Bệnh hệ hô hấp. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm mũi vận mạch và viêm mũi dị ứng”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
5 mã chi tiết của J30
Từ J30.0 đến J30.4.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| J30.0 | Viêm mũi vận mạch | Vasomotor rhinitis |
| J30.1 | Viêm mũi dị ứng do phấn hoa | Allergic rhinitis due to pollen |
| J30.2 | Viêm mũi dị ứng theo mùa khác | Other seasonal allergic rhinitis |
| J30.3 | Viêm mũi dị ứng khác | Other allergic rhinitis |
| J30.4 | Viêm mũi dị ứng, không xác định · tên cũ: Viêm mũi dị ứng, không đặc hiệu | Allergic rhinitis, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã J30
Hướng dẫn mã hóa: Dị ứng phấn hoa không xác định khác Sốt do dị ứng phấn hoa [viêm mũi dị ứng] Bệnh dị ứng phấn hoa
Coding Guidance: Allergy NOS due to pollen Hay fever Pollinosis
Hướng dẫn mã hóa: Viêm mũi dị ứng quanh năm
Coding Guidance: Perennial allergic rhinitis
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| J30 | Viêm mũi vận mạch và/ hoặc viêm mũi dị ứng | Viêm mũi vận mạch và viêm mũi dị ứng |
| J30.4 | Viêm mũi dị ứng, không xác định | Viêm mũi dị ứng, không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã J30
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | J32 — Viêm mũi xoang mạn tính | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã J30
35 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Dị ứng phấn hoa (Pollinosis)
- Dị ứng, (phản ứng) dị ứng | biểu bì (động vật) (viêm mũi) (Allergy, allergic (reaction) | epidermal (animal) (rhinitis))
- Dị ứng, (phản ứng) dị ứng | bông gạo, sợi bông gạo (viêm mũi) (Allergy, allergic (reaction) | kapok (rhinitis))
- Dị ứng, (phản ứng) dị ứng | bụi (nhà) (kho, nguyên vật liệu) (viêm mũi) (Allergy, allergic (reaction) | dust (house) (stock) (rhinitis))
- Dị ứng, (phản ứng) dị ứng | cây cúc bạc lưỡi chó (phấn hoa) (Allergy, allergic (reaction) | Senecio jacobae (pollen))
- Dị ứng, (phản ứng) dị ứng | chất trong không khí KPLNK (viêm mũi) (Allergy, allergic (reaction) | airborne substance NEC (rhinitis))
- Dị ứng, (phản ứng) dị ứng | cỏ (sốt cỏ khô) (phấn hoa) (Allergy, allergic (reaction) | grass (hay fever) (pollen))
- Dị ứng, (phản ứng) dị ứng | cỏ lưỡi chó, cỏ ambrôzi (sốt cỏ khô) (phấn hoa) (Allergy, allergic (reaction) | ragweed (hay fever) (pollen))
- Dị ứng, (phản ứng) dị ứng | động vật (vảy da) (biểu bì) (lông) (viêm mũi) (Allergy, allergic (reaction) | animal (dander) (epidermal) (hair) (rhinitis))
- Dị ứng, (phản ứng) dị ứng | đường hô hấp trên (Allergy, allergic (reaction) | upper respiratory)
- Dị ứng, (phản ứng) dị ứng | gàu da đầu (viêm mũi) (Allergy, allergic (reaction) | dandruff (rhinitis))
- Dị ứng, (phản ứng) dị ứng | hoa hồng (phấn hoa) (Allergy, allergic (reaction) | rose (pollen))
- Dị ứng, (phản ứng) dị ứng | lông vũ, lông chim (viêm mũi) (Allergy, allergic (reaction) | feathers (rhinitis))
- Dị ứng, (phản ứng) dị ứng | lông, tóc (động vật) (viêm mũi) (Allergy, allergic (reaction) | hair (animal) (rhinitis))
- Dị ứng, (phản ứng) dị ứng | mũi, theo mùa do phấn hoa (Allergy, allergic (reaction) | nasal, seasonal due to pollen)
- Dị ứng, (phản ứng) dị ứng | phấn hoa (bất kỳ) (sốt cỏ khô) (Allergy, allergic (reaction) | pollen (any) (hay fever))
- Dị ứng, (phản ứng) dị ứng | thực vật (bất kỳ) (sốt cỏ khô) (phấn hoa) (Allergy, allergic (reaction) | tree (any) (hay fever) (pollen))
- Dị ứng, (phản ứng) dị ứng | thuốc xông, thuốc hít (viêm mũi) (Allergy, allergic (reaction) | inhalant (rhinitis))
- Dị ứng, (phản ứng) dị ứng | vảy da (động vật) (viêm mũi) (Allergy, allergic (reaction) | dander (animal) (rhinitis))
- Sổ mũi | (thuộc) co thắt (Rhinorrhea | spasmodic)
- Sổ mũi | kịch phát (Rhinorrhea | paroxysmal)
- Sốt | cỏ khô (do dị ứng) (Fever | hay (allergic))
- Sốt | cỏ khô (do dị ứng) | do | dị nguyên khác ngoài phấn hoa (Fever | hay (allergic) | due to | allergen other than pollen)
- Sốt | cỏ khô (do dị ứng) | do | phấn hoa, thực vật bất kỳ (Fever | hay (allergic) | due to | pollen, any plant or tree)
- Sốt cỏ khô (Hay fever)
- Viêm mũi (xuất tiết) (tơ huyết) (màng) | (thuộc, do) dị ứng (Rhinitis (catarrhal) (fibrinous) (membranous) | allergic)
- Viêm mũi (xuất tiết) (tơ huyết) (màng) | (thuộc, do) dị ứng | do phấn hoa (Rhinitis (catarrhal) (fibrinous) (membranous) | allergic | due to pollen)
- Viêm mũi (xuất tiết) (tơ huyết) (màng) | (thuộc, do) dị ứng | đặc hiệu KPLNK (Rhinitis (catarrhal) (fibrinous) (membranous) | allergic | specified NEC)
- Viêm mũi (xuất tiết) (tơ huyết) (màng) | (thuộc, do) dị ứng | không theo mùa (Rhinitis (catarrhal) (fibrinous) (membranous) | allergic | nonseasonal)
- Viêm mũi (xuất tiết) (tơ huyết) (màng) | (thuộc, do) dị ứng | lâu năm (Rhinitis (catarrhal) (fibrinous) (membranous) | allergic | perennial)
- Viêm mũi (xuất tiết) (tơ huyết) (màng) | (thuộc, do) dị ứng | theo mùa KPLNK (Rhinitis (catarrhal) (fibrinous) (membranous) | allergic | seasonal NEC)
- Viêm mũi (xuất tiết) (tơ huyết) (màng) | vận mạch (Rhinitis (catarrhal) (fibrinous) (membranous) | vasomotor)
- Viêm xoang (phụ) (mạn tính) (tăng sản) (mũi) (không có mủ) (có mủ) | (thuộc, do) dị ứng (Sinusitis (accessory) (chronic) (hyperplastic) (nasal) (nonpurulent) (purulent) | allergic)
- Xuất tiết, thuộc xuất tiết (viêm) | mùa hè (cỏ khô) (Catarrh, catarrhal (inflammation) | summer (hay))
- Xuất tiết, thuộc xuất tiết (viêm) | Sốt do dị ứng phấn hoa (Catarrh, catarrhal (inflammation) | hay fever)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm J30-J39 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| J31 | Viêm mũi, viêm mũi họng và/ hoặc viêm họng mạn tính |
| J32 | Viêm xoang mạn tính |
| J33 | Polyp mũi |
| J34 | Rối loạn khác của mũi và/ hoặc xoang |
| J35 | Bệnh mạn tính của amydan và khối mô lympho ở vòm họng [VA] |
| J37 | Viêm thanh quản và/ hoặc viêm thanh khí quản mạn tính |
| J38 | Bệnh của dây thanh âm và/ hoặc thanh quản, không phân loại mục khác |
| J39 | Bệnh khác của đường hô hấp trên |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm J30-J39, tra cứu mã bệnh ICD-10.
