Mã ICD-10 H67 — Viêm tai giữa do bệnh phân loại mục khác

H67 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm tai giữa do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Otitis media in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm H65-H75 — Bệnh của tai giữa và xương chũm, thuộc chương VIII — Bệnh của tai và xương chũm. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.

H67mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
H65-H75nhóm bệnh
VIIIchương ICD-10

4 mã chi tiết của H67

Từ H67* đến H67.8*.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
H67* Viêm tai giữa do bệnh phân loại mục khác Otitis media in diseases classified elsewhere
H67.0* Viêm tai giữa do nhiễm vi khuẩn phân loại mục khác · tên cũ: Viêm tai giữa trong bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khácOtitis media in bacterial diseases classified elsewhere
H67.1* Viêm tai giữa do virus phân loại mục khác · tên cũ: Viêm tai giữa trong bệnh do vi rút phân loại nơi khácOtitis media in viral diseases classified elsewhere
H67.8* Viêm tai giữa do bệnh khác phân loại mục khác · tên cũ: Viêm tai giữa trong bệnh khác phân loại nơi khácOtitis media in other diseases classified elsewhere

Ghi chú phân loại của mã H67

Hướng dẫn mã hóa: Viêm tai giữa do bệnh: sốt tinh hồng nhiệt (A38†) lao (A18.6†)

Coding Guidance: Otitis media in: scarlet fever (A38†) tuberculosis (A18.6†)

Hướng dẫn mã hóa: Viêm tai giữa do: cúm: virus cúm mùa đã xác định (J10.8†) virus không được xác định (J11.8†) đã xác định được virus cúm lây từ động vật sang người hoặc đại dịch (J09†) bệnh sởi (B05.3†)

Coding Guidance: Otitis media in: influenza: seasonal virus identified (J10.8†) virus not identified (J11.8†) zoonotic or pandemic influenza virus identified (J09†) measles (B05.3†)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
H67.0*Viêm tai giữa do nhiễm vi khuẩn phân loại mục khácViêm tai giữa trong bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác
H67.1*Viêm tai giữa do virus phân loại mục khácViêm tai giữa trong bệnh do vi rút phân loại nơi khác
H67.8*Viêm tai giữa do bệnh khác phân loại mục khácViêm tai giữa trong bệnh khác phân loại nơi khác

Từ khoá dẫn tới mã H67

13 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | viêm tai giữa (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | otitis media)
  • Bệnh sởi (đen) (xuất huyết) (bị chặn) | với, có | viêm tai giữa (Measles (black) (hemorrhagic) (suppressed) | with | otitis media)
  • Viêm tai | giữa | cấp tính hoặc bán cấp | hoại tử (trong) | bệnh sởi (Otitis | media | acute or subacute | necrotizing (in) | measles)
  • Viêm tai | giữa | cấp tính hoặc bán cấp | hoại tử (trong) | sốt tinh hồng nhiệt (Otitis | media | acute or subacute | necrotizing (in) | scarlet fever)
  • Viêm tai | giữa | do lao (Otitis | media | tuberculous)
  • Viêm tai | giữa | sau bệnh sởi (Otitis | media | postmeasles)
  • Viêm tai | giữa | trong (do) | bệnh do virus KPLNK (Otitis | media | in (due to) | viral disease NEC)
  • Viêm tai | giữa | trong (do) | bệnh lao (Otitis | media | in (due to) | tuberculosis)
  • Viêm tai | giữa | trong (do) | bệnh sởi (Otitis | media | in (due to) | measles)
  • Viêm tai | giữa | trong (do) | cúm (không xác định được virus đặc hiệu) (Otitis | media | in (due to) | influenza (specific virus not identified))
  • Viêm tai | giữa | trong (do) | cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | đã xác định được virus cúm truyền từ động vật hoặc đại dịch (Otitis | media | in (due to) | influenza (specific virus not identified) | zoonotic or pandemic influenza virus identified)
  • Viêm tai | giữa | trong (do) | cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | virus cúm mùa được xác định (Otitis | media | in (due to) | influenza (specific virus not identified) | seasonal influenza virus identified)
  • Viêm tai | giữa | trong (do) | sốt tinh hồng nhiệt (Otitis | media | in (due to) | scarlet fever)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm H65-H75 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
H65Viêm tai giữa không có mủ
H66Viêm tai giữa có mủ và/ hoặc viêm tai giữa không xác định
H68Viêm và/ hoặc tắc vòi tai [vòi Eustache, vòi nhĩ]
H69Rối loạn khác của vòi tai [vòi Eustache, vòi nhĩ]
H70Viêm xương chũm và/ hoặc bệnh liên quan
H71Viêm tai giữa có Cholesteatoma
H72Thủng màng nhĩ
H73Rối loạn khác của màng nhĩ
H74Rối loạn khác của tai giữa và/ hoặc xương chũm
H75Rối loạn tai giữa và/ hoặc xương chũm do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã H67 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã H67 là "Viêm tai giữa do bệnh phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Otitis media in diseases classified elsewhere", thuộc nhóm H65-H75 — Bệnh của tai giữa và xương chũm của chương VIII — Bệnh của tai và xương chũm.

Mã H67 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã H67 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: H67* (Viêm tai giữa do bệnh phân loại mục khác); H67.0* (Viêm tai giữa do nhiễm vi khuẩn phân loại mục khác); H67.1* (Viêm tai giữa do virus phân loại mục khác); H67.8* (Viêm tai giữa do bệnh khác phân loại mục khác).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ