Mã ICD-10 J38 — Bệnh của dây thanh âm và/ hoặc thanh quản, không phân loại mục khác

J38 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh của dây thanh âm và/ hoặc thanh quản, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Diseases of vocal cords and larynx, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm J30-J39 — Bệnh khác của đường hô hấp trên, thuộc chương X — Bệnh hệ hô hấp. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh lý của dây thanh âm và thanh quản, không phân loại nơi khác”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

J38mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
J30-J39nhóm bệnh
Xchương ICD-10

8 mã chi tiết của J38

Từ J38.0 đến J38.7.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
J38.0 Liệt dây thanh âm và/ hoặc thanh quản · tên cũ: Liệt dây thanh âm và thanh quảnParalysis of vocal cords and larynx
J38.1 Polyp của dây thanh âm và/ hoặc thanh quản · tên cũ: Polyp của dây thanh âm và thanh quảnPolyp of vocal cord and larynx
J38.2 Hạt xơ dây thanh Nodules of vocal cords
J38.3 Bệnh lý khác của dây thanh âm · tên cũ: Các bệnh lý khác của dây thanh âmOther diseases of vocal cords
J38.4 Phù thanh quản Oedema of larynx
J38.5 Co thắt thanh quản Laryngeal spasm
J38.6 Hẹp thanh quản Stenosis of larynx
J38.7 Bệnh khác của thanh quản · tên cũ: Các bệnh lý khác của thanh quảnOther diseases of larynx

Ghi chú phân loại của mã J38

Hướng dẫn mã hóa: Liệt thanh quản Liệt thanh môn

Coding Guidance: Laryngoplegia Paralysis of glottis

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: polyp dạng tuyến (D14.1)

Coding Guidance: Excl.: adenomatous polyps (D14.1)

Hướng dẫn mã hóa: Viêm dây thanh (hoá sợi) (dạng nốt) (dạng u) Nốt của ca sĩ Nốt của giáo viên

Coding Guidance: Chorditis (fibrinous) (nodosa) (tuberosa) Singer nodes Teacher nodes

Hướng dẫn mã hóa: Áp xe (các) dây thanh âm Viêm mô tế bào của (các) dây thanh âm U hạt của (các) dây thanh âm Mảng dày sừng màu trắng của (các) dây thanh âm Bạch sản [mảng trắng] của (các) dây thanh âm

Coding Guidance: Abscess of vocal cord (s) Cellulitis of vocal cord (s) Granuloma of vocal cord (s) Leukokeratosis of vocal cord (s) Leukoplakia of vocal cord (s)

Hướng dẫn mã hóa: Phù (ở): thanh môn dưới thanh môn trên thanh môn Loại trừ: viêm thanh quản: tắc cấp [viêm thanh khí quản cấp] (J05.0) phù nề (J04.0)

Coding Guidance: Oedema (of): glottis subglottic supraglottic Excl.: laryngitis: acute obstructive [croup] (J05.0) oedematous (J04.0)

Hướng dẫn mã hóa: Co thắt thanh quản (có tiếng rít)

Coding Guidance: Laryngismus (stridulus)

Hướng dẫn mã hóa: Áp xe thanh quản Viêm mô tế bào thanh quản Bệnh thanh quản không xác định khác Hoại tử thanh quản Dày thanh quản Viêm màng sụn thanh quản Loét thanh quản

Coding Guidance: Abscess of larynx Cellulitis of larynx Disease NOS of larynx Necrosis of larynx Pachyderma of larynx Perichondritis of larynx Ulcer of larynx

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
J38Bệnh của dây thanh âm và/ hoặc thanh quản, không phân loại mục khácBệnh lý của dây thanh âm và thanh quản, không phân loại nơi khác
J38.0Liệt dây thanh âm và/ hoặc thanh quảnLiệt dây thanh âm và thanh quản
J38.1Polyp của dây thanh âm và/ hoặc thanh quảnPolyp của dây thanh âm và thanh quản
J38.3Bệnh lý khác của dây thanh âmCác bệnh lý khác của dây thanh âm
J38.7Bệnh khác của thanh quảnCác bệnh lý khác của thanh quản

Danh mục pháp lý liên quan đến mã J38

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.J38.1 — Políp của dây thanh âm và thanh quản46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã J38

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • (Các) thay đổi, biến đổi (của) | tăng sản thanh quản (Change (s) (of) | hyperplastic larynx)
  • Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | nắp thanh quản (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | epiglottis)
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | dây thanh, dây thanh âm (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | vocal cord)
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | sau thanh quản (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | postlaryngeal)
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | thanh quản (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | larynx)
  • Bạch sản sừng hoá | dây thanh (Leukokeratosis | vocal cord)
  • Bệnh Áp tơ, loét miệng; (thuộc) áp tơ | loét (miệng) (tái diễn) | thanh quản (Aphthae, aphthous | ulcer (oral) (recurrent) | larynx)
  • Bệnh khớp | nhẫn- sụn phễu (Arthropathy | crycoarytenoid)
  • Bệnh, bị bệnh | dây thanh (Disease, diseased | vocal cord)
  • Bệnh, bị bệnh | thanh quản (Disease, diseased | larynx)
  • Chít hẹp | dưới thanh môn (Stricture | subglottic)
  • Chít hẹp | thanh môn (Stricture | glottis)
  • Chít hẹp | thanh quản (Stricture | larynx)
  • Chứng bạch sản | dây thanh (Leukoplakia | vocal cord)
  • Chứng bạch sản | thanh quản (Leukoplakia | larynx)
  • Chứng cứng, dính (dạng xơ, dạng sợi) (thuộc xương) (khớp) | nhẫn- sụn phễu (sụn) (thanh quản) (Ankylosis (fibrous) (osseous) (joint) | cricoarytenoid (cartilage) (larynx))
  • Chứng dày da | thanh quản (hột cơm) (Pachyderma, pachydermia | larynx (verrucosa))
  • Chứng dày sừng | dây thanh (Keratosis | vocal cord)
  • Chứng khó phát âm | co thắt, co cứng (Dysphonia | spastica)
  • Chứng tăng cảm giác (bề mặt cơ thể) | thanh quản (phản xạ) (Hyperesthesia (body surface) | larynx (reflex))
  • Chứng tăng sừng | dây thanh (Hyperkeratosis | vocal cord)
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | thanh quản (Atrophy, atrophic | larynx)
  • Cố định, sự dính lại | dây thanh (Fixation | vocal cord)
  • Cố định, sự dính lại | thanh quản (Fixation | larynx)
  • Co hẹp | thanh quản (Narrowing | larynx)
  • Co khít, cảm giác bị nghẹt | thanh quản (Constriction | larynx)
  • Co thắt thanh quản (Laryngospasm)
  • Co thắt thanh quản (tiếng rít) (Laryngismus (stridulus))
  • Co thắt, co cứng, tính co cứng | thanh môn (Spasm (s), spastic, spasticity | glottis)
  • Co thắt, co cứng, tính co cứng | thanh quản, thuộc thanh quản (Spasm (s), spastic, spasticity | larynx, laryngeal)
  • Cốt hoá | thanh quản (Ossification | larynx)
  • Dày đặc | dưới nắp thanh quản (Thickening | subepiglottic)
  • Dày đặc | thanh quản (Thickening | larynx)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | (thuộc) giáp (tuyến) (bẩm sinh) | sụn | mắc phải (Deformity | thyroid (gland) (congenital) | cartilage | acquired)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | nắp thanh quản (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | epiglottis (congenital) | acquired)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | sụn nhẫn (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | cricoid cartilage (congenital) | acquired)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | thanh quản (cơ) (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | larynx (muscle) (congenital) | acquired)
  • Giả viêm tắc thanh quản (Pseudocroup)
  • Hạt, hạch | của ca sĩ (Node (s) | singer' s)
  • Hạt, hạch | của giáo viên (Node (s) | teacher' s)
  • Hạt, hạch | dây thanh (Node (s) | vocal cord)
  • Hạt, hạch | thanh quản (Node (s) | larynx)
  • Hen phế quản Millar (Millar' s asthma)
  • Hen suyển, thuộc hen suyển (phế quản) (xuất tiết) (co thắt) | Millar (Asthma, asthmatic (bronchial) (catarrh) (spasmodic) | Millar 's)
  • Hẹp (do sẹo) | thanh môn (Stenosis (cicatricial) | glottis)
  • Hẹp (do sẹo) | thanh quản (Stenosis (cicatricial) | larynx)
  • Hẹp thanh quản (Laryngostenosis)
  • Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | thanh quản (Necrosis, necrotic (ischemic) | larynx)
  • Hội chứng Gerhardt (Gerhardt 's syndrome)
  • Liệt thanh quản (Laryngoplegia)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | các dây thanh (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | vocal cords)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | dây thần kinh thanh quản (hai bên) (tái phát) (trên) (một bên) (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | laryngeal nerve (bilateral) (recurrent) (superior) (unilateral))
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | thanh môn (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | glottis)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | thanh quản (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | larynx)
  • Lỗ rò, dò | thanh quản (Fistula | larynx)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | nắp thanh quản (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | epiglottis)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | thanh môn (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | glottis)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | thanh quản (áp tơ) (tiếp xúc) (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | larynx (aphthous) (contact))
  • Mở thanh quản (Laryngofissure)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | nắp thanh quản (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | epiglottis)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | sụn nhẫn (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | arytenoid)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | thanh quản (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | larynx)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | thung lũng, (thuộc) thung lũng (nắp thanh quản) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | vallecula, vallecular (epiglottis))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | thanh quản KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | larynx NEC)
  • Nốt, hạt của giáo viên (thanh âm) (Teacher' s node or nodule)
  • Nốt, nhân, dạng nốt | của ca sĩ (Nodule (s), nodular | singer' s)
  • Nốt, nhân, dạng nốt | của giáo viên (Nodule (s), nodular | teacher' s)
  • Nốt, nhân, dạng nốt | dây thanh (Nodule (s), nodular | vocal cord)
  • Nốt, nhân, dạng nốt | thanh quản (Nodule (s), nodular | larynx)
  • Nút hoặc nốt của ca sĩ (dây thanh âm) (Singer' s node or nodule)
  • Nứt, khe, bị nứt | thanh quản (Fissure, fissured | larynx)
  • Phì đại | dây thanh (Hypertrophy, hypertrophic | vocal cord)
  • Phù, phù nề | dưới thanh môn (Edema, edematous | subglottic)
  • Phù, phù nề | thanh môn (tắc nghẽn) (thụ động) (Edema, edematous | glottis, glottic, glottidis (obstructive) (passive))
  • Phù, phù nề | thanh quản (Edema, edematous | larynx)
  • Phù, phù nề | trên thanh môn (Edema, edematous | supraglottic)
  • Polyp | dây thanh (niêm dịch, nhầy) (Polyp, polypus | vocal cord (mucous))
  • Polyp | thanh quản (niêm dịch, nhầy) (Polyp, polypus | larynx (mucous))
  • Sa | cơ hoặc hốc thanh quản (Prolapse, prolapsed | laryngeal muscles or ventricle)
  • Sa thanh quản (Laryngoptosis)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm J30-J39 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
J30Viêm mũi vận mạch và/ hoặc viêm mũi dị ứng
J31Viêm mũi, viêm mũi họng và/ hoặc viêm họng mạn tính
J32Viêm xoang mạn tính
J33Polyp mũi
J34Rối loạn khác của mũi và/ hoặc xoang
J35Bệnh mạn tính của amydan và khối mô lympho ở vòm họng [VA]
J37Viêm thanh quản và/ hoặc viêm thanh khí quản mạn tính
J39Bệnh khác của đường hô hấp trên

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã J38 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã J38 là "Bệnh của dây thanh âm và/ hoặc thanh quản, không phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Diseases of vocal cords and larynx, not elsewhere classified", thuộc nhóm J30-J39 — Bệnh khác của đường hô hấp trên của chương X — Bệnh hệ hô hấp.

Mã J38 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã J38 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: J38.0 (Liệt dây thanh âm và/ hoặc thanh quản); J38.1 (Polyp của dây thanh âm và/ hoặc thanh quản); J38.2 (Hạt xơ dây thanh); J38.3 (Bệnh lý khác của dây thanh âm); J38.4 (Phù thanh quản); J38.5 (Co thắt thanh quản)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã J38 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã J38 là "Bệnh của dây thanh âm và/ hoặc thanh quản, không phân loại mục khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh lý của dây thanh âm và thanh quản, không phân loại nơi khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã J38 có được hưởng chế độ gì không?

Mã J38 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ