Mã ICD-10 H73 — Rối loạn khác của màng nhĩ
Mã H73 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác của màng nhĩ, tiếng Anh là Other disorders of tympanic membrane. Mã này nằm trong nhóm H65-H75 — Bệnh của tai giữa và xương chũm, thuộc chương VIII — Bệnh của tai và xương chũm. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh khác của màng nhĩ”.
4 mã chi tiết của H73
Từ H73.0 đến H73.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| H73.0 | Viêm màng nhĩ cấp tính · tên cũ: Viêm màng nhĩ cấp | Acute myringitis |
| H73.1 | Viêm màng nhĩ mạn tính · tên cũ: Viêm màng nhĩ mạn | Chronic myringitis |
| H73.8 | Rối loạn xác định khác của màng nhĩ · tên cũ: Những rối loạn đặc hiệu khác của màng nhĩ | Other specified disorders of tympanic membrane |
| H73.9 | Rối loạn màng nhĩ, không xác định · tên cũ: Bệnh màng nhĩ, không đặc hiệu | Disorder of tympanic membrane, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã H73
Hướng dẫn mã hóa: Viêm màng nhĩ cấp tính Viêm màng nhĩ bọng nước Loại trừ: bị viêm tai giữa (H65.-- H66.-)
Coding Guidance: Acute tympanitis Bullous myringitis Excl.: with otitis media (H65- H66)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm màng nhĩ mạn tính Loại trừ: bị viêm tai giữa (H65.-- H66.-)
Coding Guidance: Chronic tympanitis Excl.: with otitis media (H65- H66)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| H73 | Rối loạn khác của màng nhĩ | Bệnh khác của màng nhĩ |
| H73.0 | Viêm màng nhĩ cấp tính | Viêm màng nhĩ cấp |
| H73.1 | Viêm màng nhĩ mạn tính | Viêm màng nhĩ mạn |
| H73.8 | Rối loạn xác định khác của màng nhĩ | Những rối loạn đặc hiệu khác của màng nhĩ |
| H73.9 | Rối loạn màng nhĩ, không xác định | Bệnh màng nhĩ, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã H73
12 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh, bị bệnh | màng nhĩ (Disease, diseased | tympanum)
- Bệnh, bị bệnh | màng nhĩ | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | tympanum | specified NEC)
- Co rút | màng nhĩ (Retraction | drum (membrane))
- Cốt hoá | màng nhĩ (Ossification | tympanic membrane)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | màng nhĩ KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | tympanic membrane NEC)
- Phá huỷ, tàn phá | hòm nhĩ, màng nhĩ (không do chấn thương) (Destruction, destructive | tympanum, tympanic membrane (nontraumatic))
- Rối loạn (của) | màng nhĩ (Disorder (of) | tympanic membrane)
- Viêm màng nhĩ (Myringitis)
- Viêm màng nhĩ | bóng, bọng (nước) (Myringitis | bullous)
- Viêm màng nhĩ | cấp tính (Myringitis | acute)
- Viêm màng nhĩ | mạn tính (Myringitis | chronic)
- Xơ cứng | màng nhĩ (Sclerosis, sclerotic | tympanic membrane)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm H65-H75 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| H65 | Viêm tai giữa không có mủ |
| H66 | Viêm tai giữa có mủ và/ hoặc viêm tai giữa không xác định |
| H67 | Viêm tai giữa do bệnh phân loại mục khác |
| H68 | Viêm và/ hoặc tắc vòi tai [vòi Eustache, vòi nhĩ] |
| H69 | Rối loạn khác của vòi tai [vòi Eustache, vòi nhĩ] |
| H70 | Viêm xương chũm và/ hoặc bệnh liên quan |
| H71 | Viêm tai giữa có Cholesteatoma |
| H72 | Thủng màng nhĩ |
| H74 | Rối loạn khác của tai giữa và/ hoặc xương chũm |
| H75 | Rối loạn tai giữa và/ hoặc xương chũm do bệnh phân loại mục khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm H65-H75, tra cứu mã bệnh ICD-10.
