Mã ICD-10 J34 — Rối loạn khác của mũi và/ hoặc xoang

J34 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác của mũi và/ hoặc xoang, tiếng Anh là Other disorders of nose and nasal sinuses. Mã này nằm trong nhóm J30-J39 — Bệnh khác của đường hô hấp trên, thuộc chương X — Bệnh hệ hô hấp. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh khác của mũi và xoang”.

J34mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
J30-J39nhóm bệnh
Xchương ICD-10

5 mã chi tiết của J34

Từ J34.0 đến J34.8.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
J34.0 Áp xe, nhọt và/ hoặc nhọt tiền đình mũi · tên cũ: Áp xe, nhọt và nhọt cụm ở mũiAbscess, furuncle and carbuncle of nose
J34.1 U nang và/ hoặc nang nhầy của mũi và/ hoặc xoang mũi · tên cũ: U nang và u nhày của mũi và xoang mũiCyst and mucocele of nose and nasal sinus
J34.2 Vẹo vách ngăn mũi · tên cũ: Lệch vách ngăn mũiDeviated nasal septum
J34.3 Phì đại [quá phát] cuốn mũi · tên cũ: Phì đại cuốn mũiHypertrophy of nasal turbinates
J34.8 Rối loạn xác định khác của mũi và/ hoặc xoang · tên cũ: Bệnh xác định khác của mũi và xoangOther specified disorders of nose and nasal sinuses

Ghi chú phân loại của mã J34

Hướng dẫn mã hóa: Viêm mô tế bào của mũi (vách) Hoại tử của mũi (vách) Loét của mũi (vách)

Coding Guidance: Cellulitis of nose (septum) Necrosis of nose (septum) Ulceration of nose (septum)

Hướng dẫn mã hóa: Vẹo hay lệch vách (mũi) (mắc phải)

Coding Guidance: Deflection or deviation of septum (nasal) (acquired)

Hướng dẫn mã hóa: Thủng vách mũi không xác định khác Sỏi ở mũi

Coding Guidance: Perforation of nasal septum NOS Rhinolith

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
J34Rối loạn khác của mũi và/ hoặc xoangBệnh khác của mũi và xoang
J34.0Áp xe, nhọt và/ hoặc nhọt tiền đình mũiÁp xe, nhọt và nhọt cụm ở mũi
J34.1U nang và/ hoặc nang nhầy của mũi và/ hoặc xoang mũiU nang và u nhày của mũi và xoang mũi
J34.2Vẹo vách ngăn mũiLệch vách ngăn mũi
J34.3Phì đại [quá phát] cuốn mũiPhì đại cuốn mũi
J34.8Rối loạn xác định khác của mũi và/ hoặc xoangBệnh xác định khác của mũi và xoang

Từ khoá dẫn tới mã J34

71 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • (Các) thay đổi, biến đổi (của) | phì đại | xoang mũi (Change (s) (of) | hypertrophic | nasal sinus)
  • Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | mũi (ngoài) (lỗ mũi) (vách ngăn) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | nose (external) (fossa) (septum))
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | sau mũi (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | postnasal)
  • Bệnh, bị bệnh | mũi (Disease, diseased | nose)
  • Bệnh, bị bệnh | thuộc mũi (Disease, diseased | nasal)
  • Chân không, rỗng tếch | trong xoang (phụ) (mũi) (Vacuum | in sinus (accessory) (nasal))
  • Chảy nước (mũi) (Hydrorrhea (nasal))
  • Chít hẹp | lỗ mũi (trước) (sau) (Stricture | nares (anterior) (posterior))
  • Chít hẹp | mũi (Stricture | nose)
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | cuốn, xoăn mũi (Atrophy, atrophic | turbinate)
  • Cụm nhọt, Nhọt cụm | mũi (Carbuncle | nose)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | mũi (mắc phải) (sụn) | vách, vách ngăn (Deformity | nose (acquired) (cartilage) | septum)
  • Đau | mũi (Pain (s) | nasal)
  • Hẹp (do sẹo) | lỗ mũi (trước) (sau) (Stenosis (cicatricial) | nares (anterior) (posterior))
  • Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | mũi (Necrosis, necrotic (ischemic) | nose)
  • Không đều | vách (mũi) (Irregular, irregularity | septum (nasal))
  • Lệch, biến dạng | vách, vách ngăn (mắc phải) ( (thuộc) mũi) (mũi) (Deflection | septum (acquired) (nasal) (nose))
  • Lệch, biến dạng | xoăn, cuốn (mũi) (Deflection | turbinate (nose))
  • Lệch, độ lệch | vách ngăn mũi (Deviation | nasal septum)
  • Lệch, độ lệch | vách, vách ngăn (mũi) (mắc phải) (Deviation | septum (nasal) (acquired))
  • Lỗ rò, dò | mũi (Fistula | nasal)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | cuốn, xoăn mũi (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | turbinate)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | mũi, thuộc mũi (đường) (nhiễm trùng) (vách) (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | nose, nasal (passage) (infective) (septum))
  • Lồi, xương | mũi (vách ngăn) (Spur, bone | nose (septum))
  • Mũi lớn (Rhinomegaly)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | hang, xoang (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | antrum)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | mũi (xoăn, cuốn) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | nose (turbinates))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | xoăn, cuốn (mũi) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | turbinate (nose))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | xoang (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | nose (turbinates) | sinus)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | xoang (phụ) ( (thuộc) mũi) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | sinus (accessory) (nasal))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | xoang bướm (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | sphenoid sinus)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | xoang sàng (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | ethmoid sinus)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | xoang trán (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | frontal sinus)
  • Nghẹt, gây nghẹt | cuốn, xoăn mũi (Impaction, impacted | turbinate)
  • Nhọt | mũi (Furuncle | nose)
  • Phá huỷ, tàn phá | vách, vách ngăn (mũi) (Destruction, destructive | septum (nasal))
  • Phì đại | mũi (Hypertrophy, hypertrophic | nasal)
  • Phì đại | mũi | cánh (Hypertrophy, hypertrophic | nasal | alae)
  • Phì đại | mũi | cuốn, xoăn mũi (Hypertrophy, hypertrophic | nasal | turbinate)
  • Phì đại | mũi | niêm mạc (vách ngăn) (Hypertrophy, hypertrophic | nasal | mucous membrane (septum))
  • Phì đại | mũi | sụn (Hypertrophy, hypertrophic | nasal | cartilage)
  • Phì đại | mũi | xoang (Hypertrophy, hypertrophic | nasal | sinus)
  • Phì đại | mũi | xương (Hypertrophy, hypertrophic | nasal | bone)
  • Phì đại | niêm mạc | mũi (xoăn, cuốn) (Hypertrophy, hypertrophic | mucous membrane | nose (turbinate))
  • Rối loạn (của) | mũi KPLNK (Disorder (of) | nose NEC)
  • Rối loạn (của) | xoang (mũi) KPLNK (Disorder (of) | sinus (nasal) NEC)
  • Sổ mũi (Rhinorrhea)
  • Sỏi mũi (xoang mũi) (Rhinolith (nasal sinus))
  • Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | mũi (Calculus, calculi, calculous | nose)
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | mũi (vách ngăn) (với cuốn, xoăn mũi) (Adhesions, adhesive (postinfective) | nasal (septum) (to turbinates))
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | mũi (Obstruction, obstructed, obstructive | nasal)
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | xoang (phụ) (mũi) (Obstruction, obstructed, obstructive | sinus (accessory) (nasal))
  • Tắc, bít | mũi (Occlusion, occluded | nose)
  • Tăng động, tăng hoạt | niêm mạc mũi (Hyperactive, hyperactivity | nasal mucous membrane)
  • Tăng sản, do tăng sản | mũi | dạng lympho (Hyperplasia, hyperplastic | nose | lymphoid)
  • Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | mũi, lỗ mũi | mắc phải (Atresia, atretic | nose, nostril | acquired)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | cuốn, xoăn mũi (Degeneration, degenerative | turbinate)
  • Thủng, xuyên thủng (không do chấn thương) | mũi | vách, vách ngăn (Perforation, perforated (nontraumatic) | nasal | septum)
  • Thủng, xuyên thủng (không do chấn thương) | mũi | xoang (Perforation, perforated (nontraumatic) | nasal | sinus)
  • Thủng, xuyên thủng (không do chấn thương) | xoang (phụ) (mạn tính) (mũi) (Perforation, perforated (nontraumatic) | sinus (accessory) (chronic) (nasal))
  • Tổn thương (không do chấn thương) | mũi (trong) (Lesion (nontraumatic) | nose (internal))
  • Tổn thương (không do chấn thương) | xoang (phụ) (mũi) (Lesion (nontraumatic) | sinus (accessory) (nasal))
  • Trật khớp, lệch (khớp) | vách, vách ngăn (mũi) (cũ) (Dislocation (articular) | septum (nasal) (old))
  • U nang nhầy | cuốn, xoăn mũi (xương) (giữa) ( (thuộc) mũi) (Mucocele | turbinate (bone) (middle) (nasal))
  • U nang nhầy | xoang (phụ) (mũi) (Mucocele | sinus (accessory) (nasal))
  • U nang nhầy | xoang mũi (Mucocele | nasal sinus)
  • Vẹo vách, mũi (Crooked septum, nasal)
  • Viêm màng sụn | mũi (Perichondritis | nose)
  • Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | mũi (ngoài) (vách) (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | nose (external) (septum))
  • Viêm niêm mạc (do thuốc) (do bức xạ) (loét) | mũi (có loét) (Mucositis (drug induced) (radiation induced) (ulcerative) | nasal (ulcerative))
  • Viêm tiền đình (tai) | mũi (ngoài) (Vestibulitis (ear) | nose (external))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm J30-J39 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
J30Viêm mũi vận mạch và/ hoặc viêm mũi dị ứng
J31Viêm mũi, viêm mũi họng và/ hoặc viêm họng mạn tính
J32Viêm xoang mạn tính
J33Polyp mũi
J35Bệnh mạn tính của amydan và khối mô lympho ở vòm họng [VA]
J37Viêm thanh quản và/ hoặc viêm thanh khí quản mạn tính
J38Bệnh của dây thanh âm và/ hoặc thanh quản, không phân loại mục khác
J39Bệnh khác của đường hô hấp trên

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã J34 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã J34 là "Rối loạn khác của mũi và/ hoặc xoang", tên tiếng Anh là "Other disorders of nose and nasal sinuses", thuộc nhóm J30-J39 — Bệnh khác của đường hô hấp trên của chương X — Bệnh hệ hô hấp.

Mã J34 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã J34 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: J34.0 (Áp xe, nhọt và/ hoặc nhọt tiền đình mũi); J34.1 (U nang và/ hoặc nang nhầy của mũi và/ hoặc xoang mũi); J34.2 (Vẹo vách ngăn mũi); J34.3 (Phì đại [quá phát] cuốn mũi); J34.8 (Rối loạn xác định khác của mũi và/ hoặc xoang).

Tên bệnh của mã J34 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã J34 là "Rối loạn khác của mũi và/ hoặc xoang", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh khác của mũi và xoang". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ