Mã ICD-10 J35 — Bệnh mạn tính của amydan và khối mô lympho ở vòm họng [VA]

J35 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh mạn tính của amydan và khối mô lympho ở vòm họng [VA], tiếng Anh là Chronic diseases of tonsils and adenoids. Mã này nằm trong nhóm J30-J39 — Bệnh khác của đường hô hấp trên, thuộc chương X — Bệnh hệ hô hấp. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh mạn tính của amidan và VA”.

J35mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
J30-J39nhóm bệnh
Xchương ICD-10

Tên thường gọi: viêm amidan. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh mạn tính của amydan và khối mô lympho ở vòm họng [VA]”.

6 mã chi tiết của J35

Từ J35.0 đến J35.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
J35.0 Viêm amydan mạn tính · tên cũ: Viêm amidan mạn tínhChronic tonsillitis
J35.1 Phì đại amydan · tên cũ: Amidan quá phátHypertrophy of tonsils
J35.2 Phì đại khối mô lympho ở vòm họng [VA] · tên cũ: VA quá phátHypertrophy of adenoids
J35.3 Phì đại amydan kèm phì đại khối mô lympho ở vòm họng [VA] · tên cũ: amidan quá phát kèm VA quá phátHypertrophy of tonsils with hypertrophy of adenoids
J35.8 Bệnh mạn tính khác của amydan và/ hoặc khối mô lympho ở vòm họng [VA] · tên cũ: Bệnh mạn tính khác của amidan và VAOther chronic diseases of tonsils and adenoids
J35.9 Bệnh mạn tính của amydan và/ hoặc khối mô lympho ở vòm họng [VA], không xác định · tên cũ: Bệnh mạn tính của Amidan và VA, không đặc hiệuChronic disease of tonsils and adenoids, unspecified

Ghi chú phân loại của mã J35

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: viêm amydan: không xác định khác (J03.9) cấp tính (J03.-)

Coding Guidance: Excl.: tonsillitis: NOS (J03.9) acute (J03.-)

Hướng dẫn mã hóa: Phì đại amydan

Coding Guidance: Enlargement of tonsils

Hướng dẫn mã hóa: VA lớn

Coding Guidance: Enlargement of adenoids

Hướng dẫn mã hóa: VA [amydan vòm] Sỏi amydan Sẹo amydan (và VA) Lồi amydan Loét amydan

Coding Guidance: Adenoid vegetations Amygdalolith Cicatrix of tonsil (and adenoid) Tonsillar tag Ulcer of tonsil

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh (mạn tính) của amydan và VA không xác định khác

Coding Guidance: Disease (chronic) of tonsils and adenoids NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
J35Bệnh mạn tính của amydan và khối mô lympho ở vòm họng [VA]Bệnh mạn tính của amidan và VA
J35.0Viêm amydan mạn tínhViêm amidan mạn tính
J35.1Phì đại amydanAmidan quá phát
J35.2Phì đại khối mô lympho ở vòm họng [VA]VA quá phát
J35.3Phì đại amydan kèm phì đại khối mô lympho ở vòm họng [VA]amidan quá phát kèm VA quá phát
J35.8Bệnh mạn tính khác của amydan và/ hoặc khối mô lympho ở vòm họng [VA]Bệnh mạn tính khác của amidan và VA
J35.9Bệnh mạn tính của amydan và/ hoặc khối mô lympho ở vòm họng [VA], không xác địnhBệnh mạn tính của Amidan và VA, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã J35

50 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh, bị bệnh | amidan, (thuộc) amidan (và VA) (Disease, diseased | tonsils, tonsillar (and adenoids))
  • Bệnh, bị bệnh | hạch hạnh nhân ở họng, VA (và amidan) (Disease, diseased | adenoids (and tonsils))
  • Chảy máu, xuất huyết | amidan, hạnh nhân (Hemorrhage, hemorrhagic | tonsil)
  • Chảy máu, xuất huyết | mô quanh amidan (Hemorrhage, hemorrhagic | peritonsillar tissue)
  • Chảy máu, xuất huyết | VA (Hemorrhage, hemorrhagic | adenoid)
  • Chứng dày sừng | amidan (Keratosis | tonsillaris)
  • Còn lại, tàn dư | amidan (Remnant | tonsil)
  • Còn lại, tàn dư | amidan | nhiễm trùng (mạn tính) (Remnant | tonsil | infected (chronic))
  • Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | amidan (Necrosis, necrotic (ischemic) | tonsil)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | amidan (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | tonsil)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | quanh amidan (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | peritonsillar)
  • Lớn, to, mở rộng | amidan, hạnh nhân (Enlargement, enlarged | tonsils)
  • Lớn, to, mở rộng | amidan, hạnh nhân | kèm hạch hạnh nhân ở họng, VA (Enlargement, enlarged | tonsils | with adenoids)
  • Lớn, to, mở rộng | hạch hạnh nhân ở họng, VA (Enlargement, enlarged | adenoids)
  • Lớn, to, mở rộng | hạch hạnh nhân ở họng, VA | kèm amidan, hạnh nhân (Enlargement, enlarged | adenoids | with tonsils)
  • Mưng mủ, nung mủ | amidan | mạn tính (Suppuration, suppurative | tonsil | chronic)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | amidan, hạnh nhân (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | tonsil)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | VA (nhiễm trùng) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | adenoid (infected))
  • Nếp gấp, amidan (Plica, tonsil)
  • Nhiễm khuẩn | amidan, mạn tính (Septic | tonsils, chronic)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | amidan (vòm miệng) (lưỡi) (hầu) | mạn tính (Infection, infected (opportunistic) | tonsil (faucial) (lingual) (pharyngeal) | chronic)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | hầu, họng | sau, dạng lympho (mạn tính) (Infection, infected (opportunistic) | pharynx | posterior, lymphoid (chronic))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | mô lympho, đáy lưỡi hoặc sau họng, KPLNK (mạn tính) (Infection, infected (opportunistic) | lymphoid tissue, base of tongue or posterior pharynx, NEC (chronic))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | VA (và amidan) | mạn tính (Infection, infected (opportunistic) | adenoid (and tonsil) | chronic)
  • Phì đại | (nhiễm trùng) (Hypertrophy, hypertrophic | pharynx | lymphoid (infectional) (tissue) (wall))
  • Phì đại | amidan (họng, miệng) (nhiễm trùng) (lưỡi) (dạng lympho) (Hypertrophy, hypertrophic | tonsils (faucial) (infective) (lingual) (lymphoid))
  • Phì đại | amidan (họng, miệng) (nhiễm trùng) (lưỡi) (dạng lympho) | kèm VA (Hypertrophy, hypertrophic | tonsils (faucial) (infective) (lingual) (lymphoid) | with adenoids)
  • Phì đại | amidan hầu (Hypertrophy, hypertrophic | pharyngeal tonsil)
  • Phì đại | amidan lưỡi (nhiễm trùng) (Hypertrophy, hypertrophic | lingual tonsil (infective))
  • Phì đại | amidan lưỡi (nhiễm trùng) | kèm VA (Hypertrophy, hypertrophic | lingual tonsil (infective) | with adenoids)
  • Phì đại | mũi- hầu, dạng lympho (nhiễm trùng) (Hypertrophy, hypertrophic | nasopharynx, lymphoid (infectional) (tissue) (wall))
  • Phì đại | VA (nhiễm trùng) (Hypertrophy, hypertrophic | adenoids (infective))
  • Phì đại | VA (nhiễm trùng) | kèm amidan (Hypertrophy, hypertrophic | adenoids (infective) | with tonsils)
  • Sẹo (dính) (co rút) (đau đớn) (xấu) | amidan (và V. A) (Cicatrix (adherent) (contracted) (painful) (vicious) | tonsil (and adenoid))
  • Sẹo (dính) (co rút) (đau đớn) (xấu) | VA (và amidan) (Cicatrix (adherent) (contracted) (painful) (vicious) | adenoid (and tonsil))
  • Sỏi amydan, Sỏi amidan (Amygdalolith)
  • Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | amidan, hạnh nhân (Calculus, calculi, calculous | tonsil)
  • Sự kết dính, sự kết sỏi | amidan, hạnh nhân (Concretion | tonsil)
  • Tăng sản, do tăng sản | amidan, hạnh nhân (họng, miệng) (nhiễm trùng) (lưỡi) (dạng lympho) (Hyperplasia, hyperplastic | tonsils (faucial) (infective) (lingual) (lymphoid))
  • Tăng sản, do tăng sản | amidan, hạnh nhân (họng, miệng) (nhiễm trùng) (lưỡi) (dạng lympho) | kèm VA (Hyperplasia, hyperplastic | tonsils (faucial) (infective) (lingual) (lymphoid) | with adenoids)
  • Tăng sản, do tăng sản | VA (Hyperplasia, hyperplastic | adenoids)
  • Tăng trưởng, khối u (dạng nấm) (u tân sinh) (mới) | VA (sinh dưỡng, sùi) (Growth (fungoid) (neoplastic) (new) | adenoid (vegetative))
  • Thực vật, sinh dưỡng, thuộc sinh dưỡng, thuộc thực vật | VA (hố mũi) (Vegetation, vegetative | adenoid (nasal fossa))
  • Tổn thương (không do chấn thương) | hố amidan (Lesion (nontraumatic) | tonsillar fossa)
  • Túm lông (da phì đại) (nhiễn trùng | amidan (Tag (hypertrophied skin) (infected) | tonsil)
  • Túm lông (da phì đại) (nhiễn trùng | VA (Tag (hypertrophied skin) (infected) | adenoid)
  • Viêm amidan (cấp tính) (dạng nang) (hoại thư) nhiễm trùng) (lưỡi) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (bán cấp) (gây loét) | mạn tính (Tonsillitis (acute) (follicular) (gangrenous) (infective) (lingual) (septic) (subacute) (ulcerative) | chronic)
  • Viêm amidan (cấp tính) (dạng nang) (hoại thư) nhiễm trùng) (lưỡi) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (bán cấp) (gây loét) | phì đại (Tonsillitis (acute) (follicular) (gangrenous) (infective) (lingual) (septic) (subacute) (ulcerative) | hypertrophic)
  • Viêm VA (mạn tính) (Adenoiditis (chronic))
  • Vỡ, bị vỡ | amidan (Rupture, ruptured | tonsil)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm J30-J39 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
J30Viêm mũi vận mạch và/ hoặc viêm mũi dị ứng
J31Viêm mũi, viêm mũi họng và/ hoặc viêm họng mạn tính
J32Viêm xoang mạn tính
J33Polyp mũi
J34Rối loạn khác của mũi và/ hoặc xoang
J37Viêm thanh quản và/ hoặc viêm thanh khí quản mạn tính
J38Bệnh của dây thanh âm và/ hoặc thanh quản, không phân loại mục khác
J39Bệnh khác của đường hô hấp trên

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Viêm amidan là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi viêm amidan tương ứng với mã ICD-10 J35 — "Bệnh mạn tính của amydan và khối mô lympho ở vòm họng [VA]" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã J35 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã J35 là "Bệnh mạn tính của amydan và khối mô lympho ở vòm họng [VA]", tên tiếng Anh là "Chronic diseases of tonsils and adenoids", thuộc nhóm J30-J39 — Bệnh khác của đường hô hấp trên của chương X — Bệnh hệ hô hấp.

Mã J35 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã J35 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: J35.0 (Viêm amydan mạn tính); J35.1 (Phì đại amydan); J35.2 (Phì đại khối mô lympho ở vòm họng [VA]); J35.3 (Phì đại amydan kèm phì đại khối mô lympho ở vòm họng [VA]); J35.8 (Bệnh mạn tính khác của amydan và/ hoặc khối mô lympho ở vòm họng [VA]); J35.9 (Bệnh mạn tính của amydan và/ hoặc khối mô lympho ở vòm họng [VA], không xác định).

Tên bệnh của mã J35 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã J35 là "Bệnh mạn tính của amydan và khối mô lympho ở vòm họng [VA]", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh mạn tính của amidan và VA". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ