Mã ICD-10 H75 — Rối loạn tai giữa và/ hoặc xương chũm do bệnh phân loại mục khác
Mã H75 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn tai giữa và/ hoặc xương chũm do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Other disorders of middle ear and mastoid in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm H65-H75 — Bệnh của tai giữa và xương chũm, thuộc chương VIII — Bệnh của tai và xương chũm. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.
3 mã chi tiết của H75
Từ H75* đến H75.8*.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| H75* | Rối loạn tai giữa và/ hoặc xương chũm do bệnh phân loại mục khác | Other disorders of middle ear and mastoid in diseases classified elsewhere |
| H75.0* | Viêm xương chũm do nhiễm trùng và/ hoặc do nhiễm ký sinh trùng phân loại mục khác · tên cũ: Viêm xương chũm trong bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khác | Mastoiditis in infectious and parasitic diseases classified elsewhere |
| H75.8* | Những rối loạn xác định khác của tai giữa và/ hoặc xương chũm do bệnh đã phân loại mục khác · tên cũ: Những rối loạn đặc hiệu khác của tai giữa và xương chũm trong các bệnh phân loại nơi khác | Other specified disorders of middle ear and mastoid in diseases classified elsewhere |
Ghi chú phân loại của mã H75
Hướng dẫn mã hóa: Viêm xương chũm do lao (A18.0†)
Coding Guidance: Tuberculous mastoiditis (A18.0†)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| H75.0* | Viêm xương chũm do nhiễm trùng và/ hoặc do nhiễm ký sinh trùng phân loại mục khác | Viêm xương chũm trong bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khác |
| H75.8* | Những rối loạn xác định khác của tai giữa và/ hoặc xương chũm do bệnh đã phân loại mục khác | Những rối loạn đặc hiệu khác của tai giữa và xương chũm trong các bệnh phân loại nơi khác |
Từ khoá dẫn tới mã H75
8 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | viêm xương chũm (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | mastoiditis)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | vòi Eustache (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | eustachian tube)
- Bệnh sâu, Bệnh mục | xương chũm (mạn tính) | do lao (Caries | mastoid process (chronic) | tuberculous)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | tai giữa (Syphilis, syphilitic (acquired) | middle ear)
- Viêm xương chũm (kết tụ) (xuất huyết) (nung mủ) | do lao (Mastoiditis (coalescent) (hemorrhagic) (suppurative) | tuberculous)
- Viêm xương chũm (kết tụ) (xuất huyết) (nung mủ) | trong (do) | bệnh ký sinh trùng KPLNK (Mastoiditis (coalescent) (hemorrhagic) (suppurative) | in (due to) | parasitic disease NEC)
- Viêm xương chũm (kết tụ) (xuất huyết) (nung mủ) | trong (do) | bệnh lao (Mastoiditis (coalescent) (hemorrhagic) (suppurative) | in (due to) | tuberculosis)
- Viêm xương chũm (kết tụ) (xuất huyết) (nung mủ) | trong (do) | bệnh nhiễm trùng KPLNK (Mastoiditis (coalescent) (hemorrhagic) (suppurative) | in (due to) | infectious disease NEC)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm H65-H75 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| H65 | Viêm tai giữa không có mủ |
| H66 | Viêm tai giữa có mủ và/ hoặc viêm tai giữa không xác định |
| H67 | Viêm tai giữa do bệnh phân loại mục khác |
| H68 | Viêm và/ hoặc tắc vòi tai [vòi Eustache, vòi nhĩ] |
| H69 | Rối loạn khác của vòi tai [vòi Eustache, vòi nhĩ] |
| H70 | Viêm xương chũm và/ hoặc bệnh liên quan |
| H71 | Viêm tai giữa có Cholesteatoma |
| H72 | Thủng màng nhĩ |
| H73 | Rối loạn khác của màng nhĩ |
| H74 | Rối loạn khác của tai giữa và/ hoặc xương chũm |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm H65-H75, tra cứu mã bệnh ICD-10.
