Mã H65 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm tai giữa không có mủ, tiếng Anh là Nonsuppurative otitis media. Mã này nằm trong nhóm H65-H75 — Bệnh của tai giữa và xương chũm, thuộc chương VIII — Bệnh của tai và xương chũm. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm tai giữa không mủ”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Tên thường gọi: viêm tai giữa. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Viêm tai giữa không có mủ”.
Từ H65.0 đến H65.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| H65.0 | Viêm tai giữa tiết dịch cấp tính · tên cũ: Viêm tai giữa ứ dịch cấp và bán cấp | Acute serous otitis media |
| H65.1 | Viêm tai giữa cấp tính không có mủ khác · tên cũ: Viêm tai giữa không mủ cấp khác | Other acute nonsuppurative otitis media |
| H65.2 | Viêm tai giữa tiết dịch mạn tính · tên cũ: Viêm tai giữa ứ dịch mạn tính | Chronic serous otitis media |
| H65.3 | Viêm tai giữa tiết dịch nhày mạn tính · tên cũ: Viêm tai giữa tiết nhày mạn | Chronic mucoid otitis media |
| H65.4 | Viêm tai giữa không có mủ mạn tính khác · tên cũ: Viêm tai giữa không mủ mạn khác | Other chronic nonsuppurative otitis media |
| H65.9 | Viêm tai giữa không có mủ, không xác định · tên cũ: Viêm tai giữa không mủ, không đặc hiệu | Nonsuppurative otitis media, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Viêm tai giữa tiết dịch cấp tính và/ hoặc bán cấp tính
Coding Guidance: Acute and subacute secretory otitis media
Hướng dẫn mã hóa: Viêm tai giữa, cấp và/ hoặc bán cấp tính: dị ứng (dịch nhày) (có máu) (thanh dịch) dịch nhày không có mủ không xác định khác có máu thanh dịch nhày Loại trừ: chấn thương tai do áp lực (T70.0) viêm tai giữa (cấp tính) không xác định khác (H66.9)
Coding Guidance: Otitis media, acute and subacute: allergic (mucoid) (sanguinous) (serous) mucoid nonsuppurative NOS sanguinous seromucinous Excl.: otitic barotrauma (T70.0) otitis media (acute) NOS (H66.9)
Hướng dẫn mã hóa: Xuất tiết vòi nhĩ mạn tính
Coding Guidance: Chronic tubotympanal catarrh
Hướng dẫn mã hóa: Viêm tai keo Viêm tai giữa mạn tính: dịch nhày xuất tiết dịch thấm Loại trừ: viêm tai giữa dính [xẹp nhĩ] (H74.1)
Coding Guidance: Glue ear Otitis media, chronic: mucinous secretory transudative Excl.: adhesive middle ear disease (H74.1)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm tai giữa, mạn tính thể: dị ứng tiết dịch không có mủ không xác định khác thanh dịch nhầy viêm tai giữa thanh dịch
Coding Guidance: Otitis media, chronic: allergic exudative nonsuppurative NOS seromucinous with effusion (nonpurulent)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm tai giữa thể: dị ứng tăng tiết tiết dịch dạng nhày xuất tiết thanh dịch nhày thanh dịch dịch thấm có tràn dịch (không có hại)
Coding Guidance: Otitis media: allergic catarrhal exudative mucoid secretory seromucinous serous transudative with effusion (nonpurulent)
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| H65 | Viêm tai giữa không có mủ | Viêm tai giữa không mủ |
| H65.0 | Viêm tai giữa tiết dịch cấp tính | Viêm tai giữa ứ dịch cấp và bán cấp |
| H65.1 | Viêm tai giữa cấp tính không có mủ khác | Viêm tai giữa không mủ cấp khác |
| H65.2 | Viêm tai giữa tiết dịch mạn tính | Viêm tai giữa ứ dịch mạn tính |
| H65.3 | Viêm tai giữa tiết dịch nhày mạn tính | Viêm tai giữa tiết nhày mạn |
| H65.4 | Viêm tai giữa không có mủ mạn tính khác | Viêm tai giữa không mủ mạn khác |
| H65.9 | Viêm tai giữa không có mủ, không xác định | Viêm tai giữa không mủ, không đặc hiệu |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | H71 — Cholesteatoma đỉnh xương đá | 46/2016/TT-BYT |
33 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm H65-H75 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| H66 | Viêm tai giữa có mủ và/ hoặc viêm tai giữa không xác định |
| H67 | Viêm tai giữa do bệnh phân loại mục khác |
| H68 | Viêm và/ hoặc tắc vòi tai [vòi Eustache, vòi nhĩ] |
| H69 | Rối loạn khác của vòi tai [vòi Eustache, vòi nhĩ] |
| H70 | Viêm xương chũm và/ hoặc bệnh liên quan |
| H71 | Viêm tai giữa có Cholesteatoma |
| H72 | Thủng màng nhĩ |
| H73 | Rối loạn khác của màng nhĩ |
| H74 | Rối loạn khác của tai giữa và/ hoặc xương chũm |
| H75 | Rối loạn tai giữa và/ hoặc xương chũm do bệnh phân loại mục khác |