Mã ICD-10 H74 — Rối loạn khác của tai giữa và/ hoặc xương chũm
Mã H74 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác của tai giữa và/ hoặc xương chũm, tiếng Anh là Other disorders of middle ear and mastoid. Mã này nằm trong nhóm H65-H75 — Bệnh của tai giữa và xương chũm, thuộc chương VIII — Bệnh của tai và xương chũm. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh khác của tai giữa và xương chũm”.
7 mã chi tiết của H74
Từ H74.0 đến H74.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| H74.0 | Xơ hoá màng nhĩ và niêm mạc tai giữa · tên cũ: Xơ nhĩ | Tympanosclerosis |
| H74.1 | Viêm tai giữa dính · tên cũ: Bệnh tai giữa dính | Adhesive middle ear disease |
| H74.2 | Gián đoạn và/ hoặc trật khớp chuỗi xương con · tên cũ: Gián đoạn và trật khớp chuỗi xương con | Discontinuity and dislocation of ear ossicles |
| H74.3 | Bất thường mắc phải khác của chuỗi xương con · tên cũ: Những bất thường mắc phải khác của chuỗi xương con | Other acquired abnormalities of ear ossicles |
| H74.4 | Polyp ở tai giữa · tên cũ: polyp tai giữa | Polyp of middle ear |
| H74.8 | Rối loạn xác định khác của tai giữa và/ hoặc xương chũm · tên cũ: Những rối loạn đặc hiệu khác của tai giữa và xương chũm | Other specified disorders of middle ear and mastoid |
| H74.9 | Rối loạn tai giữa và/ hoặc xương chũm, không xác định · tên cũ: Rối loạn ở tai giữa và xương chũm không xác định | Disorder of middle ear and mastoid, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã H74
Hướng dẫn mã hóa: Xẹp nhĩ [viêm tai giữa dính] Loại trừ: tai keo (H65.3)
Coding Guidance: Adhesive otitis Excl.: glue ear (H65.3)
Hướng dẫn mã hóa: Cứng khớp chuỗi xương con Mất một phần trong chuỗi xương con
Coding Guidance: Ankylosis of ear ossicles Partial loss of ear ossicles
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| H74 | Rối loạn khác của tai giữa và/ hoặc xương chũm | Bệnh khác của tai giữa và xương chũm |
| H74.0 | Xơ hoá màng nhĩ và niêm mạc tai giữa | Xơ nhĩ |
| H74.1 | Viêm tai giữa dính | Bệnh tai giữa dính |
| H74.2 | Gián đoạn và/ hoặc trật khớp chuỗi xương con | Gián đoạn và trật khớp chuỗi xương con |
| H74.3 | Bất thường mắc phải khác của chuỗi xương con | Những bất thường mắc phải khác của chuỗi xương con |
| H74.4 | Polyp ở tai giữa | polyp tai giữa |
| H74.8 | Rối loạn xác định khác của tai giữa và/ hoặc xương chũm | Những rối loạn đặc hiệu khác của tai giữa và xương chũm |
| H74.9 | Rối loạn tai giữa và/ hoặc xương chũm, không xác định | Rối loạn ở tai giữa và xương chũm không xác định |
Từ khoá dẫn tới mã H74
23 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | xương con của tai, mắc phải KPLNK (Abnormal, abnormality, abnormalities | ear ossicles, acquired NEC)
- Bệnh sâu, Bệnh mục | tai giữa (Caries | middle ear)
- Bệnh sâu, Bệnh mục | xương con, tai (Caries | ossicles, ear)
- Bệnh, bị bệnh | chũm (mấu, xương) (Disease, diseased | mastoid (process))
- Bệnh, bị bệnh | chũm (mấu, xương) | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | mastoid (process) | specified NEC)
- Bệnh, bị bệnh | tai giữa (Disease, diseased | middle ear)
- Bệnh, bị bệnh | tai giữa | dính (Disease, diseased | middle ear | adhesive)
- Bệnh, bị bệnh | tai giữa | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | middle ear | specified NEC)
- Chứng cứng, dính (dạng xơ, dạng sợi) (thuộc xương) (khớp) | (thuộc) xương đe- bàn đạp (nhiễm khuẩn) (Ankylosis (fibrous) (osseous) (joint) | incudostapedial (infectional))
- Chứng cứng, dính (dạng xơ, dạng sợi) (thuộc xương) (khớp) | xương con của tai (Ankylosis (fibrous) (osseous) (joint) | ear ossicles)
- Cố định, sự dính lại | xương bàn đạp (Fixation | stapes)
- Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | xương con, tai (Necrosis, necrotic (ischemic) | ossicles, ear)
- Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | xương đe (mắc phải) (Absence (organ or part) (complete or partial) | incus (acquired))
- Lỗ rò, dò | tai giữa (Fistula | middle ear)
- Mất, suy giảm (của) | xương con, tai (một phần) (Loss (of) | ossicles, ear (partial))
- Polyp | tai (giữa) (Polyp, polypus | ear (middle))
- Polyp | tai giữa (Polyp, polypus | middle ear)
- Sẹo (dính) (co rút) (đau đớn) (xấu) | tai giữa (Cicatrix (adherent) (contracted) (painful) (vicious) | middle ear)
- Sự gián đoạn, không liên tục, xương con, tai (Discontinuity, ossicles, ear)
- Suy yếu, suy giảm (chức năng) | vận động | xương con của tai (Impaired, impairment (function) | mobility | ear ossicles)
- Trật khớp, lệch (khớp) | xương con, tai (Dislocation (articular) | ossicles, ear)
- Viêm tai | dính (Otitis | adhesive)
- Xơ nhĩ (xơ màng nhĩ) (Tympanosclerosis)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm H65-H75 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| H65 | Viêm tai giữa không có mủ |
| H66 | Viêm tai giữa có mủ và/ hoặc viêm tai giữa không xác định |
| H67 | Viêm tai giữa do bệnh phân loại mục khác |
| H68 | Viêm và/ hoặc tắc vòi tai [vòi Eustache, vòi nhĩ] |
| H69 | Rối loạn khác của vòi tai [vòi Eustache, vòi nhĩ] |
| H70 | Viêm xương chũm và/ hoặc bệnh liên quan |
| H71 | Viêm tai giữa có Cholesteatoma |
| H72 | Thủng màng nhĩ |
| H73 | Rối loạn khác của màng nhĩ |
| H75 | Rối loạn tai giữa và/ hoặc xương chũm do bệnh phân loại mục khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm H65-H75, tra cứu mã bệnh ICD-10.
