Mã ICD-10 H68 — Viêm và/ hoặc tắc vòi tai [vòi Eustache, vòi nhĩ]

H68 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm và/ hoặc tắc vòi tai [vòi Eustache, vòi nhĩ], tiếng Anh là Eustachian salpingitis and obstruction. Mã này nằm trong nhóm H65-H75 — Bệnh của tai giữa và xương chũm, thuộc chương VIII — Bệnh của tai và xương chũm. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm và tắc vòi Eustache”.

H68mã ICD-10
2mã chi tiết 4 ký tự
H65-H75nhóm bệnh
VIIIchương ICD-10

2 mã chi tiết của H68

Từ H68.0 đến H68.1.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
H68.0 Viêm vòi tai [vòi Eustache, vòi nhĩ] · tên cũ: Viêm vòi EustacheEustachian salpingitis
H68.1 Tắc vòi tai [vòi Eustache, vòi nhĩ] · tên cũ: Tắc vòi EustacheObstruction of Eustachian tube

Ghi chú phân loại của mã H68

Hướng dẫn mã hóa: Chèn ép vòi tai [vòi Eustache, vòi nhĩ] Tắc vòi tai [vòi Eustache, vòi nhĩ] Chít hẹp vòi tai [vòi Eustache, vòi nhĩ]

Coding Guidance: Compression of Eustachian tube Stenosis of Eustachian tube Stricture of Eustachian tube

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
H68Viêm và/ hoặc tắc vòi tai [vòi Eustache, vòi nhĩ]Viêm và tắc vòi Eustache
H68.0Viêm vòi tai [vòi Eustache, vòi nhĩ]Viêm vòi Eustache
H68.1Tắc vòi tai [vòi Eustache, vòi nhĩ]Tắc vòi Eustache

Từ khoá dẫn tới mã H68

11 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Chít hẹp | vòi Eustache (Stricture | eustachian tube)
  • Co hẹp | vòi Eustache (Narrowing | eustachian tube)
  • Hẹp (do sẹo) | vòi Eustache (Stenosis (cicatricial) | eustachian tube)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | vòi Eustache, vòi nhĩ (tai) (Infection, infected (opportunistic) | eustachian tube (ear))
  • Sự nén, ép | vòi Eustache, vòi nhĩ (Compression | eustachian tube)
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | vòi Eustache (hoàn toàn) (một phần) (Obstruction, obstructed, obstructive | eustachian tube (complete) (partial))
  • Viêm múi- vòi nhĩ (Rhinosalpingitis)
  • Viêm vòi trứng (vòi Fallope) | Eustache (vòi) (Salpingitis (fallopian tube) | eustachian (tube))
  • Viêm vòi trứng (vòi Fallope) | tai (Salpingitis (fallopian tube) | ear)
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | vòi eustache (xuất tiết) (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | eustachian tube (catarrhal))
  • Xuất tiết, thuộc xuất tiết (viêm) | (vòi) Eustache (Catarrh, catarrhal (inflammation) | eustachian)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm H65-H75 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
H65Viêm tai giữa không có mủ
H66Viêm tai giữa có mủ và/ hoặc viêm tai giữa không xác định
H67Viêm tai giữa do bệnh phân loại mục khác
H69Rối loạn khác của vòi tai [vòi Eustache, vòi nhĩ]
H70Viêm xương chũm và/ hoặc bệnh liên quan
H71Viêm tai giữa có Cholesteatoma
H72Thủng màng nhĩ
H73Rối loạn khác của màng nhĩ
H74Rối loạn khác của tai giữa và/ hoặc xương chũm
H75Rối loạn tai giữa và/ hoặc xương chũm do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã H68 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã H68 là "Viêm và/ hoặc tắc vòi tai [vòi Eustache, vòi nhĩ]", tên tiếng Anh là "Eustachian salpingitis and obstruction", thuộc nhóm H65-H75 — Bệnh của tai giữa và xương chũm của chương VIII — Bệnh của tai và xương chũm.

Mã H68 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã H68 được chi tiết thành 2 mã 4 ký tự: H68.0 (Viêm vòi tai [vòi Eustache, vòi nhĩ]); H68.1 (Tắc vòi tai [vòi Eustache, vòi nhĩ]).

Tên bệnh của mã H68 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã H68 là "Viêm và/ hoặc tắc vòi tai [vòi Eustache, vòi nhĩ]", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Viêm và tắc vòi Eustache". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ