Mã ICD-10 H69 — Rối loạn khác của vòi tai [vòi Eustache, vòi nhĩ]
Mã H69 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác của vòi tai [vòi Eustache, vòi nhĩ], tiếng Anh là Other disorders of Eustachian tube. Mã này nằm trong nhóm H65-H75 — Bệnh của tai giữa và xương chũm, thuộc chương VIII — Bệnh của tai và xương chũm. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh khác của vòi Eustache”.
3 mã chi tiết của H69
Từ H69.0 đến H69.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| H69.0 | Giãn rộng vòi tai [vòi Eustache, vòi nhĩ] · tên cũ: Vòi Eustache rộng | Patulous Eustachian tube |
| H69.8 | Rối loạn xác định khác của vòi tai [vòi Eustache, vòi nhĩ] · tên cũ: Bệnh vòi Eustache xác định khác | Other specified disorders of Eustachian tube |
| H69.9 | Rối loạn vòi tai [vòi Eustache, vòi nhĩ], không xác định · tên cũ: Bệnh vòi Eustache, không đặc hiệu | Eustachian tube disorder, unspecified |
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| H69 | Rối loạn khác của vòi tai [vòi Eustache, vòi nhĩ] | Bệnh khác của vòi Eustache |
| H69.0 | Giãn rộng vòi tai [vòi Eustache, vòi nhĩ] | Vòi Eustache rộng |
| H69.8 | Rối loạn xác định khác của vòi tai [vòi Eustache, vòi nhĩ] | Bệnh vòi Eustache xác định khác |
| H69.9 | Rối loạn vòi tai [vòi Eustache, vòi nhĩ], không xác định | Bệnh vòi Eustache, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã H69
5 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh, bị bệnh | vòi Eustache, vòi nhĩ (Disease, diseased | eustachian tube)
- Rối loạn (của) | vòi Eustache, vòi nhĩ (Disorder (of) | eustachian tube)
- Rối loạn (của) | vòi Eustache, vòi nhĩ | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | eustachian tube | specified NEC)
- Toả rộng | vòi Eustache (Patulous | eustachian tube)
- Túi thừa, viêm túi thừa, có túi thừa, túi thừa (cấp tính) (nhiều) | vòi Eustache, vòi nhĩ (Diverticula, diverticulitis, diverticulosis, diverticulum (acute) (multiple) | eustachian tube)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm H65-H75 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| H65 | Viêm tai giữa không có mủ |
| H66 | Viêm tai giữa có mủ và/ hoặc viêm tai giữa không xác định |
| H67 | Viêm tai giữa do bệnh phân loại mục khác |
| H68 | Viêm và/ hoặc tắc vòi tai [vòi Eustache, vòi nhĩ] |
| H70 | Viêm xương chũm và/ hoặc bệnh liên quan |
| H71 | Viêm tai giữa có Cholesteatoma |
| H72 | Thủng màng nhĩ |
| H73 | Rối loạn khác của màng nhĩ |
| H74 | Rối loạn khác của tai giữa và/ hoặc xương chũm |
| H75 | Rối loạn tai giữa và/ hoặc xương chũm do bệnh phân loại mục khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm H65-H75, tra cứu mã bệnh ICD-10.
