Mã ICD-10 H72 — Thủng màng nhĩ
Mã H72 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thủng màng nhĩ, tiếng Anh là Perforation of tympanic membrane. Mã này nằm trong nhóm H65-H75 — Bệnh của tai giữa và xương chũm, thuộc chương VIII — Bệnh của tai và xương chũm.
5 mã chi tiết của H72
Từ H72.0 đến H72.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| H72.0 | Thủng màng nhĩ trung tâm | Central perforation of tympanic membrane |
| H72.1 | Thủng màng nhĩ ở vị trí thượng nhĩ | Attic perforation of tympanic membrane |
| H72.2 | Thủng màng nhĩ ở vùng rìa khác · tên cũ: Thủng màng nhĩ phần màng căng vùng rìa khác | Other marginal perforations of tympanic membrane |
| H72.8 | Thủng màng nhĩ khác | Other perforations of tympanic membrane |
| H72.9 | Thủng màng nhĩ, không xác định · tên cũ: Thủng màng nhĩ, không đặc hiệu | Perforation of tympanic membrane, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã H72
Hướng dẫn mã hóa: Thủng màng chùng
Coding Guidance: Perforation of pars flaccida
Hướng dẫn mã hóa: Thủng màng nhĩ: ở nhiều vị trí của màng nhĩ toàn bộ màng nhĩ
Coding Guidance: Perforation (s): of tympanic membrane multiple of tympanic membrane total of tympanic membrane
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| H72.2 | Thủng màng nhĩ ở vùng rìa khác | Thủng màng nhĩ phần màng căng vùng rìa khác |
| H72.9 | Thủng màng nhĩ, không xác định | Thủng màng nhĩ, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã H72
11 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Thủng, xuyên thủng (không do chấn thương) | hòm nhĩ (màng) (tồn tại sau chấn thương) (sau viêm) (Perforation, perforated (nontraumatic) | tympanum (membrane) (persistent post- traumatic) (postinflammatory))
- Thủng, xuyên thủng (không do chấn thương) | hòm nhĩ (màng) (tồn tại sau chấn thương) (sau viêm) | đặc hiệu KPLNK (Perforation, perforated (nontraumatic) | tympanum (membrane) (persistent post- traumatic) (postinflammatory) | specified NEC)
- Thủng, xuyên thủng (không do chấn thương) | hòm nhĩ (màng) (tồn tại sau chấn thương) (sau viêm) | màng chùng (Perforation, perforated (nontraumatic) | tympanum (membrane) (persistent post- traumatic) (postinflammatory) | pars flaccida)
- Thủng, xuyên thủng (không do chấn thương) | hòm nhĩ (màng) (tồn tại sau chấn thương) (sau viêm) | mép, rìa KPLNK (Perforation, perforated (nontraumatic) | tympanum (membrane) (persistent post- traumatic) (postinflammatory) | marginal NEC)
- Thủng, xuyên thủng (không do chấn thương) | hòm nhĩ (màng) (tồn tại sau chấn thương) (sau viêm) | thượng nhĩ (Perforation, perforated (nontraumatic) | tympanum (membrane) (persistent post- traumatic) (postinflammatory) | attic)
- Thủng, xuyên thủng (không do chấn thương) | hòm nhĩ (màng) (tồn tại sau chấn thương) (sau viêm) | trung ương (Perforation, perforated (nontraumatic) | tympanum (membrane) (persistent post- traumatic) (postinflammatory) | central)
- Thủng, xuyên thủng (không do chấn thương) | màng chùng (màng nhĩ) (Perforation, perforated (nontraumatic) | pars flaccida (ear drum))
- Vỡ, bị vỡ | màng nhĩ (không do chấn thương) (Rupture, ruptured | ear drum (nontraumatic))
- Vỡ, bị vỡ | nhĩ, thuộc nhĩ (màng) (không do chấn thương) (Rupture, ruptured | tympanum, tympanic (membrane) (nontraumatic))
- Vỡ, bị vỡ | nhĩ, thuộc nhĩ (màng) (không do chấn thương) | nhiều, đa (Rupture, ruptured | tympanum, tympanic (membrane) (nontraumatic) | multiple)
- Vỡ, bị vỡ | nhĩ, thuộc nhĩ (màng) (không do chấn thương) | toàn bộ, hoàn toàn (Rupture, ruptured | tympanum, tympanic (membrane) (nontraumatic) | total)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm H65-H75 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| H65 | Viêm tai giữa không có mủ |
| H66 | Viêm tai giữa có mủ và/ hoặc viêm tai giữa không xác định |
| H67 | Viêm tai giữa do bệnh phân loại mục khác |
| H68 | Viêm và/ hoặc tắc vòi tai [vòi Eustache, vòi nhĩ] |
| H69 | Rối loạn khác của vòi tai [vòi Eustache, vòi nhĩ] |
| H70 | Viêm xương chũm và/ hoặc bệnh liên quan |
| H71 | Viêm tai giữa có Cholesteatoma |
| H73 | Rối loạn khác của màng nhĩ |
| H74 | Rối loạn khác của tai giữa và/ hoặc xương chũm |
| H75 | Rối loạn tai giữa và/ hoặc xương chũm do bệnh phân loại mục khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm H65-H75, tra cứu mã bệnh ICD-10.
